CHƯƠNG 4 : HIĐROCACBON – NHIEN LIỆU ( 288 câu)

Lưu ý : Từ câu 156 à288 : là theo nội dung từng bài trong chương IV

 

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 1,17 gam hiđrocacbon (A) thu được 2,016 lít CO2 (đktc) và 0,81 gam H2O. Biết rằng số mol của (A) bằng số mol của 0,336 lít H2 (đktc). Công thức phân tử của (A) là:

 A. CH4                          B. C2H4                          C. C2H2                          D. C6H6

Câu 2. Đốt cháy hết 672 ml (đktc) hỗn hợp khí gồm hai anken A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của etilen, thu được 4,4 gam khí CO2. Công thức phân tử của hai anken đem đốt là:

 A. C3H6 và C4H8           B. C2H6 và C3H8  C. C2H4 và C3H6                      D. C4H8 và  C5H10

Câu 3. Dẫn 1,155 gam hỗn hợp khí gồm C2H2 và một ankin (X) thuộc dãy đồng đẳng của C2H2 với số mol bằng nhau đi qua dung dịch nước brom, lượng brom tham gia phản ứng là 11,2 gam. Công thức phân tử của ankin (X) là:

 A. C2H4                         B. C3H4                C. C4H10                         D. C2H2

Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp (A) gồm: CH4 (0,15 mol), C2H4 (0,1 mol) và CO2 (0,1 mol). Dẫn hết khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

 A. 15 gam                     B. 20 gam             C. 30 gam                                D. 40 gam

Câu 5. Tỉ lệ thể tích 𝑉𝑒𝑡𝑖𝑙𝑒𝑛/𝑉(𝑂2) như thế nào để cho hỗn hợp nổ mạnh nhất khi đốt?

 A. 2/3                            B. 1/3                   C. 3/5                             D. 1/4

Câu 6. Phản ứng nào sau đây được viết đúng?

 A. CH4+Cl2CH2+Cl2                              B. CH4+Cl2CH2+2HCl 

C. 2CH4+Cl22CH3Cl+H2                         D. CH4+Cl2CH3Cl+HCl

Câu 7. Đốt cháy hết hỗn hợp gồm benzen và một hiđrocacbon (A) thuộc dãy đồng đẳng của benzen với tỉ số mol của benzen và A là 1 : 1. Sau phản ứng thu được 8,36 gam CO2 và 1,8 gam H2O. Công thức phân tử của (A) là:

 A. C6H12                        B. C7H8                          C. C8H10                         D. C9H12

Câu 8. Để có hỗn hợp nổ mạnh nhất giữa khí CH4 và khí oxi thì cần phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích phù hợp nhất là:

 A. 2/3                            B. 4/7                             C. 1/2                             D. 7/8

Câu 9. Cho 4,48 lít hỗn hợp khí CH4 và C2H4 đi qua bình chứa dung dịch nước brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam. Thể tích các khí đo ở (đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí là:

 A. 30 và 70                   B. 35 và 65                              C. 75 và 25          D. 90 và 10

Câu 10. Một bạn học sinh dẫn 12 lít hỗn hợp khí gồm C2H6 và C2H2 vào bình chứa 14 lít H2 và đun nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 20 lít hỗn hợp khí (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 30% và 70%            B. 75% và 25%    C. 40% và 60%                       D. 65% và 35%

Câu 11. Một bạn học sinh đem oxi hóa hết V lít một hiđrocacbon (X), thì cần vừa đủ 8 lít oxi và tạo ra 6 lít hơi nước (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Số đồng phân của hiđrocacbon (X) là :

          A. 1            B. 2             C. 3             D. 4

Câu 12. Một hợp chất hữu cơ (Y) có tỉ khối hơi so với khí oxi là 1,4375. Đốt cháy hoàn toàn 1,15 gam chất Y thu được 2,2 gam khí CO2 và 1,35 gam H2O. Công thức phân tử của (Y) là:

 A. C3H8               B. C2H5Cl                      C. C2H4O2                      D. C2H6O

Câu 13. Một bạn học sinh đem oxi hóa hết V lít một hiđrocacbon (X), thì cần vừa đủ 8 lít oxi và tạo ra 6 lít hơi nước (các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của hiđrocacbon (X) đem dùng là:

 A. C5H12              B. C4H10                         C. C3H8                          D. C2H6

Câu 14. Một ankan CnH2n+2 khi tác dụng với brom thu được một dẫn xuất brom có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,207. Công thức phân tử của ankan đó là:

 A. C4H10              B. C5H12                         C. C3H8                D. C2H6

Câu 15. Khí etilen làm cho trái cây mau chín, đó là do:

A. Etilen phản ứng với hơi nước trong không khí toả nhiệt nên quả mau chín.   

B. Etilen phản ứng với nước có trong trái cây, toả nhiệt nên làm quả cây mau chín. 

C. Etilen kích thích sự hô hấp của tế bào trái cây làm cho quả xanh mau chín.   

D. Etilen cho phản ứng cộng với dung dịch brom.

Câu 16. Sản phẩm thu được khi cho clo phản ứng với metan theo tỉ lệ 3 : 1 có ánh sáng làm xúc tác là:

 A. CH2Cl và HCl    B. CHCl3 và HCl        C. CH3Cl và HCl           D. CCl4 và HCl

Câu 17. Khi đốt cháy hoàn toàn cùng số mol của hiđrocacbon nào sau đây sẽ thu được số mol 𝐶𝑂2 nhiều nhất?

 A. 𝐶2𝐻2                B. 𝐶2𝐻4                          C. 𝐶6𝐻6                          D. 𝐶4𝐻8

Câu 18. Oxi hóa hoàn toàn 0,56 lít (đktc) một anken (X). Sản phẩm sinh ra được dần qua bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 7,5 gam kết tủa. Công thức phân tử của anken (X) đem đốt là:

 A. C2H4               B. C3H6                          C. C4H8                          D. C5H10

Câu 19. Một hiđrocacbon có chứa 25% hiđro theo khối lượng. Công thức hoá học của hiđrocacbon là:

 A. C2H6               B. C4H10                          C. C3H6                         D. CH4

Câu 20. Có bốn lọ đựng 3 chất khí: CH4, CO2, C2H4. Dùng chất nào sau đây làm thuốc thử để nhận biết các khí trên?

A. Dung dịch Ca(OH)2 và nước brom.                  B. Dung dịch Na2CO3 và HCl. 

C. Dung dịch Ca(OH)2.                                        D. Dung dịch nước brom.

Câu 21. Một ankan có tỉ khối hơi so với khí oxi bằng 1,375. Công thức phân tử của ankan nào sau đây là đúng?

 A. CH4                          B. C2H6                          C. C3H8                          D. C4H10

Câu 22. Trộn V1 lít khí CH4 với V2 lít khí C3H8 thu được hỗn hợp khí (X) có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của oxi (các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của X là:

          A. 75%                 B. 80%                           C. 85%                           D. 90%

Câu 23. Để phản ứng hết với 5,376 lít khí etilen (đktc) thì thể tích dung dịch brom 1M cần dùng là:

A. 0,75 lít                      B. 0,12 lít                       C. 0,24 lít                                D. 0,48 lít

Câu 24. Phản ứng giữa khí etilen với dung dịch nước brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?

 A. Phản ứng cộng    B. Phản ứng thế  C. Phản ứng trùng hợp    D. Phản ứng trao đổi

Câu 25. Một hợp chất hữu cơ (X) có khối lượng phân tử là 30 đvC. Khi đốt cháy hoàn toàn (X) thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Công thức phân tử của (X) là:

 A. C2H6                         B. C2H4                          C. CH2O                        D. CH4N

Câu 26. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (Y) thì thu được 17,6 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Công thức phân tử của hiđrocacbon (Y) là:

 A. C2H2                         B. C2H4                          C. C2H6                          D. C3H6

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 2,12 gam một hiđrocacbon (A) thuộc dãy đồng đẳng của benzen thì thu được 7,04 gam khí CO2. Công thức phân tử của (A) là:

 A. C6H6                         B. C7H8                          C. C8H10                         D. C9H12

Câu 28. Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp (X) gồm CH4 và C2H4. Biết tỉ khối hơi của (X) đối với hiđro bằng 10. Thể tích của CH4 và C2H4 trong (X) lần lượt là:

 A. 2,1 lít và 1,26 lít    B. 0,56 lít và 2,8 lít  C. 1,26 lít và 2,1 lít    D. 2,24 lít và 1,12 lít

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn butan−𝐶4𝐻10 theo phản ứng sau:

𝐶4𝐻10+𝑂2𝐶𝑂2+𝐻2𝑂 Tỉ lệ về thể tích giữa các chất tham gia và tạo thành lần lượt là:

 A. 1 : 6 : 4 : 5                B. 1 : 5 : 5 : 4      

C. 1 : 6,5 : 4 : 5                       D. 1 : 4,5 : 4 : 5

Câu 30. Khi tiến hành phản ứng thế giữa khí metan với clo có chiếu sáng thu được một sản phẩm thế chứa 83,529% clo theo khối lượng. Công thức của sản phẩm thế thu được có thể là:

 A. 𝐶𝐻3𝐶𝑙                       B. 𝐶𝐻𝐶𝑙3                        C. 𝐶𝐶𝑙4                           D. 𝐶𝐻2𝐶𝑙2

Câu 31. Cho hợp chất hiđrocacbon C5H12. Số đồng phân của hợp chất này là:

 A. 2                               B. 3                                C. 4                                D. 5

Câu 32. Dẫn 1,68 gam hỗn hợp gồm C2H4 với  C3H6 đi qua dung dịch nước brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:

  1. 60% và 40%      B. 50% và 50%       C. 30% và 70%       D. 70% và 30%

Câu 33. Dẫn 3,36 gam khí etilen ở đktc qua dung dịch chứa 20 gam brom. Hiện tượng quan sát được là:

 A. Màu vàng của dung dịch không thay đổi.   

B. Màu vàng của dung dịch brom nhạt hơn lúc đầu.  

C. Màu vàng nhạt dần và dung dịch chuyển thành trong suốt.   

D. Màu vàng sẽ đậm hơn lúc đầu.

Câu 34. Cho 0,78 gam axetilen vào 100 ml dung dịch brom có nồng độ 0,7M. Hỏi hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Màu nâu dỏ của nước brom mất màu hoàn toàn.   

B. Màu nâu đỏ của nước brom bị nhạt màu một phần. 

C. Không có hiện tượng gì.   

D. Màu nâu đỏ của nước brom bị mất màu hoàn toàn sau đó đỏ trở lại.

Câu 35. Cho 4,2 gam một hiđrocacbon (X) có công thức dạng CnH2n, biết (X) cộng vừa đủ với

Br2 thu được 20,2 gam sản phẩm cộng. Công thức phân tử của hiđrocacbon là:

 A. C4H8                         B. C2H4                          C. C2H2                          D. C2H6

Câu 36. Benzen phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

 A. Cl2,N2,H2.                                           B. H2,Cl2,HNO3 đặc.

 C. Dung dịch brom, Cl2,F2.                     D. KMnO4,O2,CH3OH.

Câu 37. Hãy cho biết chất nào sau đâv trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

 A. 𝐶6𝐻6                         B. 𝐶2𝐻4                          C. 𝐶2𝐻6                          D. 𝐶2𝐻2

Câu 38. Hợp chất nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản thế?

 A. Etan  (C2H6)                                                B. Axetilen  (C2H2

C. Benzen  (C6H6)                                     D. Metan  (CH4)

Câu 39. Hiđrocacbon nào sau đây khi đốt cháy cùng số mol trong không khí tạo thành muội than nhiều nhất?

 A. C6H6                         B. CH4                            C. C2H4                          D. C2H6

Câu 40. Phát biểu nào sau đây là đúng?

 A. Dầu mỏ là một đơn chất.    B. Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp. 

C. Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hiđrocacbon.   

D. Dầu mỏ sôi ở nhiệt độ xác định.

Câu 41. Một anken thuộc dãy đồng đẳng của etilen và có công thức phân tử là C4H8. Viết được tất cả bao nhiêu đồng phân từ công thức đã cho?

 A. 2                               B. 3                               C. 4                      D. 5

Câu 42. Khi cho axetilen thực hiện phản ứng cộng với HCl thì sản phẩm thu được là:

 A. CH2Cl−CH2Cl          B. CH3CHCl2       C. CH2=CHCl                D. Cả B và C

Câu 43. Tổng phân tử khối của ba anken liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng là 126 đvC. Công thức phân tử của ba anken là:

 A. C6H6 ; C4H8 ; C5H10                               B. C2H4 ; C4H8 ; C5H10 

 C. C2H4 ; C6H6 ; C4H8                                          D. C4H8 ; C5H10 ; C6H12

Câu 44. Hỗn hợp (X) gồm 2 hiđrocacbon có công thức CnH2n và CmH2m−2; (với n=m−1). Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp (X), thu được 22,4 lít khí CO2 đo cùng điều kiện. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon lần lượt là:

 A. C4H8 và C3H4    B. C3H6 và C4H6  C. C4H6 và C5H8    D. C5H10 và C6H10

Câu 45. Cho các chất: C2H6O, C4H8, Na2CO3, H2S, CH4, C3H10N, C2H5C1, H2SO4, CO2,C6H12O6, CH3COONa,C2H2Br4. Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A. C2H6O; C3H10N; CH4; C4H8; CO2; C6H12O6; C2H5Cl .   

B. C2H5Cl; C6H12O6;CH3COONa; C2H2Br4; CH4; C2H6O; C4H8

C. C2H6O; C4H8; H2S; C3H10N;C6H12O6; C2H2Br4.   

D. C2H6O; C4H8; CH4; C3H10N;C2H5Cl; C6H12O6; CH3COONa;C2H2Br4; CO2.

Câu 46. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (Q) thì thấy cứ 1 thể tích (Q) đem đốt sinh ra 4 thể tích CO2 và 5 thể tích hơi nước (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của hiđrocacbon (Q) là:

 A. C3H8                         B. C4H10                         C. C3H6                          D. C2H4

Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn 1,7gam khí CO và CH4 trong bình chứa khí oxi dư. Dẫn hết sản phẩm cháy đi qua bình chứa nước vôi trong dư, thu được 8 gam kết tủa. Phần trăm theo thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp đầu là bao nhiêu?

 A. 60% và 40%    B. 43,75% và 56,25%  C. 40,75% và 59,25%    D. 30% và 70%

Câu 48. Một em học sinh giỏi trường Hoa Lư đã phân tích hai hợp chất hữu cơ A, B đều có thành phần giống nhau là: 92,3%c và 7,7%H. Biết tỷ khối hơi của A đối với khí metan bằng 1,625 và khí B ở đktc có khối lượng riêng là 3,48 g/lít. Công thức phân tử của A, B lần lượt là:

A. C2H2 và C3H6                                         B. C2H6 và C6H6 

C. C2H2 và C6H6                                           D. C4H6 và C6H12

Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 6 gam chất (D) cần dùng vừa đủ 10,08 lít oxi (đktc). Sản phẩm cháy thu được gồm khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ:

V(CO2)/V(H2O)=3/4. Biết công thức nguyên chính là công thức phân tử. Công thức phân tử của (D) là:

 A. C2H6O                      B. C3H7O2                      C. C3H8O                                 D. C4H8O2

Câu 50. Một hỗn hợp khí X gồm 2 anken. 9,1 gam hỗn hợp X làm mất màu 40 gam brom trong dung dịch. Trong hỗn hợp, thành phần của chất có phân tử khối nhỏ nằm trong khoảng từ 65% đến 75%. Hai anken có công thức phân tử lần lượt là:

 A. C2H4 và C4H8                     B. C2H4 và C3H6         

C. C3H6 và C4H8                                D. C2H4 và C4H10

Câu 51. Dẫn m gam hỗn hợp gồm metan và etilen đi qua dung dịch nước brom thì lượng brom tham gia phản ứng là 8 gam. Khí bay ra được đốt cháy hoàn toàn và dẫn sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Khối lượng của hỗn hợp khí ban đầu đem dùng là:

A. 4 gam                         B. 5 gam                    C. 3,8 gam                D. 2,8 gam

Câu 52. Phân tử C4H10 có số công thức cấu tạo là:

A. 1                                B. 2                             C. 3                           D. 4

Câu 53. Cho hợp chất (Q) có công thức phân tử C4H9Cl. Hỏi có bao nhiêu đồng phân?

A. 1                                B. 2                             C. 3                            D. 4

Câu 54. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Biết 1 lít khí (X) (đktc) nặng 1,25 gam. Công thức phân tử của hiđrocacbon (X) là:

 A. CH4                B. C2H4                          C. C3H8                          D. C2H6

Câu 55. Đốt cháy 1,6 gam chất hữu cơ (X) chứa hai nguyên tố là cacbon và hiđro, thu được 3,6 gam nước. Công thức phân tử của X là:

 A. CH4                B. C2H6                          C. C2H4                          D. C2H2

Câu 56. Cho ba khí CH4, C2H4, C2H2. Nếu chỉ có dung dịch brom và các dụng cụ thí nghiệm cần thiết có thể phân biệt được mấy chất?

 A. 1 chất                       B. 2 chất                        C. 3 chất                        D. Không phân biệt được.

Câu 57. Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

 A. C2H6, CH4, C6H6, C2H4                         B. CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH 

C. C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2                       D. C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

Câu 58. Hiđrocacbon nào sau đây làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường?

 A. C2H6               B. C4H10               C. C6H6                 D. C2H4, C2H2 và C4H6

Câu 59. Đốt cháy hết 1,344 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm C3H6 và C2H2 thu được 3,024 lít khíCO2 (đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 25% và 75%    B. 45% và 55%            C. 65% và 35%              D. 40% và 60%

Câu 60. Một ankin X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 27. X là ankin nào sau đây?

 A. C2H2               B. C3H6                          C. C4H6                D. C6H6

Câu 61. Để thu được khí metan tinh khiết có lẫn khí etilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch nước vôi trong.                               B. Dung dịch NaOH. 

C. Dung dịch nước brom.                           D. Dung dịch muối NaCl.

Câu 62. Oxi hóa hết một hiđrocacbon (Y) thu được tỉ lệ khối lượng giữa CO2 và H2O là 11 : 2,25 và tỉ khối hơi của Y so với khí etan là 2,6. Công thức phân tử của (Y) là:

 A. C6H12              B. C7H8                          C. C6H6                          D. C4H6

Câu 63. Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ (Z) dùng vừa đủ 5,04 dm3 oxi (đktc) thu được CO2 và H20. Dẫn sản phẩm lần lượt đi qua bình thứ (I) đựng H2SO4 đặc, bình (II) đựng NaOH đặc, thấy khối lượng bình (I) tăng thêm 3,6 gam và khối lượng bình (II) tăng thêm 6,6 gam. Biết tỉ khối hơi của (Z) đối với khí oxi bằng 1,875. Công thức phân tử của (Z) là:

 A. C2H6O            B. C4H10O                      C. C6H5Cl                      D. C3H8O

Câu 64. Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:

A. Phân tử có vòng 6 cạnh.                                  B. Phân tử có ba liên kết đôi. 

C. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn.   

D. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn.

Câu 65. Hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại?

          A. 1            B. 2    C. 3            D. 4

Câu 66. Đốt cháy hoàn toàn 2,8 lít (đktc) hợp chất (A), sản phẩm thu được cho qua bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 23,25 gam và thu được 37,5 gam kết tủa. Biết khối lượng riêng khí A (đktc) là 1,875 g/1. Công thức phân tử của A là công thức nào sau đây?

 A. C4H8               B. C2H4                          C. C3H6                          D. C5H10

Câu 67. Biết 0,01 mol hiđrocacbon (X) có thể tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch brom 0,1M. Công thức phân tử của hiđrocacbon (X) là:

 A. CH4                 B. C2H4                         C. C3H4                          D. C6H6

Câu 68. Cho hai hidrocacbon M và N đều ở thể khí. M có công thức C2xHy. N có công thức CxH2x (trị số X trong 2 công thức bằng nhau). Biết tỉ khối của M đối với không khí bằng 2 và tỉ khối của N đối với M bằng 0,482. Công thức phân tử của N và M lần lượt là:

 A. C2H4 và C4H10                              B. C2H4 và C4H8 

 C. C3H6 và C6H12                            D. CH4 và C2H4

Câu 69. Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng dung dịch nào sau đây?

 A. Dung dịch nước brom.                                    B. Dung dịch NaOH dư. 

C. Dung dịch AgNO3/ NH3 dư.                             D. Dung dịch nước vôi trong.

Câu 70. Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định vì:

A. Dầu mỏ không tan trong nước.   

B. Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp nhiều hiđrocacbon. 

C. Dầu mỏ nổi lên trên mặt nước.                        D. Dầu mỏ là chất lỏng sánh.

Câu 71. Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hỗn hợp CH4 và H2 thì thu được 11,2 lít hơi H2O (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 90 và 10         B. 60 và 40                    C. 94,12 và 5,88                      D. 91,12 và 8,88

Câu 72. Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan (đktc). Thể tích không khí (đktc) cần dùng là:

 A. 112 lít                                B. 336 lít              C. 54 lít                          D. 672 lít

Câu 73. Khi cho nhôm cacbua  (Al4C3) tác dụng với H2O thì thu được sản phẩm gồm:

 A. C2H6 và Al(OH)3        B. CH4 và Al(OH)3               

C. C2H4 và Al(OH)3          D. C3H8 và Al(OH)3

Câu 74. Không thể biểu diễn dầu mỏ bằng công thức nhất định vì:

 A. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hiđrocacbon.    B. Chưa tìm được công thức của dầu mỏ. 

C. Dầu mỏ có lẫn nhiều tạp chất.               D. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều chất hữu cơ.

Câu 75. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (A) thu được 17,92 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết phân tử khối của (A) không vượt quá 80 đvC. Theo em, công thức phân tử có thể có của (A) là:

 A. C2H2               B. C2H2, C4H4, C6H6                          C. C4H4                D. C6H6

Câu 76. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đktc) một hiđrocacbon. Lấy toàn bộ khí CO2 sinh ra cho vào 150ml dung dịch Ca(OH)2 nồng độ 1M thì thu được 10 gam kết tủa. Công thức phân tử của hiđrocacbon có thể là:

 A. C2H6                         B. CH4                           C. C2H2                          D. C6H6

Câu 77. Phân tử C4H8 có số công thức cấu tạo là:         

          A. 1            B. 2  C. 3             D. 4

Câu 78. Hỗn hợp (X) gồm: C2H4 (0,1mol); C2H2 (0,2 mol) và H2 (0,5 mol). Cho bột niken vào và đun nóng đến phản ứng xong, rồi đem đốt hết sản phẩm. Thể tích oxi (đktc) cần dùng là:

 A. 23,52 lít                   B. 11,2 lít                       C. 24,2 lít                                D. 56 lít

Câu 79. Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon (X), thu được tỉ lệ số mol CO2 và hơi nước bằng 2:1. Công thức phân tử của (X) là:

 A. C2H4                         B. C6H6                          C. C3H8                          D. C3H4

Câu 80. Để dập tắt xăng dầu cháy, người ta dùng cách nào sau đây?

 A. Phun nước vào ngọn lửa.                                B. Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa. 

C. Phủ cát vào ngọn lửa.                            D. Cả B, C đều đúng.

Câu 81. Một hợp chất (X) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 22. Công thức phân tử đúng của (X) là:

          A. CH4                 B. C2H6                          C. C3H8                          D. C4H10

Câu 82. Khi cho axetilen cộng với hidro để tạo thành etilen thì cần dung chất xúc tác nào sau đây?

 A. Ni,t0                         B. Pt, t0                          C. AlCl3,t0                      D. Pd, t0

Câu 83. Đốt cháy hoàn toàn 2,12 gam một hiđrocacbon (A) thuộc dãy đồng đẳng của benzen thì thu được 7,04 gam khí CO2. Số công thức cấu tạo có thể có của (A) là:

 A. 4                           B . 3                       C. 2                           D. 1

Câu 84. Một ankin X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 27. Số công thức cấu tạo ankin X là:           

A. 2                      B. 4                      C. 3                                          D. 5

Câu 85. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C5H12 là bao nhiêu?

A. 1                                B. 2                                C. 3                                D. 4

Câu 86. Một hiđrocacbon (X) có thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon là 92,3%. Biết phân tử khối của (X) không vượt quá 35. Công thức phân tử của hiđrocacbon (X) là:

 A. C2H2                          B. C2H6                         C. C2H4                          D. CH4

Câu 87. Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy 0,2 mol benzen là 610 kJ. Nếu đem đốt 195 gam benzen thì nhiệt lượng toả ra là:

          A. 7625 kJ           B. 7623 kJ                     C. 7261kJ                      D. 7622kJ

Câu 88. Từ dầu mỏ, để thu được xăng, dầu hỏa, dầu diezen và các sản phẩm khác thì người ta đã dùng những phương pháp nào?

 A. Hóa rắn.           B. Đốt cháy                 

 C. Lắng lọc.         D. Chưng cất dầu thô và crackinh nhiệt.

Câu 89. Cho 11,7 gam benzen phản ứng với clo dư có bột sắt làm xúc tác. Sau phản ứng thu được 13,5 gam benzen. Hiệu suất của phản ứng trên là:         

A. 65%                 B. 80%                   C. 85%                             D. 90%

Câu 90. Cứ 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm C2H2 và C3H4 làm mất màu vừa hết V lít dung dịch brom 0,2M. Sau phản ứng thu được 17,58 gam hỗn hợp dẫn xuất. Giá trị của V là:

 A. 0,2 lít                                 B. 0,3 lít                         C. 0,4 lít                         D. 0,5 lít

Câu 91. Cho 3 hiđrocacbon ở th khí, nặng hơn không khí không quá 2 lần. Khi phân hủy đều tạo cacbon và hiđro và thể tích tăng gấp 3 lần lúc ban đầu (cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Đốt cháy cùng một thểtích 3 hiđrocacbon này sinh ra sản phẩm khí theo tỉ lệ thể tích 5:6:7 (ở 100°c, 740 mmHg). Công thức của 3 hiđrocacbon đó là:

A. C2H6; C3H8; C4H10                                  B. C2H6; C3H4; C4H6 

C. C2H6; C3H6; C4H6                                   D. C3H6; C3H4; C4H6

Câu 92. Để đốt cháy 4,48 lít khí etilen thì thể tích oxi (đktc) cần dùng là:

 A. 12,1 lít                                B. 13,44 lít                    C. 6,5 lít               D. 10,08 lít

Câu 93. Dẫn 8,96 lít (đktc) hơi benzen đi qua brom lỏng dư (có bột sắt làm xúc tác và đun nóng) thì thu được bao nhiêu gam brom benzen, biết hiệu suất phản ứng là 85%?

 A. 53,38 gam                B. 62,8 gam          C. 73,88 gam        D. Một kết quả khác

Câu 94. Người ta trộn hiđrocacbon A với lượng khí H2 được hỗn hợp khí B. Đốt cháy hết 4,8 gam B tạo ra 13,2 gam khí CO2. Mặt khác, 4,8 gam hỗn hợp đó làm mất màu dung dịch chứa 32 gam brom. Công thức phân tử của A là:

 A. C2H2                         B. C3H4                          C. C4H6                          D. C6H6

Câu 95. Đốt cháy hoàn toàn một ankan, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam nước. Công thức phân tử của ankan nào sau đây là đúng?              

A. CH4                        B. C2H6                         C. C3H8                   D. C4H10

Câu 96. Số công thức cấu tạo của phân tử C3H6 là:      

A. 1                               B. 2                            C. 3                         D. 4

Câu 97. Đốt cháy hoàn toàn 5,6lít hỗn hợp khí (A) gồm metan và axetilen, thu được 8,96 lít khí CO2 ở đktc. Phần trăm theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:

 A. 30% và 70%            B. 50% và 50%      C. 40% và 60%             D. 45% và 55%

Câu 98. Phản ứng đặc trưng của benzen là:

 A. Phản ứng cháy.                          B. Phản ứng cộng.          

C. Phản ứng thế.                                D. Phản ứng trùng hợp.

Câu 99. Một ankin (X) có tỉ khối hơi so với metan bằng 2,5. Công thức phân tử của ankin (X) là:

 A. C2H2                         B. C3H4                          C. C4H6                D. C5H8

Câu 100. Đội tuyển học sinh giỏi trường Hoa Lư tiến hành phân tích một hợp chất (Y) có thành phần là: %C = 65,75%, %H = 15,1% và %N = 19,18%. Biết tỉ khối hơi của (Y) so với khí metan bằng 4,5625. Công thức phân tử của (Y) cần tìm là:

 A. C2H7N                      B. C3H9N                        C. C4H11N           D. CH5N

Câu 101. Công thức cấu tạo của một hợp chất hữu cơ cho biết:

A. Thành phần phân tử.           B. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử. 

C. Chất dó tác dụng với hợp chất nào.   

D. Thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Câu 102. Cho 5,6 lít axetilen (đktc) phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch brom 0,8M. Giá trị của V là:

A. 450 ml                       B. 500 ml                       C. 625 ml                       D. 342 ml

Câu 103. Dãy nào sau đây đều là hiđrocacbon?

A. CH3Cl,CH4,C2H6,C2H6O                        B. C2H4,C2H2,C6H6,C4H10 

C. CH3Cl,CH2O2,NaHCO3,CaCO3                       D. CaCO3,Mg(HCO3)2,C2H5Cl,C2H6

Câu 104. Cho 4,2 gam một anken (X) tác dụng với dung dịch nước brom, thu được 12,2 gam sản phẩm cộng. Anken (X) có công thức phân tử là:

 A. C4H8                         B. C5H10                         C. C6H12                         D. C3H6

Câu 105. Dãy chất nào sau đây là dẫn xuất hiđrocacbon?

 A. CH4,C2H5,C3H8,C5H12                           B. C2H6O,CH4,C2H4O2,C2H6,C6H12O6  

C. CH3Cl,C2H6O,C12H22O11,C15H31COOH    D. C6H12O6,C6H6,C6H5Cl,C4H9Cl

Câu 106. Đốt cháy hoàn toàn 0,69 gam hợp chất hữu cơ (X) chứa C, H, O. Sau phản ứng thu được 672 cm3 khí CO2 (đktc) và 0,81 gam H2O. Biết rằng trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì 2,3 gam chất (X) chiếm cùng thể tích với 1,4 gam khí nitơ. Công thức phân tử của (X) có thể là:

 A. C3H6O                                 B. C2H6O                      C. CH2O                        D. C2H4

Câu 107. Hỗn hợp khí (X) gồm CH4 và CxHy có tỉ lệ thể tích 1:1. Biết 1 lít hỗn hợp khí (X) ở đktc nặng 0,9375 gam. Công thức phân tử của CxHy là:

 A. C4H10                         B. C3H6                         C. C2H4                          D. C2H2

Câu 108. Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

 A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí).    B. Độ tan trong nước  C. Màu sắc.    D. Thành phần nguyên tố.

Câu 109. Một hiđrocacbon mà trong thành phần phân tử chứa 75% cacbon theo khối lượng. Hiđrocacbon có công thức hóa học là:

 A. C4H10                        B. C2H4                          C. C6H6                          D. CH4

Câu 110. Thực hiện phản ứng thế giữa clo dư với 39 gam benzen có bột sắt làm xúc tác và đun nóng, sau phản ứng thu được 45 gam clobenzen. Hiệu suất của phản ứng là:

 A. 80%                         B. 85%                           C. 90%                           D. 95%

Câu 111. Trong công thức cấu tạo của chất nào sau đây có chứa liên kết ba?

 A. Etilen  (𝐶2𝐻4)    B. Bezen  (𝐶6𝐻6C. Axetilen  (𝐶2𝐻2)    D. Butan  (𝐶4𝐻10)

Câu 112. Đốt cháy hoàn toàn 0,94 gam hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 thì cần vừa đủ 2,352 dm3 khí O2 (đktc). Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

 A. 1,456 lít                   B. 2,456 lít                     C. 3,456 lít                     D. 4,456 lít

Câu 113. Hợp chất hữu cơ nào sau đây vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?

 A. 𝐶6𝐻5𝑂𝐻                    B. 𝐶𝐻3𝐶𝑂𝑂𝐻                 C. 𝐶𝐻4                            D. 𝐶6𝐻6

Câu 114. Dẫn khí metan và khí clo vào ống nghiệm, đặt ngoài ánh sáng. Sau đó, đưa mảnh giấy quì tím ẩm vào ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

A. Quỳ tím chuyển thành màu xanh.                             B. Quỳ tím bị mất màu. 

C. Quỳ tím chuyển thành màu đỏ                                  D. Quỳ tím không đổi màu.

Câu 115. Khí etilen có lẫn SO2 và CO2. Để thu được etilen tinh khiết, ta dùng dung dịch nào sau đây?

 A. Dung dịch brom dư.                                       B. Dung dịch KOH dư. 

C. Dung dịch K2CO3 dư.                                      D. Dung dịch KMnO4 dư.

Câu 116. Chọn câu đúng trong các câu sau:

A. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.   

B. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon. 

C. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.   

D. Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

Câu 117. Biết rằng cứ 1 mol khí metan cháy tỏa ra 200 Kcal và 1 kg than cháy tỏa ra 8000 Kcal. Hãy so sánh nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn 1kg khí metan và 2kg than.

A. 𝑄(1𝑘𝑔𝐶𝐻4)>𝑄(2𝑘𝑔 𝑡ℎ𝑎𝑛)                                         B. 𝑄(1𝑘𝑔𝐶𝐻4)<𝑄(2𝑘𝑔 𝑡ℎ𝑎𝑛)

C. 𝑄(1𝑘𝑔𝐶𝐻4)=𝑄(2𝑘𝑔 𝑡ℎ𝑎𝑛)                                         D. Một kết quả khác.

Câu 118. Hợp chất hữu cơ và hợp chất vô cơ khác nhau ở điểm nào?

A. Hợp chất hữu cơ kém bền nhiệt hơn hợp chất vô cơ.   

B. Hợp chất hữu cơ thường chứa C, H và có thể có O, Cl, S, ... 

C. Hợp chất hữu cơ có số lượng nhiều hơn hợp chất vô cơ.   

D. Các đặc điểm trên đều đúng.

Câu 119. Cặp hiđrocacbon nào sau đây đều không làm mất màu dung dịch nước brom:

 A. Axetilen, etilen.    B. Axetilen, benzen  C. Etilen, benzen    D. Metan, etan.

Câu 120. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp cùng số mol gồm khí metan và một khí (X) thuộc dãy đồng đẳng của metan trong khí oxi dư. Sau phản ứng thu được 0,896 dm3 khí CO2 (đktc) và 1,08 gam H20. Công thức phân tử của khí (X) là:

 A. C2H6                         B. C3H8                          C. C4H10                         D. C5H12

Câu 121. Khi đốt một hợp chất hữu cơ (X) thu được CO2 và H2O. Thành phần nguyên tố của (X) là:

 A. Chỉ chứa C và H.    B. Chỉ chứa C và O.  C. Chứa C, H và có thể có O.    D. Chứa H và O.

Câu 122. Dẫn 3,36 lít khí C2H4 (đktc) vào dung dịch nước brom thì làm mất màu vừa hết 300 ml dung dịch brom. Nếu dẫn khí C2H2 có cùng thể tích với khí C2H4 thì làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom?          A. 0,3 lít               B. 0,4 lít               C. 0,5 lít    D. 0,6 lít

Câu 123. Đội tuyển học sinh giỏi trường Hoa Lư tiến hành phân tích một hợp chất (Y) có thành phần là: %C = 65,75%, %H = 15,1% và %N = 19,18%. Biết tỉ khối hơi của (Y) so với khí metan bằng 4,5625. (Y) có bao nhiêu đồng phân? (Biết nitơ có hóa trị III).

 A. 8                               B. 6                                C. 7                                D. 5

Câu 124. Đốt cháy hoàn toàn 1,31 gam hỗn hợp gồm CH4 và C2H6, thấy cần vừa đủ 5,04 gam oxi. Phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 40% và 60%    B. 42,75% và 57,25%  C. 30,25% và 69,75%    D. 70% và 30%

I/ Mức độ nhận biết:

Câu 125.Dãy chất nào sau đây đều là các hiđrocacbon?

A.CH4, C2H4, C2H5OH.                   B.  CH4, C2H4, C2H2.

C.CO2, C2H4 , C6H6                  D.CH4, C2H4, H2CO3.

Câu 126. Phản ứng hóa học đặc trưng của etilen là:

A.Phản ứng cộng.               B.Phản ứng thế

C.Phản ứng cháy.               D.Phản ứng trùng hợp.

Câu 127: Công thức cấu tạo đúng nhất của benzen là?

A.Phân tử có vòng sáu cạnh

B. Phân tử có 3 liên kết đôi

C. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi và 3 liên kết đơn

D. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn.   

II/ Mức độ thông hiểu

Câu 128:  Phân tích chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O. Thành phần phân tử của A là:

A.C và H                                 B. C, H và O

C.C, H và có thể có O             D. Không xác định

Câu 129. Chất nào dưới đây làm mất mầu dung dịch Brom ở nhiệt độ thường?

          A. CH4     B.  CH2= CH2     C. CH  C- CH3      D. Cả B và C

Câu 130. Đốt cháy hợp hữu cơ A thu được số mol CO2 bằng 2 lần số mol H2O. A có thể là:

  1. CH4                  B. C2H4         C. C2H2             D. C2H5OH

Câu 131: Muốn loại CO2 khỏi hỗn hợp CO2 và C2H2 ta dùng:

A. nước                                        B. Dung dịch bạc nitrat

C. dung dịch brom                       D. dung dịch nước vôi trong 

III/ Mức độ vận dụng

Câu 132. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí metan. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc là:

A.11,2l             B. 22,4 l                           C. 5,6 l                            D. 6,72  l

Câu 133. Phân tử hợp chất hữu cơ A có hai nguyên tố. Khi đốt cháy 1,5 gam A thu được 2,7 g nước. Công thức phân tử của A có thể là:

A.CH4        B. C2H6            C. C2H4                   D. C2H2

Câu 133: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol CxH4 rồi hấp thu hoàn toàn sản phẩm tạo ra  vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thu được 19,7 gam kết tủa. Công thức của hiđrôcacbon là:

A. CH4 hoặc C2H4    B. C3H4                    C. CH4 hoặc C3H4        D. C2H4

Câu 134: Khi phân tích một  hiđrocacbon (X) chứa 81,82% cacbon. Công thức phân tử của (X) là:

A. C3H6.                   B. C3H8.                   C. C2H4.                   D. C4H10.

Câu 135. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hiđrocacbon X và cho sản phẩm cháy lần lượt qua ống 1 đựng P2O5 dư, ống 2 đựng KOH dư, thấy tỉ lệ khối lượng tăng ở ống 1 và ống 2 là 9: 44. Vậy công thức của X là:

A. C2H4                       B. C6H6                           C. C3H8                                   D. C3H4             

Câu 136. Trộn V1 lit CH4  với V2 lít C3H8 thu được hỗn hợp khí X có khối lượng riêng bằng khối lượng riêng của oxi( các thể tích khí đo ở đktc). Vậy tỉ lệ thể tích V2 : V1 bằng:

A. 1/3                     B. 3/4                              C. 4/3                                        D. 5/8             

Câu 137. Trộn 5 lit CH4 với 3 lit CO(các thể tích khí đo ở đktc)được hỗn hợp khí M. Tỉ khối của M so với không khí bằng:

A. 0,6880                 B. 0,6895                        C. 0,6988                                  D. 0,7069

Câu 138. Đốt cháy hoàn toàn m gam butan(C4H10) thu được tổng thể tích CO2 và hơi nước là 20,16 lit(đktc). Vậy m có giá trị bằng:

A. 4,5g                    B. 5,0g                             C. 5,8g                                     D. 6,0g             

Câu 139. Khi đốt cháy ankan CnH2n + 2 thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng mCO : mHO = 44: 21. Hỏi ankan đó có bao nhiêu đồng phân?

A. 1                       B. 2                                  C. 3                                          D. 5

Câu 140. Trộn V1 lit CH4, V2 lit CO và V3 lit H2 thu được hỗn hợp khí X. Để đốt cháy hoàn toàn 1 lít X cần 0,8 lít O2. Các thể tích khí đều đo ở đktc. Vậy % thể tích của CH4 trong X là:

A. 10%               B. 15%                 C. 20%                        D. Các đáp án đều sai

Câu 141. Trộn 5 lit O2 với 1 lit hỗn hợp CO2 và hiđrocacbon X. Sau khi đốt cháy hoàn toàn X thu được 6,8 lit khí. Sau đó làm ngưng tụ hết hơi nước, thể tích khí còn lại 3,6 lit. Cho khí còn lại lội từ từ qua dung dịch NaOH dư thấy còn lại 1 lit khí. Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất. Công thức phân tử của X là:

A. CH4            B. C2H4                           C. C3H6                                      D. C3H8         

Câu 142: Nếu khi đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon X mà khối lượng CO2 bằng 66,165% tổng khối lượng của CO2 và H2O thì CTPT của X là:

 A. C6H6               B. C4H10                C. C5H12                                    D. Tất cả đều sai.

Câu 143. Có 4 bình khí CH4, C2H4, CO2, SO2.

  Để nhận biết các bình khí bằng phương pháp hóa học nên dùng cặp thuốc thử nào là tốt nhất, nhanh nhất.

A.Nước brom và Ca(OH)2                                B.Nước brom và O2(đốt cháy)

C.O2(đốt cháy) và nước vôi trong                           D.O2(đốt cháy) và dung dịch CaCl2

Câu 144: Dãy chất làm mất màu dung dịch brom là:

A. CH4, C2H4, C2H2       B. C2H6, C2H4, C2H2      C. SO2, C2H4, C2H2        D. C6H12, C2H4, C2H2

Câu 145: Biết 0,02 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 200 ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là hiđrocacbon nào sau đây?

A. C2H2                        B. C2H4                        C. C6H6                        D. C3H6

Câu 146: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí gồm etilen và axetilen vào bình đựng dung dịch brom dư, sau phản ứng lượng brom đã phản ứng là 64 gam. Thành phần % của hỗn hợp khí etilen và axetilen lần lượt là:

A. 66% và 34%                                                B. 67% và 33%            

C. 66,67% và 33,33%                                    D. kết quả khác

Câu 147. Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp

A. phun nước vào ngọn lửa.                           B. phủ cát vào ngọn lửa.

C. thổi oxi vào ngọn lửa.                               D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

Câu 148. Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol của H2O. Vậy A là  

A. C2H6.             B. C2H2.              C. C3H4.                        D. C2H4.

Câu 149. Chất không làm mất màu dung dịch brom là  

A. C2H6.                       B. C2H2.                 C. C2H4.                 D. C3H4.

Câu 150. Một hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy A là  

A. C2H4.                      B. C2H6.                C. CH4.                     D. C2H2.

Câu 151. Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,48 lít C2H2 và 2,24 lít C2H4 (các thể tích ở đktc) là

A. 6,72 lít.               B. 15,68 lít.               C. 13,44 lít.                D. 17,92 lít.

Câu 152. Chọn những câu đúng trong các câu sau:

a) CH4 làm mất màu dd brom              

b) C2H4 tham gia phản ứng thế với clo tương tự CH4

c) CH4 và C2H4 đều có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O

d) C2H4 tham gia phản ứng cộng với brom trong dd            

e) CH4 và C2H4 đều có phản ứng trùng hợp

Câu 153: Một hỗn hợp khí gồm C2H4 và CO2. Để thu khí C2H4 tinh khiết ta dùng hợp chất sau:

A. Ca(OH)2 dư                B. dd Br2 dư               C. dd HCl dư            D. Tất cả đều sai

Câu 154: Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số mol H2O sinh ra là:

A. 1 : 1                            B. 2: 1             C. 1:2              D. Kết quả khác

Câu 155: Hãy ghép các tính chất ở cột phải phù hợp với hiđrocacbon ở cột trái.

Hiđrocacbon

Tính chất

A. Metan

1. Trạng thái lỏng

B. Etilen

2. Trạng thái khí

C. Axetilen

3. Phản ứng cháy

D. Benzen

4. Phản ứng thế

 

5. Phản ứng cộng

 

6. Phản ứng trùng hợp

Câu 156: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ? ( chương 4 / bài 34 / mức 1)

A. CH4, C2H6, CO2.                 B. C6H6, CH4, C2H5OH.

C. CH4, C2H2, CO.                  D. C2H2, C2H6O, CaCO3.

Câu 157: Dãy các chất nào sau đây đều là  hiđrocacbon ? ( chương 4 / bài 34 / mức 1)

A. C2H6, C4H10, C2H4.                  B. CH4, C2H2, C3H7Cl.

C. C2H4, CH4, C2H5Cl.                  D. C2H6O, C3H8, C2H2.

Câu 158: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của  hiđrocacbon ? ( chương 4 / bài 34 / mức 1)

A. C2H6O, CH4, C2H2.                                B. C2H4, C3H7Cl, CH4.

C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.                       D. C2H6O, C3H8, C2H2.

Câu 159Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có (chương 4 / bài 34 / mức 2)

A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.    B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.    D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

Câu 160: Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là ( chương 4/ bài 34/ mức 2)

A. 52,2%; 13%; 34,8%.                      B. 52,2%; 34,8%; 13%.

C. 13%; 34,8%; 52,2%.                      D. 34,8%; 13%; 52,2%

BÀI 35: CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Câu 161: Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là ( chương 4 / bài 35 / mức 1)

A. IV, II, II.                     B. IV, III, I.            C. II, IV, I.              D. IV, II, I.

Đáp án: D

Câu 162:Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là ( chương 4 / bài 35 / mức 1)

A. I.              B. IV.               C. III.                D. II.

Câu 163:Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là ( chương 4 / bài 35 / mức 1)

A. mạch vòng.                                                    B. mạch thẳng, mạch nhánh.

C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.          D. mạch nhánh.

Câu 164: Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết ( chương 4 / bài 35 / mức 1)

A. thành phần phân tử.

B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.

Câu 165:Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ? (chương 4/ bài 35 /mức 1 )

A. C6H6.        B. C2H4.          C. CH4.                         D. C2H2.

Câu 166:Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là ( chương 4/ bài35/ mức 1 )

A. 10.               B. 13.                  C. 14.                          D. 12.

Câu 167 :Số liên kết đơn trong phân tử C4H8 là ( chương 4/ bài 35/ mức 1 )

A. 10.          B. 12.               C. 8.                   D. 13.

Câu 168: Hợp chất C3H6 có bao nhiêu công thức cấu tạo dạng mạch vòng ? ( chương 4/ bài 35/ mức 1)

A. 1          B. 2                C. 3                   D. 4

Câu 169: Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ? ( chương 4/ bài 35/ mức 1)

A. C2H4 (etilen).            B. CH4 (metan).         C. C2H2 (axetilen).   D. C6H6 (benzen).

Câu 170:Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ? ( chương 4/ bài 35/ mức 1)

A. CH4, C2H2.             B. C2H4, C3H6.            C. CH4, C2H6.            D. C2H2, CH4.

Câu 171: Một hợp chất hữu cơ có công thức C3H7Cl , có số công thức cấu tạo là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)

A. 4.            B. 3.              C. 1.                    D. 2.

Câu 172: Có các công thức cấu tạo sau:

1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3

 

 

Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ? (chương 4/ bài 35/ mức 2)

A. 3 chất.                  B. 2 chất.                C. 1 chất.              D. 4 chất.

Câu 173:Một hiđrocacbon (X) ở thể khí có phân tử khối nặng gấp đôi phân tử khối trung bình của không khí. Công thức phân tử của (X) là ( chương 4/ bài 35/ mức 3)

A. C4H10.               B. C4H8.             C. C4H6.                      D. C5H10.

Câu 174:Chất có phần trăm khối lượng cacbon lớn nhất là (chương 4/ bài 35/ mức 3)

A. CH4.                 B. CH3Cl.               C. CH2Cl2.                D. CHCl3.

Câu 175:Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)

A. CH4.                B. C2H6.                C. C3H8.               D. C2H4.

Câu 176:Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là ( chương 4/ bài 35/ mức 2)

A. 20 đvC.                B. 24 đvC.                  C. 29 đvC.            D. 28 đvC.

Câu 177:Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hiđrocacbon (A) thu được H2O và 13,2 gam CO2. Công thức phân tử của (A) là (chương 4/ bài 35/ mức 3)

A. CH4.             B. C2H6.                 C. C3H6.             D. C3H8.

 

BÀI 36: METAN

Câu 178:Tính chất vật lí cơ bản của metan là ( chương 4 / bài 36 / mức 1)

A. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

B. chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

C. chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

D. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

Câu 179:Trong phân tử metan có ( chương 4 / bài 36 / mức 1)

A. 4 liên kết đơn C – H.

B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

Câu 180:Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ? ( chương 4 / bài36/ mức 1)

A. C6H6                 B. C2H2                           C. C2H4                                 D. CH4

Câu 181:Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là ( chương 4 / bài 36 / mức 1)

A. khí nitơ và hơi nước.                     B. khí cacbonic và khí  hiđro.

C. khí cacbonic và cacbon.                D. khí cacbonic và hơi nước.

Câu 182:Hợp chất hữu cơ không có khả năng tham gia phản ứng cộng là (chương 4/ bài 36/ mức 1)

A. metan.                    B. benzen.                  C. etilen.               D. axetilen.

Câu 183:Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ? ( chương 4/ bài36/ mức 1)

A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.

B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.

C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích oxi.

D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.

Câu 184:Cho các chất sau: H2O, HCl, Cl2, O2, CO2. Khí metan phản ứng được với ( chương 4/ bài 36/ mức 1)

A. H2O, HCl.              B. Cl2, O2.               C. HCl, Cl2.           D. O2, CO2.

Câu 185:Phản ứng đặc trưng của metan là (chương 4/ bài6/ mức 1)

A. phản ứng cộng.                  B. phản ứng thế.  

C. phản ứng trùng hợp.         D. phản ứng cháy.

Câu 186:Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng ( chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. dung dịch nước brom dư.                      B. dung dịch NaOH dư.

C. dung dịch AgNO3/NH3 dư.                   D. dung dịch nước vôi trong dư.

Câu 187: Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng (chương 4/ bài 36/ mức2)

A. nước.                      B. khí  hiđro.          C. dung dịch brom.          D. khí oxi.

Câu 188Cho các chất sau: CH4, Cl2, H2, O2. Có mấy cặp chất có thể tác dụng với nhau từng đôi một ? (chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. 2             B. 3                C. 4                 D. 5

Câu 189: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ? ( chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. Dung dịch brom.                              B. Dung dịch phenolphtalein.

C. Quì tím.                                            D. Dung dịch bari clorua.

Câu 190:Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố cacbon và  hiđro trong CH4 lần lượt là ( chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. 50% và 50%.           B. 75% và 25%.          C. 80% và 20%.    D. 40% và 60%.

Câu 191:Khi đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol metan người ta thu được một lượng khí CO2 (đktc) có thể tích là ( chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. 5,6 lít.                  B. 11,2 lít.              C. 16,8 lít.               D. 8,96 lít.

Câu 192:Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan là (chương 4/ bài 36/ mức 2).

A. 11,2 lít.           B. 4,48 lít.                 C. 33,6 lít.                D. 22,4 lít.

Câu 178:

Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là (chương 4/ bài 36/ mức 3)

A. 20 gam.           B. 40 gam.               C. 80 gam.           D. 10 gam.

Câu 179: Khối lượng khí CO2 và khối lượng H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan lần lượt là (chương 4/ bài36/ mức 3)

A. 44 gam và 9 gam.               B. 22 gam và 9 gam.

C. 22 gam và 18 gam.             D. 22 gam và 36 gam.

Câu 180: Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan là ( chương 4/ bài 36/ mức 3)

A. 8,96 lít.               B. 22,4 lít.                 C. 44,8 lít.              D. 17,92 lít.

Đáp án: C

Câu 181:  Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và H2 (đktc) thu được 16,2 gam nước. Thành phần phần trăm theo thể tích của khí CH4 và H2 trong hỗn hợp lần lượt là ( chương 4/ bài 36/ mức 3)

A. 60% và 40%.          B. 80% và 20%.         C. 50% và 50%.      D. 30% và 70%.

Câu 182:Tỉ khối hơi của một ankan đối với khí metan là 1,875. Công thức phân tử của ankan là ( chương 4/ bài 36/ mức 2)

A. C3H8.            B. C2H6.              C. C4H10.                         D. C5H12.

Bài 37: ETILEN

Câu 183: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. một liên kết đơn.       B. một liên kết đôi.    C. hai liên kết đôi.   D. một liên kết ba.

Câu 184: Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. 2 : 1.             B. 1 : 2.         C. 1 : 3.       D. 1 : 1.

Câu 185:Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì khí etilen phản ứng với khí oxi theo tỉ lệ tích là (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. 1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2B. 1 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2.

C. 2 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2.  D. 2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.

Câu 186:Tổng số mol giữa chất phản ứng và sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí etilen là (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. 5.                B. 6.            C. 7.       D. 8.

Câu 187:Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là (chương 4/ bài 37/ mức 1)

A. metan.          B. etan.     C. etilen.           D. axetilen.

Câu 188:Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là ( chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.           B. ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

C. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.          D. hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

Câu 189:Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là (chương 4/ bài 37/ chung / mức 1)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

B. tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

C. tham gia phản ứng trùng hợp.

D. tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

Câu 191:Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là (chương 4/ bài 37/  mức 1)

A. phản ứng cháy.      B. phản ứng thế.         C. phản ứng cộng. D. phản ứng phân hủy.

Câu 192:Tính chất vật lý của khí etilen (chương 4/ bài 37/ mức 1)

A. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

B. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

C. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

Câu 193:Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ? (chương 4/ bài 37/ mức 1)

A. Phản ứng cháy với khí oxi.                        B. Phản ứng trùng hợp.

C. Phản ứng cộng với dung dịch brom.          D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

Câu 194:Trong  phòng thí nghiệm, người ta dùng rượu etylic với chất xúc tác là H2SO4 đặc, nhiệt độ > 1700C để điều chế khí X.  Khí X là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. Cl2.                   B. CH4.           C.  C2H4.                           D. C2H2.

Câu 195:Khí  X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. CH4.                 B. C2H4.                      C. C2H6.                D. C2H2.

Câu 196:Khí X có tỉ khối so với không khí là 0,966. Khí X là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. metan.              B. etan.              C. etilen.         D. axetilen.

Câu 197:Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. C2H4.                 B. CH4.          C. C2H2.           D. C2H6.

Câu 198:     Khí X có thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố cacbon trong hợp chất là 85,7 %. Khí X là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. CH4.             B. CH3Cl.               C. C2H4.      D. C2H5Cl.

Câu 199: Thể tích không khí (VKK = 5VO2 ) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí etilen ở đktc là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. 12 lít.              B. 13 lít.                  C. 14 lít.         D. 15 lít.

Câu 200: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

X +  3O2   2CO2 + 2H2O. Hiđrocacbon X là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. C2H4.              B. C2H6.         C.  CH4.           D. C2H2.

Câu 201: Cho sơ đồ chuyển hóa:

M  + O2 N  +  H2O

N+ Ca(OH)2P+H2O.          M, N, P lần lượt là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. CO2 , CaCO3, C2H4.                B. C2H4, CO2, CaCO3.

C. CaCO3, C2H4, CO2.                 D. CO2, C2H4, CaCO3.

Câu 202: Trùng hợp 2 mol etilen ( với hiệu suất 100 % ) ở điều kiện thích hợp thì thu được  khối lượng polietilen là (chương 4/ bài 37/ mức 2)

A. 7 gam.        B. 14 gam.           C. 28 gam.            D. 56 gam.

Câu 203:Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)  (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 11,2 lít; 56 lít.         B. 16,8 lít; 84 lít.        C. 22,4 lít; 112 lít.     D. 33,6 lít; 68 lít.           

Câu 204:Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra là (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 33,6 lít; 44 gam.     B. 22,4 lít; 33 gam.       C. 11,2 lít; 22 gam.  D. 5,6 lít; 11 gam.

Câu 205:Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 0,7 gam.          B. 7 gam.      C. 1,4 gam.          D. 14 gam.

Câu 206:Đốt cháy hoàn toàn khí etilen, thu được 5,6 lít khí CO2. Thể tích khí etilen và oxi cần dùng là ( Các khí đo ở đktc) (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A  5,6 lít; 16,8 lít.     B. 2,8 lít; 8,4 lít.           C. 28 lít; 84 lít.     D. 2,8 lít; 5,6 lít.

Câu 207: Dẫn 2,8 lít (ở đktc) hỗn hợp khí metan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy có 4 gam brom đã phản ứng. Thành phần phần trăm về thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là (chương 4/ bài 37/ mức 3) 

A. 50 % ; 50%.      B. 40 % ; 60%.          C. 30 % ; 70%.        D. 80 % ; 20%.

Câu 208:Đốt cháy hoàn toàn 25 cm3 một hỗn hợp gồm metan và etilen thì cần 60 cm3 oxi ( các khí đo ở đktc). Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là  (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 60% ; 40%.           B. 50% ; 50%.         C. 40% ;  60%.     D. 30% ; 70%.

Câu 209: Cho 11,2 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 5%. Khối lượng dung dịch brom tham gia phản ứng là (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 160 gam.             B. 1600 gam.            C. 320 gam.      D. 3200 gam.

Câu 210:Cho 2,24 lít khí etilen ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch brom 0,1M. Thể tích dung dịch brom tham gia phản ứng là (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 2 lít.       B. 1,5 lít.        C. 1 lít    D. 0,5 lít.

Câu 211:Biết rằng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí etilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa thể tích dung dịch brom trên là (chương 4/ bài 37/ mức 3)

A. 300 ml.           B. 200 ml.     C. 100 ml.       D. 50 ml.

       

Bài 38: AXETILEN

Câu 212: Cấu tạo phân tử axetilen gồm (chương 4/ bài 38/ mức 1)

A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.  B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

C. một liên kết ba và một liên kết đôi.  D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.

Câu 213:Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là (chương 4/ bài 38/ mức 1)

A. 2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2. B. 2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2.

C. 3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2. D. 3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.

Câu 214:Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có (chương 4/ bài 38/ mức 1)  

A. một liên kết đơn.       B. một liên kết đôi.        C. một liên kết ba. D. hai liên kết đôi.

Câu 215:Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là (chương 4/ bài 38/ mức 1) 

A. nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.                B. nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.

C. nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.    D. nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.

Câu 216: Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là:  (chương 4/ bài 38/ mức 1) 

A. metan.        B. etilen.            C. axetilen.        D. etan.

Câu 217:Axetilen có tính chất vật lý (chương 4/ bài 38/ mức 1) 

A. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

B. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

C. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .

D. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

Câu 218:  Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là (chương 4/ bài 38/ mức 1) 

A. 2 : 1.            

B. 1 : 2.            

C. 1 : 3.          

D. 1 : 1.

Câu 219: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?(chương 4/ bài 38/ mức 1) 

A. Phản ứng cộng với dung dịch brom.

B. Phản ứng cháy với oxi.

C. Phản ứng cộng với hiđro.

D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

Câu 220:Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm (chương 4/ bài 38/ mức 1) 

 A. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.

 B. hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.

 C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

 D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.

Câu 221:Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom? (chương 4/ bài 38/ mức 1)

A. CH4 ; C6H6.                      

B. C2H4 ; C2H6.

C. CH4 ; C2H4.                 

D. C2H4 ; C2H2.

Câu 222: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:

2X + 5O2 4 Y + 2H2O. Hiđrocacbon X là (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. etilen.         

B. axetilen.         

C. metan.          

D. benzen.

Câu 223: Khí X có tỉ khối đối với oxi là 0,8125. Khí X là (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. C2H2.         

B. C2H4.       

C. C2H6.       

D. CH4.

Câu 224:1 mol  hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là (chương 4/ bài 38/mức 2)

A. CH4.           

B. C2H4.           

C. C2H2.           

D. C6H6.

Câu 225: Chất có liên kết ba trong phân tử là (chương 4/ bài 38/ mức 1)

A. metan.

B. etilen.

C. axetilen.

D. benzen.

Câu 226: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

X + H2O Y + Z

Y + O2T +H2O

T + Ca(OH)2CaCO3 +H2O

X, Y, Z, T lần lượt là (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. CaC2, CO2, C2H2, Ca(OH)2.            

B. CaC2,C2H2 , CO2, Ca(OH)2.       

C. CaC2, C2H2, Ca(OH)2, CO2.             

D. CO2, C2H2, CaC2, Ca(OH)2.

Câu 227: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. 16,0 gam.

B. 20,0 gam.            

C. 26,0 gam.        

D. 32,0 gam.

Câu 228:Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí) ? (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. 300 lít.          

B. 280 lít.        

C. 240 lít.          

D. 120 lít.

Câu 229: Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong hợp chất là 92,3%.Hiđrocacbon X là (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. C2H2.           

B. C2H4.            

C. C3H6.                 

D. C3H8.

Câu 230:

Trong điều kiện thích hợp 1 mol khí axetilen tác dụng hoàn toàn với 2 mol khí hiđro, thu được chất khí là (chương 4/ bài 38/ mức 2)

A. C2H4.          

B. C2H6.          

C. C3H4,             

D. C3H6.

Câu 231:Biết rằng 0,1 lít khí etilen ( đktc) làm mất màu tối đa 50 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lít khí axetilen ( đktc) thì có thể làm mất màu tối đa thể tích dung dịch brom trên là

(chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 200 ml.          

B. 150 ml.         

C. 100 ml.         

D. 50 ml.

Câu 232: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được (trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 11,2 lít.           

B. 16,8 lít.         

C. 22,4 lít.         

D. 33,6 lít.

Câu 233: Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen tác dụng với dung dịch brom dư, lượng brom đã tham gia phản ứng là 5,6 gam. Thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 20%;  80%.       

B. 30%;  70%.          

C .40% ; 60%.       

D. 60%;  40%.

Câu 234:Đốt hoàn toàn 24 ml hỗn hợp axetilen và metan phải dùng 54 ml oxi ( các thể tích khí đo ở đktc). Thể tích khí CO2 sinh ra là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 24 ml.         

B. 30 ml.         

C. 36 ml.          

D. 42 ml.

Câu 235:Đốt cháy hoàn toàn 28 ml hỗn hợp khí metan và axetilen cần phải dùng 67,2 ml khí oxi (trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Thể tích của mỗi chất khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 16,8 ml ;  11,2 ml.

B. 5,6 ml ;  22,4 ml.  

C. 22,4 ml ;   5,6 ml.

D. 11,2 ml ; 16,8 ml.

Câu 236:Một hỗn hợp khí gồm metan và axetilen có khối lượng 3 gam, ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là 3,36 lít. Khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 1,44 gam; 1,56 gam                  

B. 1,56 gam; 1,44 gam

C. 1,5 gam; 1,5 gam                    

D. 2 gam; 1 gam

Câu 237:Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư có 16 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 4,48 lít; 1,12 lít.           

B. 3,36 lít; 2,24 lít.

C. 1,12 lít; 4,48 lít.            

D. 2,24 lít; 3,36 lít.

Câu 238:Dẫn 1,3 gam khí axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư. Khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 34,6 gam.       

B. 17,3 gam.    

C. 8,65 gam.          

D. 4,325 gam.

Câu 239:Cho một lít hỗn hợp C2H2 và N2 (ở đktc) tác dụng với dung dịch brom dư, có 2,4 gam brom tham gia phản ứng. Thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp lần lượt là (chương 4/ bài 38/ mức 3)

A. 16,8 %; 83,2 %.              

B. 83,2% ; 16,8 %.

C. 33,6% ; 66,4 %.                

D. 66,4%; 33,6 %.

BÀI 39: BENZEN

Câu 240:Phân tử nào sau đây có cấu tạo là mạch vòng sáu cạnh đều nhau ba liên kết đơn đôi xen kẽ nhau ? (chương 4/ bài 39 /mức 1)

A. Axetilen.

B. Propan.

C. Benzen.

D. Xiclohexan.

Câu 241:Phản ứng đặc trưng của benzen là (chương 4/ bài 39 /mức 1)

A. phản ứng cháy.

B. phản ứng cộng với hiđro (có niken xúc tác).

C. phản ứng thế với brom (có bột sắt).

D. phản ứng thế với clo (có ánh sáng).

Câu 242:Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là (chương 4/ bài 39 /mức 2)

A. C6H6 +Br à C6H5Br + H

B. C6H6 + Br2       C6H5Br + HBr

C. C6H6 + Br2àC6H6Br2

D. C6H6 +2Br  C6H5Br + HBr

Câu 243:Trong các hiđrocacbon sau khi đốt hiđrocacbon nào sinh ra nhiều muội than ? (chương 4/ bài 39 /mức 2)

A. C2H6

B. CH4

C. C2H4

D. C6H6

Câu 244:

Một hợp chất hữu cơ A có phân tử khối là 78 đvC. Vậy A là (chương 4/ bài 39 /mức 2)

A. C2H2.

B. C6H12.

C. C2H4.

D. C6H6.

Câu 245: Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen ? Biết hiệu suất phản ứng là 85% (chương 4/ bài 39 /mức 3)

A. 15,6 gam.

B. 13,26 gam.

C. 18,353 gam.

D. 32 gam.

Câu 246: Cần bao nhiêu kg oxi để đốt cháy hết 4 kg benzen chứa 2,5% tạp chất không cháy ? (chương 4/ bài 39 /mức 3)

A. 24 kg

B. 12 kg

C. 16 kg

D. 36 kg

Câu 247: Cho 7,8 gam benzen phản ứng với brom dư (có bột sắt xúc tác) hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng brombenzen thu được là (chương 4/ bài 39 /mức 3)

A. 12,56 gam.

B. 15,7 gam.

C. 19,625 gam.

D. 23,8 gam.

 

BÀI 40: DẦU MỎ VÀ KHÍ THIÊN NHIÊN

Câu 248: Thành phần chính của khí đồng hành là (chương 4/ bài 40 /mức 1)

A. C2H2.

B. CH4.

C. C2H4.

D. H2.

Câu 249: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp (chương 4/ bài 40 /mức 1)

A. phun nước vào ngọn lửa.

B. phủ cát vào ngọn lửa.

C. thổi oxi vào ngọn lửa.

D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

Câu 250: Dầu mỏ nước ta có hàm lượng hợp chất chứa lưu huỳnh là (chương 4/ bài 40 /mức 1)

A. nhỏ hơn 0,5%.

B. lớn hơn 0,5%.

C. bằng 0,5%.

D. bằng 0,05%.

Câu 251: Trên mũi khoan để khai thác dầu mỏ người ta có gắn (chương 4/ bài 40 /mức 1)

A. thép tốt.

B. đá thạch anh.

C. kim cương.

D. đá hoa cương.

Câu 252: Crăckinh dầu mỏ để thu được (chương 4/ bài 40 /mức 2)

A. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.

B. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.

C. dầu thô.

D. hiđrocacbon nguyên chất.

Câu 253: Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 10 lít khí thiên nhiên chứa 96% metan; 2% nitơ và 2% khí cacbon đioxit là (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) (chương 4/ bài 40 /mức 2)

A. 9,6 lít.

B. 19,2 lít.

C. 28,8 lít.

D. 4,8 lít.

Câu 254: Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 5 lít khí thiên nhiên chứa 95% metan; 2% nitơ; 2% khí cacbon monooxit và 1% cacbon đioxit là (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) (chương 4/ bài 40 /mức 2)

A. 9,55 lít.

B. 9,5 lít.

C. 4,75 lít.

D. 5 lít.

Câu 255: Đốt hoàn toàn V lít (ở đktc) khí thiên nhiên có chứa 96% CH4; 2% N2 và 2% CO2 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta thu được 29,4 gam kết tủa. Giá trị của V là (chương 4/ bài 40 /mức 3)

A. 6,86 lít.

B. 6,72 lít.

C. 4,48 lít.

D. 67,2 lít.

Câu 256: Đốt hoàn toàn V lít (ở đktc) khí thiên nhiên có chứa 95% CH4; 2% N2; 1% H2 và 2% CO rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào 100 gam dung dịch H2SO4 98%. Nồng độ dung dịch axit giảm còn 72,93 %. Giá trị của V là (chương 4/ bài 40 /mức 3)

A. 2,24 lít.

B. 22,4 lít.

C. 6,72 lít.

D. 67,2 lít.

BÀI 41: NHIÊN LIỆU

Câu 257: Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là (chương 4/ bài 41 /mức 1)

A. than gầy.

B. than mỡ.

C. than non.

D. than bùn.

Câu 258: Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là (chương 4/ bài 41 /mức 1)

A. CH4.

B. H2.

C. C4H10.

D. CO.

Câu 259: Trong các loại than dưới đây, loại than trẻ nhất có hàm lượng cacbon thấp nhất là (chương 4/ bài 41 /mức 1)

A. than gầy.

B. than mỡ.

C. than non.

D. than bùn.

Câu 260: Thành phần chính trong bình khí biogas là (chương 4/ bài 41 /mức 1)

A. C2H2.

B. CH4.

C. C2H4.

D. C2H4O.

Câu 261: Khi đốt khí H2 với O2 sẽ gây nổ. Để hỗn hợp nổ mạnh nhất thì tỉ lệ thể tích giữa H2 và O2 là (chương 4/ bài 41 /mức 2)

A. 2 : 1.

B. 1 : 2.

C. 1 : 1.

D. 3 : 1.

Câu 262: Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 5 kg than có chứa 4% tạp chất không cháy là (chương 4/ bài 41 /mức 2)

A. 8,96 m3.

B. 4,48 m3.

C. 9,33 m3.

D. 6,72 m3.

Câu 263: Đốt hoàn toàn 5 kg than thì cần vừa đủ 8,96 m3 oxi (ở đktc). Thành phần phần trăm khối lượng cacbon có trong than là (chương 4/ bài 41 /mức 2)

A. 9,6%.

B. 96%.

C. 48%.

D. 4,8%.

Câu 264: Đốt hoàn toàn 6 kg than có chứa 2% tạp chất lưu huỳnh và 3% tạp chất không cháy thì thể tích oxi (ở đktc) cần dùng là (chương 4/ bài 41 /mức 3)

A. 10,724 m3.

B. 10,640 m3.

C. 4,7845 m3.

D. 8,50 m3.

Câu 265: Đốt hoàn toàn 3 kg than có chứa 20% tạp chất không cháy, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cho qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là (chương 4/ bài 41 /mức 3)

A. 10 kg.

B. 20 kg.

C. 25 kg.

D. 40 kg.

Câu 266: Đốt hoàn toàn 24 gam than chứa 98% cacbon. Nhiệt lượng tỏa ra là (Biết rằng khi đốt 1 mol cacbon cháy tỏa ra 394 kj nhiệt lượng) (chương 4/ bài 41 /mức 3)

A. 788 kj.

B. 772,24 kj.

C. 1576 kj.

D. 896 kj.

BÀI 42: LUYỆN TẬP CHƯƠNG IV: HIĐROCACBON NHIÊN LIỆU

Câu 267: Chất làm mất màu dung dịch brom là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. CH4.

B. CH2 = CH – CH3.

C. CH3 – CH3.

D. CH3 – CH2 – CH3.

Câu 268: Khí tác dụng với nước có xúc tác thích hợp tạo thành rượu etylic chỉ qua 1 giai đoạn là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. CH4.

B. C2H2.

C. C2H4.

D. C3H8.

Câu 269: Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. Al4C3.

B. CaC2.

C. Ca.

D. Na.

Câu 270: Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí metan là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. Al4C3.

B. CaC2.

C. CaCO3.

D. Na2CO3.

Câu 271: Khí tham gia phản ứng trùng hợp là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. CH4.

B. C2H4.

C. C3H8.

D. C2H6.

Câu 272: 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0,1 mol brom trong dung dịch. X là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. CH4.

B. C2H6.

C. C3H8.

D. C2H4.

Câu 273: Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A người ta thu được số mol CO2 và số mol H2O bằng nhau. Vậy A là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. CH4.

B. C2H6.

C. C2H2.

D. C3H6.

Câu 274: Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol của H2O. Vậy A là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. C2H6.

B. C2H2.

C. C3H4.

D. C2H4.

Câu 275: Chất không làm mất màu dung dịch brom là (chương 4/ bài 42 /mức 1)

A. C2H6.

B. C2H2.

C. C2H4.

D. C3H4.

Câu 276: Một hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy A là (chương 4/ bài 42 /mức 2)

A. C2H4.

B. C2H6.

C. CH4.

D. C2H2.

Câu 277: 2,9 gam chất A ở đktc có thể tích là 1,12 lít. Vậy A là (chương 4/ bài 42 /mức 2)

A. C3H8.

B. CH4.

C. C4H8.

D. C4H10.

Câu 278: Một hợp chất hữu cơ X có chứa 12,8% cacbon; 2,1 % hiđro; 85,1% brom về khối lượng. Vậy X là (chương 4/ bài 42 /mức 2)

A. C2H4Br2.

B. C2H2Br4.

C. C6H5Br.

D. C6H6Br6.

Câu 279: Cho 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CH4 và C2H4 có tỉ lệ thể tích là 3 : 2 qua dung dịch chứa 20 gam brom. Khối lượng brom còn dư là (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) (chương 4/ bài 42 /mức 2)

A. 12 gam.

B. 4 gam.

C. 16 gam.

D. 8 gam.

Câu 280: Cho 1,6 gam hỗn hợp gồm CH4 và C2H4 đi qua dung dịch brom, phản ứng xảy  ra hoàn toàn, phải dùng 80 gam dung dịch brom 5%. Phần trăm theo khối lượng của mỗi khí trong hỗn hợp là (chương 4/ bài 42 /mức 2)

A. 56,25% CH4 và 43,75% C2H4.

B. 70% CH4 và 30% C2H4.

C. 43,75% CH4 và 56,25% C2H4.

D. 87,5% CH4 và 12,5 % C2H4.

Câu 281: Khi đốt cháy hoàn toàn một lít khí X thu được 3 lít CO2. Biết các khí đo ở cùng điều kiện áp suất và nhiệt độ. Vậy X là (chương 4/ bài 42 /mức 2)

A. C3H8.

B. CH4.

C. C2H2.

D. C2H4.

Câu 282: Cho 3 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 (đktc) vào dung dịch brom dư, người ta thu được 16,92 gam đibrometan. Phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu là (chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 67,2 % C2H4 và 32,8 % CH4.

B. 32,8 % C2H4 và 67,2 % CH4.

C. 33,6 % C2H4 và 66,4 % CH4.

D. 66,4 % C2H4 và 33,6 % CH4.

Câu 283: Đốt hoàn toàn V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CH4 và C2H4 (tỉ lệ mol 1 : 1) rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện 3 gam kết tủa. Giá trị của V là (chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 0,448 lít.

B. 4,48 lít.

C. 0,672 lít.

D. 6,72 lít.

Câu 284: Thể tích oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,48 lít C2H2 và 2,24 lít C2H4 (các thể tích ở đktc) là (chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 6,72 lít.

B. 15,68 lít.

C. 13,44 lít.

D. 17,92 lít.

Câu 285: Khối lượng dung dịch brom 5% cần dùng để tác dụng hết 5,6 lít hỗn hợp gồm 40% C2H4 và 60% C2H2 (ở đktc) là(chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 640 gam.

B. 800 gam.

C. 1280 gam.

D. 400 gam.

Câu 286: Cho 6,72 lít hỗn hợp gồm CH4 và C2H2 (ở đktc) đi qua dung dịch brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 2,6 gam. Phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp là

(chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 33,33% C2H2 và 66,67 % CH4.

B. 66,67,% C2H2 và 33,33% CH4.

C. 2,5% C2H2 và 97,5 % CH4.

D. 97,5 % C2H2 và 2,5 % CH4.

Câu 287: Cho 6,4 gam đất đèn chứa 80% CaC2 vào nước dư. Thể tích khí thu được (ở đktc) là (chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 0,896 lít.

B. 1,12 lít.

C. 1,792 lít.

D. 2,24 lít.

Câu 288: 6,72 lít hỗn hợp khí gồm CH4 và C2H4 (ở đktc) nặng 7,2 gam. Phần trăm theo thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp là (chương 4/ bài 42 /mức 3)

A. 66,67 % CH4 và 33,33 % C2H4.

B. 33,33 % CH4 và 66,67 % C2H4.

C. 22,22 % CH4 và 77,78 % C2H4.

D. 77,78 % CH4 và 22,22 % C2H4.