CHƯƠNG III : PHI KIM – SƠ LƯỢC BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC ( 322 câu)

Lưu ý: Từ câu 217 à câu 323: Gồm các câu theo từng bài trong chương III

Câu 1:  Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:

MnO2

dd NaCl

dd H2SO4 đặc

Dd HCl đặc

Bình tam giác khô

và sạch để thu khí clo

 

 

 

 

 

 

 

 

Phát biểu nào sau đây không đúng:

    A. Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl bão hoà.

    B. Khí clo thu được trong bình tam giác là khí clo khô.

    C. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3.

    D. Có thể thay H2SO4 đặc bằng CaO và thay dung dịch NaCl bằng dung dịch NaOH.

    ĐÁP ÁN : D

Câu 2: Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

        Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

        A. Cách 3.    B. Cách 1 hoặc cách 3. 

        C. Cách 2.     D. Cách 1.

Câu 3: Cho thí nghiệm được mô tả như hình vẽ

        Phát biểu nào sai ?

        A. Khí Y là O2.                                   B. X là hỗn hợp KClO3 và MnO2.

        C. X là KMnO4.                        D. X là CaCO3

ĐÁP ÁN : D

Câu 4:  Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ chất rắn X:

Description: 001

    Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây:

    A. HCl               B. Cl2             C.  O2             D. NH3        

ĐÁP ÁN : C

Câu 5:  Trong phòng thí nghiệm, bộ dụng cụ vẽ dưới đây có thể dùng để điều chế những chất khí nào trong số các khí sau: Cl2, O2, NO, NH3, SO2, CO2, H2, C2H4?

Description: SNAGHTML1425dfd

    A. Cl2, NH3, CO2, O2.               B. Cl2, SO2, NO, O2.

    C. Cl2, SO2, NH3, C2H4.            D. Cl2, SO2, CO2, O2.

ĐÁP ÁN : D

Câu 6:        Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

   

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

    A. NH3, CO2, SO2, Cl2                   B. CO2 , O2, N2, H2        

    C. H2, N2, O2, HCl                         D. O2, N2, HBr, CO2

ĐÁP ÁN : B

Câu 7: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí.

1

KClO3 + MnO2

3

KClO3 + MnO2

4

KClO+ MnO2

2

KClO3 + MnO2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là:

        A. 1 và 2       B. 2 và 3     C. 1 và 3     D. 3 và 4

ĐÁP ÁN : C

2

1

3

Mẩu than

Câu 8: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm của phản ứng của oxi với Fe

 

    Điền tên đúng cho các kí hiệu 1, 2, 3 đã cho:

    A. 1: dây sắt; 2: khí oxi; 3: lớp nước

    B. 1: mẩu than; 2: khí oxi; 3: lớp nước

    C. 1: khí oxi; 2: dây sắt; 3: lớp nước

    D. 1: Lớp nước; 2: khí oxi; 3: dây sắt

 

 

I, Mức độ nhận biết:

Câu 1: Clo tác dụng với nước tạo ra:

  1. hỗn hợp hai oxit axit.                                   B.  hỗn hợp hai axit.
  2. hỗn hợp hai bazơ.                                        D. hỗn hợp hai muối.                                                                                                        Đáp án : B

Câu 2: Dãy phi kim nào sau đây tác dụng với oxi tạo oxit axit:

A. P, S, Cl2                                    B. C, P,, Br2

C. C, S, Cl2                                   D. S, P, C                            Đáp án : D

Câu 3: Để tạo oxit axit có thể cho phi kim tác dụng với :

A. khí hiđro                        B. dung dịch kiềm

C. kim loại                           D. khí oxi                                        Đ/A : D

Câu 4: Clo phản ứng được với chất nào sau đây tạo hỗn hợp hai muối:

A. NaCl             B. HCl             C. NaOH              D.H2O                     Đ/A : C

Câu 5: Oxit phi kim nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch axit ?

  1. CO          B. P2O5            C. NO              D. SiO2           Đáp án: B

Câu 6: Axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh

A. HNO3                      B. H2SO4                      C. HCl                          D.  HF

Câu 7: Chất nào sau đây không phản ứng với clo?

A.  NaCl                       B. NaOH                      C. Al                            D. H2

Câu 8: Tính chất nào sau đây là tính chất của phi kim?

A. Tác dụng với oxit axit                                   B. Tác dụng với oxit bazơ

C. Tác dụng với kim loại                                   D. Tác dụng với axit

Câu 9: Trong PTN có thể điều chế  khí clo từ cặp chất nào sau đây?

A. NaCl, H2SO4                                          B. HCl, MnO2

C. HCl, Al                                                  D. KClO3, MnO2        Đáp án: B

Câu 10: Cacbon có các dạng thù hình sau:

  1. Cacbon vô định hình, kim cương, mồ hóng
  2. Cacbon vô định hình, than chì, than gỗ
  3. Cacbon vô định hình, kim cương, than chì
  4. Cacbon vô định hình, mồ hóng, than gỗ

Câu 11: Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt lưu huỳnh, hiđro, cacbon, photpho trong khí oxi là:

  1. SO2, H2O, CO2, P2O5                                 B. SO3, H2O, CO2, P2O5

C. SO2, H2O, CO, P2O5                                   D. SO3, H2O, CO, P2O5

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

  1. Silic chủ yếu tồn tại ở dạng hợp chất trong tự nhiên như cát trắng, đất sét.
  2. Khí clo là khí có màu xanh lục, có mùi hắc, không độc
  3. Silic là chất rắn, màu xám, có ánh kim và là chất bán dẫn
  4. Khí clo khác so với tính chất hóa học của các phi kim khác là tác dụng với H2
  5. Axit HF có khả năng hòa tan thủy tinh

Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là:

  1. 1,2,4                          B. 3,4,5                      C. 1,3,5                      D. 2,3,4

 

II, Mức độ hiểu

Câu 13: Sau khi điều chế khí Clo trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng HCl đặc với MnO2 (đun nóng), người ta thường dẫn hỗn hợp khí thu được qua H2SO4 đặc  để:

  1. Giúp phản ứng để loại bỏ khí HCl.            C. Giúp giữ lại nước.
  2. Giúp giữ lại khí HCl.                                 D. Giúp phản ứng để loại bỏ nước.

Câu 14: Sục khí clo vào dung dịch KOH ở nhiệt độ thường, sản phẩm của phản ứng gồm:

  1. KCl, H2O, K2O                                          B. KCl, KClO3, H2O

C. KClO, KClO3, H2O                                    D. KCl, KClO, H2O

Câu 15: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?

  1. Cu                           B. Zn                            C. Ag                          D. Fe

Câu 16:  Cho sơ đồ biểu diễn biến đổi sau :

R  RO2 RO3 H2RO4 BaRO4 .R là :

A.    Cl2                B.    S                            C.      N2               D.    P

                                                                                   Đáp án : B

Câu 17: Trong thực tế than hoạt tính được sử dụng trong việc làm khẩu trang, thành phần trong một số loại mỹ phẩm, lọc mùi, lọc nước,..v..v…Các ứng dụng này chủ yếu bắt nguồn từ tính chất nào của than hoạt tính?

  1. Tính hấp thụ                                             B. Tính hút ẩm
  1. Tính hấp phụ                                            D. Tính diệt khuẩn

Câu18: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào :  

A. Dung dịch HCl.                                               C. dung dịch NaCl.

B. Dung dịch BaCl2.                                   D. Dung dịch NaOH.    Đáp án: D

Câu 19: Trong các chất sau: Al, N2, H2, KOH, BaO,O2, khí clo tác dụng được với

  1. N2, H2, KOH.             C. KOH, BaO, O2
  2. Al, H2, KOH.              D. Al, N2, H2.

Câu 20 : Trong dãy biến hoá sau:

thì X, Y lần lượt là:

      A. C, CO        B. C, CO2.     C. C, Cu.     D. CO, Cu.       Đáp án :  B

Câu 21. Cặp chất khí nào không tác dụng với nhau trong mọi điều kiện?
A. H2, Cl2               B. O2, H2                C. H2, N2                D. O2, Cl2        Đáp án : D

Câu 22: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2. Sục từ từ hỗn hợp qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí còn lại có thành phần là
A. Cl2, H2                 B. Cl2, SO2         C. N2, CO2        D. N2, H2      Đáp án : D

II, Mức độ vận dụng

Câu 23: Có dãy biến hóa sau: XYZTQ, trong đó X là đơn chất cacbon. Các chất Y, Z, T, Q lần lượt là

A. CO2; Na2CO3; Na2O; NaOH.                             B. CO; CO2 ­­; CaCO3; CaO.    

C. CO2; CaCO3; CaO; Ca(OH)2.                 D. CO2; MgCO3; MgO; Mg(OH)2.       

Đáp án: C

Câu 24: Trong hợp chất khí với hiđro,X là nguyên tố phi kim có hoá trị III và chiếm 82,35% về khối lương . Nguyên tố X là:

A. Nitơ                                     B. Photpho

C. Cacbon                  D. Lưu huỳnh      Đáp án : A

Câu 25: Thể tích khí clo thu được (đktc) khi cho 25ml dung dich HCl 8M tác dụng với một lượng dư MnO2 là:

A. 12,1  lít                                                  B. 11,2 lít

C. 1,12 lít                                                   D. 1,21 lít         Đáp án: C

Câu 26: R là nguyên tố phi kim tạo hợp chất khí với hiđro có công thức RH. Trong hợp chất oxit cao nhất nguyên tố R chiếm 38,79% về khối lương . Nguyên tố R là:

A. Nitơ                                     B. Photpho

C. Brom                                         D. Clo                                Đáp án : D

Câu 27: Hàng năm, thế giới cần tiêu thụ khoảng 46 triệu tấn Clo. Nếu lượng Clo chỉ được điều chế từ muối ăn NaCl thì cần ít nhất bao nhiêu tấn muối nếu hiệu suất đạt 70%?

  1. 108,29 triệu tấn                                         B. 53,06 triệu tấn

C.  75,8 triệu tấn                                            D. 54,14 triệu tấn

Câu 28: Có các khí sau đựng trong các lọ riêng biệt màu đen là: khí Clo, khí Oxi, khí cacbonic và khí hiđroclorua. Có những chất thử nào để nhận biết được từng khí?

  1. Quỳ tím, tàn đóm đỏ
  2. Dung dịch phenolphtalein, tàn đóm đỏ
  3. Quỳ tím ẩm, tàn đóm đỏ
  4. Nước vôi trong, tàn đóm đỏ

Câu 29: Cho 1,12 lít khí clo (ở đktc) vào dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:

  1. 0,1 lít                       B. 0,15 lít                   C. 0,12 lít                   D. 0,3 lít

Câu 30: Cacbon là phi kim hoạt động hóa học ..., tính chất hóa học quan trọng của cacbon là ...:

A. Mạnh, tính khử                                              B. Yếu, tính khử              

C. Mạnh, tính oxi hóa                                        D. Yếu, Tính oxi hóa

Câu 31: Khí clo có thể tác dụng được với dãy chất nào dưới đây?

A. Fe, H2O, NaOH, H2                                      B. Na,H2O , KOH, O2

C. Fe, H2, O2, NaOH                                         D. Na, H2, KOH, S

Câu 32: Cacbon có thể khử được oxit kim loại nào?

A. Na2O                      B. MgO                  C. Al2O3                     D. CuO

Câu 33: Chất nào sau đây được dùng để sản xuất nước giải khát có gaz?

A. O2                           B. H2                          C. N2                      D. CO2

Câu 34: Muối nào sau đây không  bị nhiệt phân hủy?

A. Na2CO3                B. NaHCO3             C.   CaCO3            D. Ca(HCO3)2

Câu 35: Để phân biệt 3 chất khí không màu: CO, CO2, O2, ta dùng:

A. Tàn đóm còn đỏ, H2O                              B. tàn đóm còn đỏ, dd Ca(OH)2

C. H2O, CuO                                             D. CuO, HCl

Câu 36: Nung hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 1,6 gam lưu huỳnh trong môi trường không có không khí. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho V ml dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với A thu được hỗn hợp khí B. Tính V?

A. 50ml                     B. 100ml                   C. 150ml                    D. 300ml

Câu 37: Sục 3,36 lít khí CO2 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 1M.Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng

A. 5g                         B. 10g                       C.  15g                        D. 20g

Câu 38:  Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

       A.  Cl2 , H2O, HCl                                      B.  Cl2,  HCl, HClO

       B.  Cl2, HCl, HClO

       C.  Cl2, HCl, HClO, H2O                           D.  HCl, HClO, H2O

Câu 39: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm:

    A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.             B. ruột bút chì, chất bôi trơn.

    C. mũi khoan, dao cắt kính.                               D. điện cực, chất khử.

 Câu 40:  Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:

       A.  SiO2 + CO2                

    B.  SiO2 + H2O          

       C.  SiO2 + H2SO4   

    D.  SiO2 + NaOH

 

       D.  HClO, HCl, H2O

 

Câu 41: Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

          X, Y, Z lần lượt là :

       A. Cl2, CO, CO2                                         B. Cl2, SO2, CO2

       C. SO2, H2, CO2                                         D. H2, CO, SO2

Câu 42:Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là

           A. CuO, CaO, Fe2O3                            B. PbO, CuO, Fe2O3

           C. Fe2O3, PbO, Al2O3                          D. Na2O, ZnO, Fe3O4

Câu 43: Có 2 lọ mất nhãn đựng 2 dung dịch Na2SO4 và  Na2CO3. Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ?

         A. Dung dịch BaCl2                                    B. Dung dịch HCl

        C. Dung dịch NaOH                                    D. Dung dịch KCl

Câu 44: Có sơ đồ chuyển hoá sau:

                  MnO2   →  X  → FeCl3 →  Fe(OH)3.  X có thể là :

               A. Cl2                 B. HCl                      C. H2SO4                     D. H2

Câu 45: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là :

        A. 142 gam                B. 124 gam            C. 141 gam            D. 140 gam

Câu 46 : Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là :

            A. 0,2 gam và 0,8 gam.                             B. 1,2 gam và 1,6 gam.

            C. 1,3 gam và 1,5 gam.                             D. 1,0 gam và 1,8 gam.

Câu 47: Một chất khí X không màu, không mùi, rất độc, có tính khử. X có thể là:

A. Cl2                          B. O2                     C.CO                           D. CO2

Câu 48. Dãy muối cacbonat nào sau đây bị phân hủy ở nhiệt độ cao?

 A. MgCO3, BaCO3, CaCO3.                                B. Na2CO3, BaCO3, CaCO3

C. K2CO3, BaCO3, MgCO3.                        D. Cả B, C đều đúng.

Câu 49. Cho phản ứng: MnO2 + 4HClMnCl2 + Cl2+ 2H2O. Khối lượng dung dịch HCl 10% cần dùng để điều chế 13,44 lít khí clo (đktc)là:

A. 876 gam              B. 800 gam              C. 786 gam             D. 678 gam

Câu 50. Hợp chất nào sau đây phản ứng với khí clo?

 A. KOH               B. H2O                 C. Ca(OH)2           D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 51. Biết rằng: A là oxit của lưu huỳnh chứa 50% oxi; 1 gam khí A chiếm thể tích là 0,35 lít ở đktc.  Hòa tan 12,8 gam hợp chất khí A và 200 ml dung dịch NaOH 1,2M. Hỏi thu được loại muối gì và nồng độ của muối là:

 A. Tạo 2 muối: 0,2M và 0,9M                   B. Tạo muối axit 0,3M 

C. Tạo muối trung hòa 0,4M                               D. Tạo 2 muối: 0,2M và 0,8M

Câu 52. Có hai gói bột màu trắng chứa CaCO3 và  CaSO4. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết hai chất trên?

 A. Dung dịch HCl.                                          B. Dung dịch NaCl. 

 C. Dung dịch H2SO4.                                      D. Cả A, C đều đúng.

Câu 53. Cho 0,8125 gam muối sắt clorua vào dung dịch AgNO3 dư thu được 2,15 gam kết tủa. Công thức của muôi sắt clorua là:

 A. FeCl                B. FeCl2                         C. FeCl3                D. Fe2Cl

Câu 54. Phản ứng giữa khí clo với dung dịch NaOH dùng để điều chế dung dịch gì?

 A. Thuốc tím       B. Clorua vôi                 C. Nước Javen      D. Kali clorat

Câu 55. Dẫn khí CO dư đi qua 24 gam bột một oxit kim loại R. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,8 gam kim loại. Công thức của oxit kim loại đem dùng là:

 A. CuO                B. FeO                           C. PbO                 D. Fe2O3

Câu 56. Khử 2,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng CO dư nung nóng, thu được 1,76 gam hỗn hợp 2 kim loại. Phần trăm theo khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 50% và 50%    B. 33,3% và 66,7%  C. 40,33% và 59,67%    D. 40% và 60%

Câu 57. Cho 5,2 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị) tác dụng với clo dư, thu được 10,88 gam muối clorua. Tên kim loại đem dùng và thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:

 A. Cu và 2,24 lít           B. Al và 0,672 lít                     C. Zn và 1,792 lít           D. Fe và 0,896 lít.

Câu 58. Dẫn 11,2 lít khí CO2 (đktc) vào 320 ml dung dịch NaOH 20% (D = 1,25 g/ml). Khối lượng muối tạo thành là:         A. 49 gam            B. 51 gam  C. 53 gam                      D. 55 gam

Câu 59. Biết rằng: A là oxit của lưu huỳnh chứa 50% oxi; 1 gam khí A chiếm thể tích là 0,35 lít ở đktc. Công thức của oxit (A) là: A. SO2                  B. SO          C. SO3                  D. S2O5

Câu 60. Nung hết m gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3, sau phản ứng thu được 1,36 gam hỗn hợp 2 oxit và 672 ml khí CO2 (đktc). Giá trị m là: A. 2,68 gam    B. 3,2 gam  C. 1,6 gam    D. 2 gam

Câu 61. Đốt cháy a gam cacbon thu được 1 chất khí duy nhất. Cho toàn bộ lượng khí qua bình đựng nước vôi trong dư, thu dược 1,5 gam kết tủa. Giá trị của a gam là:

 A. 1,5 gam          B. 0,125 gam        C. 0,18 gam                   D. 12 gam

Câu 62. Khí clo dư sau khi làm thí nghiệm xong được loại bỏ bằng cách dùng chất nào sau đây?

 A. Dung dịch H2SO4 loãng.    B. Dung dịch NaCl.  C. Dung dịch NaOH.    D. Dung dịch kiềm.

Câu 63. Muốn điều chế 1,12 lít khí H2 (đktc) thì phải dùng kim loại nào, axit nào để chỉ cần một khối lượng nhỏ nhất?

 A. Mg và H2SO4           B. Zn và H2SO4              C. Zn và HCl                 D. Mg và HCl

Câu 64. Hòa tan hết lượng muối cacbonat của kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4  73,5%. Sau khi phản ứng xảy ra xong thì thu được dung dịch chứa 75,12% muối sunfat. Công thức muối cacbonat của kim loại hóa trị II là công thức nào sau đây?

 A. CuCO3            B. ZnCO3                       C. FeCO3                                 D. BaCO3

Câu 65. Khi nung 100 gam đá vôi, thu được 20,37 lít khí CO2(đktc). Khối lượng CaCO3 trong loại đá vôi trên là:          A. 40,6 gam         B. 90,94 gam        C. 80,94 gam        D. 29 gam

Câu 66. Cho 2,64 gam khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng muối CaCO3 tạo thành là:

 A. 3 gam                       B. 4 gam               C. 5 gam                        D. 6 gam

Câu 67. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là: 

 A. 5                      B. 6                               C. 7                                   D. 8

Câu 68. Dẫn khí CO2 vào ống nghiệm chứa nước cất và ít quỳ tím. Sau đó đun nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là:

 A. Quỳ tím hóa đỏ và ngày càng đậm hơn.         B. Quỳ tím không đổi màu. 

C. Quỳ tím hóa đỏ, sau đó màu đỏ nhạt dần.      D. Quỳ tím hóa xanh.

Câu 69. Cần bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M để phản ứng vừa đủ với 2,8 lít khí clo (đktc).

 A. 0,125 lít                   B. 0,5 lít               C. 250 ml                       D. 0,25 ml

Câu 70. Khí clo thu được trong phòng thí nghiệm thường có lẫn hơi nước. Đế làm khô khí clo thì dẫn hỗn hợp qua chất nào sau đây?

 A. CaO khan                                         B. K2O nung nóng

C. Dung dịch H2SO4 đậm đặc               D. Dung dịch NaOH

Câu 71. Để xác định số electron lớp ngoài cùng của một nguyên tố, ta dựa vào:

  A. Số hiệu nguyên tử                      B. Chu kì của nguyên tố

 C. Nhóm của nguyên tố                 D . Tất cả đều đúng

Câu 72. Dẫn 784 lít khí (đktc) SO2 vào 450 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M. Khối lượng các chất thu được sau phản ứng là:

A. 7,595 gam BaSO3  và 1gam Ba(OH)2 dư.      

B. 7,595gam  BaSO3  và  3 gam Ba(OH)2 dư. 

C. 5,595 gam BaSO3 và 2 gam Ba(OH)2 dư.      

D. 7,595 gam BaSO3  và  1,71 gam Ba(OH)2 dư.

Câu 73. Điều chế nước Javen trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A. Dẫn khí clo vào nước.         B. Dẫn khí clo vào dung dịch axit. 

C. Dẫn khí clo vào dung dịch kiềm ở nhiệt độthường.            

D. Dẫn khí clo vào dung dịch kiềm đun nóng ở 1000C

Câu 74. Hòa tan 8,1 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M đem dùng là:

 A. Fe                          B. Zn                        C. Cu                D. Al

Câu 75. Cho các oxit axit sau: SO3,CO2,N2O5,P2O5. Công thức hóa học của các axit tương ứng là:

A. H2SO3,H2CO3,HNO3,H3PO4.                           B. H2SO4,H2CO3,HNO3,H3PO4

C. H2SO4,H2CO3,HNO2,H3PO4.                            D. H2SO3,H2CO3,HNO2,H3PO4.

Câu 76. Có ba lọ đựng ba khí không màu: SO2,CH4,C2H2. Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các khí trên?

 A. Dd Ca(OH)2 và dd nước brom.                B. Dd HCl và dd Ba(OH)2

C. Dùng H2SO4 loãng.                                   D. Dùng CaCO3.

Câu 77. Để làm kết tủa hoàn toàn 3,25 gam muôi sắt clorua thì cần vừa đủ8,4gam dung dịch KOH 40%. Hợp chất muối sắt đem dùng là:

 A. FeCl2              B. FeCl3              C. Fe2Cl3                  D. Fe3Cl4

Câu 78. Nhiệt phân hoàn toàn muối NaHCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Dẫn V lít khí này đi qua 350 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M, thu được 5,91 gam kết tủa. Thể tích CO2 (V lít) cần dùng cho thí nghiệm trên là:

A. 0,672 lít          B. 0,896 lít        C. 0,672 lít hay 0,896 lít    D. 2,34 lít hay 4,48 lít.

Câu 79. Khi phân tích một hợp chất (X) có thành phần là: 43,396% Na, 11, 32% C và 45,283% O, biết khối lượng phân tử của (X) nhỏ hơn 186 đvC. Công thức phân tử của (X) là:

 A. Na2CO3           B. NaHCO3          C. NaCO3                                D. Na2C2O6

Câu 80. Có thể tinh chế N2 từ hỗn hợp gồm: N2, CO2 và SO2 bằng cách cho hỗn hợp đi qua lượng dư dung dịch nào sau đây?

A. HCl đặc           B. Ca(OH)2           C. KOH                         D. B, C đều được

Câu 81. Một nguyên tố R tạo được các hợp chất bền sau: RH3, RCl3 và Na3RO4. Vậy trong bảng hệ thống tuần hoàn, nguyên tố R thuộc cùng nhóm với: A. Đồng    B. Clo  C. Nitơ    D. Cacbon

Câu 82. Trong một chu kỳ tính từ trái sang phải thì:

A. Tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần.   

B. Tính phi kim giảm, tính kim loại giảm 

C. Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm.           

D. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

Câu 83. Dung dịch axit nào sau đây không được đựng trong lọ thủy tinh?

 A. HNO3                                 B. HCl                  C. HF                             D. H2SO4

Câu 84. Cho 6,6 gam CO2 qua 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được những muối nào?

 A. Na2CO3                                       B. NaHCO3         

C. Na(HCO3)2                                    D. Na2CO3 và NaHCO3

Câu 85. Phản ứng nào sau đây không sinh ra khí cacbon đioxit?

 A. CO+O2→        B. K2CO3→          C. CO+CuO→               D. CaCO3+HCl

Câu 86. Khi nung muối Mg(HCO3)2 thu được mấy sản phẩm?

 A. 1                         B. 2                     C. 3                                      D. 4

Câu 87. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

 A. SiO2 và NaOH                       B. SiO2 và CaO            

C. SiO2 và Na2CO3                      D. Cả A, B, C đều được.

Câu 88. Cho 9,5 gam hỗn hợp Na2CO3 và  NaHCO3 vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 5,3 gam và 4,2 gam                 B. 4,2 gam và 5,3 gam            

C. 4,5 gam và 5 gam                     D. 1,1 gam và 8,4 gam

Câu 89. Cần bao nhiêu gam Na2CO3.10H2O để pha chế 500 gam dung dịch 10%?

 A. 100 gam                   B. 133,9 gam                

C. 210 gam                    D. 251,9 gam

Câu 90. Một nguyên tố A tạo hợp chất oxit cao nhất của nó chứa 60% oxi theo khối lượng. Hợp chất khí của A với hiđro có tỉ khối hơi so với khí hiđro bằng 17. Tên của nguyên tố R là:

 A. Lưu huỳnh                                   B. Oxi                 

C. Photpho                                        D. Cacbon

Câu 91. Đun nóng hỗn hợp bột đồng (II) oxit và bột cacbon. Sản phẩm khí sinh ra được dẫn qua bình nước vôi trong thì khối lượng bình tăng lên 5,5 gam. Khối lượng đồng tạo thành và khối lượng cacbon tham gia phản ứng lần lượt là:

 A. 10 gam Cu và 1,5 gam C                                B. 16 gam Cu và 2 gam C 

C. 16 gam Cu và 1,5 gam C                                 D. 12 gam Cu và 3 gam C

Câu 92. Để khử hoàn toàn a gam CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao thì dùng hết 896 ml khí CO (đktc) và sau phản ứng thu được 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại. Thể tích khí CO2 (đktc) tạo thành với hiệu suất 75% là bao nhiêu?      

A. 0,336 lít           B. 0,672 lít               C. 0,448 lít                  D. 0,56 lít

Câu 93. Đốt 6 gam cacbon trong 3,36 lít khí O2 (đktc). Sau phản ng thu được những chất nào?

 A. CO                   B. CO2                 C. CO và CO2                          D. CO và C

Câu 94. Để sản xuất clo trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào sau đây?

 A. Cho MnO2 tác dụng dung dịch HCl đặc.  

 B. Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc. 

 C. K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc.   

 D. Điện phân dung dịch muối ăn đậm đặc có màng ngăn.

Câu 95. Khi cho một phi kim tác dụng với kim loại, sản phẩm tạo thành là:

 A. Muối               B. Axit                 C. Oxit                           D. A hoặc C

Câu 96. Nung nóng 20,4 gam hỗn hợp 2 oxit CuO và FeO với bột than, phản ứng xảy ra hoàn toàn tạo kim loại. Toàn bộ lượng khí sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 14 gam kết tủa. Khối lượng của CuO và FeO trong hỗn hợp ban đầu:

 A. 18 gam và 2,4 gam                        B. 8 gam và 12,4 gam 

C. 3,2 gam và 17,2 gam                      D. 5 gam và 15,4 gam

Câu 97. Cho 0,69 gam một kim loại (G) thuộc nhóm IA tác dụng với nước thu được336 ml khí (đktc). Tên kim loại đem dùng là:     A. Li           B. K                     C. Na           D. Cs

Câu 98. A là nguyên tố phi kim có hóa trị V. Trong hợp chất của A với hiđro thì hiđro chiếm 17,65% theo khối lượng. Nguyên tố A đem dùng là:

A. Nitơ                  B. Photpho               C. Asen                       D. Cacbon

Câu 99. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,625 kg than chứa 96% cacbon thì lượng khí CO2 thoát ra môi trường là:

A. 40 kg                   B. 45 kg               C. 50 kg                 D. 55 kg

Câu 100. Dùng 10,2 gam cacbon để khử a gam hỗn hợp sắt (III) oxit và đồng (II) oxit thu được 19,04 lít khí (đktc). Dẫn khí qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 10 gam kết tủa. Giá trị của a là:

A. 29,24 gam       B. 50 gam                      C. 56 gam                      D. 64 gam

Câu 101. Cần bao nhiêu ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M để tác dụng hết với 2,8 lít khí clo (điều kiện 00C và 1 atm)?

A. 0,125 ml           B. 0,5 lít                  C. 250 ml                   D. 0,25 ml

Câu 102. Số nguyên tố trong các chu kì 1, 2 và 3 lần lượt bằng:

 A. 8, 8, 18            B. 2, 8, 8             C. 2, 8,18              D. 2, 8, 32

Câu 103. Nung nóng hỗn hợp CuO và bột than, sản phẩm khí sinh ra dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là:

 A. Có kết tủa đỏ gạch                          B. Nước vôi trong bị đục 

 C. Có khí bay lên                                D. Cả A và B đều đúng

Câu 104. Các chất A, B, C trong sơ đồ chuyển hóa sau lần lượt là dãy nào sau đây?

 A. CO2,CaCO3,NaHCO3                  B. CO2,CaCO3,Ca(HCO3)2 

 C. CO2,H2CO3,CaCO3                               D. CO2,Ca(HCO3)2,Na2CO3

Câu 105. Quá trình nào sau đây không sinh ra khí cacbonic?

 A. Đốt cháy sản phẩm thải của dầu mỏ.    B. Quá trình sản xuất vôi sống. 

 C. Quá trình sản xuất gang, thép.    D. Quá trình quang hợp của cây xanh.

Câu 106. Người ta dùng CO để khử hoàn toàn 0,15 mol Fe2O3 và 0,2 mol CuO ở nhiệt độ cao. Thể tích CO (đktc) cần dùng là:

A. 5,6 lít                   B. 10,08 lít                C. 14,56 lít                    D. 67,2 lít

Câu 107. Một hợp chất khí của R với hiđro có công thức là RH3, trong đó R chiếm 91,1765% theo khối lượng. Chu kì và nhóm của R là:

   A. Chu kì 2, nhóm IIIA                            B. Chu kì 2, nhóm IIA

   C. Chu kì 3, nhóm VA                             D. Chu kì 3, nhóm VIA

Câu 108. Hợp chất nào sau đây phản ứng được với khí clo?

 A. KCl                  B. Ba(NO3)2                 C. KOH                          D. HCl

Câu 109. Trong bảng tuần hoàn, mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô nhất định. Số thứ tự của ô cho biết:

 A. Số proton trong hạt nhân nguyên tử của nguyên tố    B. Số electron trong vỏ nguyên tử  C. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.    D. Cả A, B, c đều đúng.

Câu 110. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

 A. Si+N2→          B. SiO2+CaO→             C. SiO2+C→        D. SiO2+H2O→

Câu 111. Cacbon có thể khử được những oxit trong dãy nào đây?

 A. Fe3O4,Al2O3, MgO, CuO                                 B. Fe2O3, FeO, MgO, ZnO 

C. FeO, CuO, Al2O3, Na2O                         D. BaO, CaO, Fe3O4, CuO

Câu 112. Có 4 ống nghiệm đựng các chất: bột đồng (II) oxit, bột than, muối natri hiđrocacbonat, muối canxi clorua. Bằng hóa chất nào có thể phân biệt được các ống nghiệm trên?

 A. Nước.                                                        B. Dung dịch axit clohiđric.

 C. Dung dịch natri hiđroxit.                          D. Khí cacbon oxit.

Câu 113. Phát biểu nào sau đây là đúng?

 A. Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng nhóm có số electron lớp ngoài cừng bằng nhau.   

B. Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng nhóm không giống nhau. 

C. Trong một chu kỳ, nguyên tử của các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng giống nhau.   

D. Trong một chu kỳ, tính chất hóa học của các nguyên tố là như nhau.

Câu 114. Khối lượng nhôm tác dụng với 2,016 lít khí clo (đktc) là:

 A. 1,62 gam                  B. 4,86 gam                   C. 0,81 gam          D. 2,5 gam

Câu 115. Silic đioxit tác dụng được với axit nào sau đây?

 A. HCl                           B. HF                             C. HBr                           D. HI

Câu 116. Cặp chất nào sau đây không phản ứng?

 A. NaHCO3 và Ca(OH)2                                      B. Na2CO3 và Ca(OH)2 

C. Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2                                   D. CaCl2 và NaHCO3

Câu 117. Để điều chế 11,2 tấn vôi sống thì khối lượng đá vôi cần dùng là bao nhiêu? Biết đá vôi có lẫn 10% tạp chất và hiệu suất phản ứng là 80%.

A. 27,78 tấn                   B. 25 tấn            C. 30 tấn                 D. 26,5 tấn

Câu 118. Đốt cháy 3,2 gam kim loại M (hóa trị II) trong khí clo dư. Sau phản ứng thu được 6,75 gam muối. Tên của kim loại là: A. Cu          B. Ca          C. Mg                   D. Fe

Câu 119. Cho 560 ml khí clo (đktc) tham gia phản ứng vừa đủ với Vml dung dịch KOH 0,25M. Thể tích của dung dịch KOH cần dùng là: A. 0,2 lít    B. 0,25 lít  C. 0,15 lít    D. 0,1 lít

Câu 120. Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử các nguyên tố, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

 A. Số lớp electron.                         B. Số electron ở lớp ngoài cùng.

 C. Nguyên tử khối.                        D. Số electron.

Câu 121. Người ta dùng dung dịch nào sau đây để vẽ các hoa văn lên thủy tinh?

 A. Dung dịch KOH đặc                           B. Dung dịch H3PO4 

 C. Dung dịch HNO3                                D. Dung dich HF

Câu 122. Hòa tan hết 3,38 gam hỗn hợp K2CO3 và KHCO3 bằng dung dịch axit sunfuric loãng dư, sau phản ứng thu được 672 ml khí CO2 (đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 40% và 60%                              B. 50,83% và 49,17% 

 C. 40,83% và 59,17%                     D. 30,25% và 69,75%

Câu 123. Cho các phản ứng xảy ra như sau:

 Fe+S→FeS.                                   2Fe+3Cl2→2FeCl3.

 Cl2+H2→2HCl .                              F2+H2→2HF.

 Dãy nào sau đây sắp xếp khả năng hoạt động mạnh dần của các phi kim S, Cl, F là đúng?   A. F                 B. Cl                     C. Cl                              D. S

Câu 124. Khi đốt nóng 1 gam sắt kết hợp với 1,9 gam clo tạo ra hợp chất sắt clorua. Biết phân tử của hợp chất chỉ có một nguyên tử sắt. Công thức phân tử của hợp chất này là:

 A. FeCl3                        B. FeCl2                C. FeCl                          D. FeCl4

Câu 125. Có 4 bình chứa khí mất nhãn: khí clo ẩm, khí amoniac, khí hiđroclorua và khí oxi. Chỉ được dùng 1 chất duy nhất để phân biệt 4 bình khí:

 A. Dung dịch HCl         B. Dung dịch NaOH      C. H2O                 D. Quỳ tím

Câu 126. Cho một lượng dư KMnO4 vào ống nghiệm chứa 200 ml dung dịch HCl 0,5M. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 0,7 lít                         B. 4,48 lít                      C. 3,36 lít                D. 2,8 lít

Câu 127. Có 4 chất khí X, Y, Z, T.

- X cháy với ngọn lửa xanh, tỏa nhiều nhiệt, ứng dụng trong ngành công nghiệp gang - thép.

- Y cháy tạo ra chất không màu, chất này làm cho muối đồng (II) sunfat khan có màu xanh.

- Z làm cho ngọn lửa cháy sáng hơn.

- T không cháy, chiếm phần lớn trong khí quyển.

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

 A. H2,CO,O2,CO2                                       B. CO,H2,O2,N2 

C. O2,H2,CO2,N2                                         D. H2,CO2,CO,O2

Câu 128. Khi cho một phi kim tác dụng với kim loại, sản phẩm tạo ra là:

 A. Muối               B. Axit                 C. Oxit                 D. Cả A và c đều đúng

Câu 129. Dẫn khí CO dư đi qua 20 gam bột oxit của kim loại R và nung nóng. Khi phản ứng xảy ra xong, dẫn toàn bộ khí CO2 lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25 gam kết tủa. Công thức oxit của kim loại R đem dùng là: 

A. Al2O3                         B. CuO                  C. FeO                          D. Fe2O3

Câu 130. Cho các chất rắn và dung dịch sau: NaOH, FeCl3, K2CO3, Ca(OH)2, Fe, O2 và H2O. Dãy chất nào sau đây tác dụng với clo?

  A. NaOH,H2O,Fe,O2.                                         B. H2O,Fe,Ca(OH)2,FeCl3

 C. Ca(OH)2,Fe,H2O,NaOH                        D. NaOH,K2CO3,Ca(OH)2,Fe,H2O

Câu 131. Cho 1,96 lít khí cacbon đioxit (đktc) vào dung dịch A có hòa tan 8 gam natri hiđroxit. Khối lượng muối thu dược là:

A. 9,275 gam.              B. 8 gam.              C. 6,75 gam.              D. 7,925 gam.

Câu 132. Người ta điều chế khí clo bằng cách đun nhẹ KMnO4 với dung dịch HCl đậm đặc thì có lẫn khí HCl. Để thu được khí Cl2 tinh khiết mà không làm giảm lượng khí clo thì ta dẫn hỗn hợp khí qua:

 A. Dung dịch NH3.                                    B. Dung dịch Ba(OH)2

C. Dung dịch NaCl bão hòa.                                D. Dung dịchCa(OH)2.

Câu 133. Số hiệu của nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn chính là:

 A. Số thứ tự của nguyên tố đó.        B. Số proton trong hạt nhân nguyên tử. 

C. Số đơn vị điện tích hạt nhân.        D. Tất cả điều đúng.

Câu 134. Dẫn 168 lít hỗn hợp khí gồm CO và H2 đi qua bột đồng (II) oxit dư và nung nóng ở nhiệt độ cao. Khối lượng Cu thu được là:

A. 480 gam                B. 470 gam                    C. 500 gam                  D. 460 gam

Câu 135. Trộn dư bột cacbon với 3,2 gam một oxit kim loại hóa trị III. Sau đó nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao, dần khí sinh ra qua dung dịch nước vôi trong, thu được 3 gam kết tủa. Tên kim loại là:

 A. Sắt                  B. Nhôm              C. Kẽm                           D. Vàng

Câu 136. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

 A. C và CO         B. CO2 và CaO     C. SiO2 và NaOH           D. HCl và Na2SiO3

Câu 137. Nung nóng 37,6 gam hỗn hợp 2 oxit CuO và FeO rồi dẫn khí co đi qua đến dư. Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 50 gam kết tủa. Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi oxit kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A. %CuO = 11,55% và %FeO = 88,45%            

B. %CuO = 20,76% và %FeO = 79,24% 

C. %CuO = 42,55% và %FeO = 57,45%            

D. %CuO = 40% và %FeO = 60%

Câu 138. Cho các chất khí: SO2,CO2,HCl,CO. Dãy chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2?

 A. CO và CO2                                  B. CO2,SO2 và HCl 

C. CO2,HCl và CO.                          D. SO2,CO2,HCl và CO.

Câu 139. Khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo. Hiện tượng quan sát được là:

 A. Quỳ tím có màu đỏ.                                         B. Quỳ tím có màu xanh. 

C. Ban đầu có màu đỏ, sau đó mất màu.    D. Màu vàng.

Câu 140. Cho các cặp chất sau đây:

1. CaCl2+K2CO3              2. Ca(HCO3)2+NaOH                 3. Na2CO3+KCl4.

4. KHCO3+NaOH(1:1) 5. Ca(OH)2+Na2CO3                    6. BaCO3+KOH .

Trong những cặp chất trên, những cặp chất nào không tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

 A. 1, 3, 4, 6         B. 1, .2, 4, 6            C. 1, 2, 4, 5                 D. 3, 4, 5, 6

Câu 141. Có khí CO lẫn ít khí CO2, làm cách nào thu được CO tinh khiết?

 A. Dùng dung dịch Ba(OH)2.    B. Dung dịch HCl.  C. Dung dịch KCl.    D.H2O.

Câu 142. Đốt hoàn toàn 8,32 gam hỗn hợp hai kim loại gồm Fe và Cu trong bình chứa khí clo dư. Để nguội bình thì thu được 21,1 gam muối khan. Thể tích khí clo (đktc) tham gia phản ứng là:

 A. 3,808 lít                   B. 5,032 lít                     C. 2,032 lít                     D. 3,032 lít

Câu 143. Tìm nguyên tố phi kim X, biết trong hợp chất với oxi X có hóa trị VI và tỉ lệ về khối lượng giữa X với oxi là 2 : 3:

A. P                              B. C                  C. S                       D. N

Câu 144. Cho 3,425 gam kim loại tác dụng với khí clo dư, thu được 5,2 gam muối. Công thức hóa học của muôi clorua là:

A. NaCl                        B. FeCl3                 C. CuCl2               D. BaCl2

Câu 145. Một nguyên tố phi kim R chưa rõ hóa trị. Trong hợp chất của R với hiđro thì nguyên tó R chiếm 87,5% theo khối lượng. Công thức hợp chất của R với hiđro là:

 A. CH4                B. H2S                  C. PH3                            D. SiH4

Câu 146. Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 thu được một muối duy nhất không tan có khối lượng khô là 10 gam. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 và phần trăm theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 1M và 20%                               B. 1,5M và 50%    

 C. 0,75M và 30%                         D. 1,2M và 65%

Câu 147. Biết khí clo có màu vàng, khi đưa ngọn lửa hiđro đang cháy vào bình đựng khí clo. Hiện tượng quan sát được là:

 A. Trong bình có dung dịch axit clohiđric.   

 B. Ngọn lửa hiđro sẽ tắt do không có oxi trong bình. 

 C. Lửa vẫn cháy tạo khí không màu và bình khí mất màu vàng.  

 D. Thấy khói trắng đầy bình và ngọn lửa hiđro sẽ tắt dần.

Câu 148. Có ba bình mất nhãn đựng các khí: Cl2,NH3,HCl. Dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết ba bình khí trên?

 A. Dùng dung dịch nước vôi trong.                               B. Dùng giấy quỳ thấm nước, 

C. Dùng dung dịch axit H2SO4 đặc.                    D. Dùng dd muối AgNO3.

Câu 149. Một loại thủy tinh có thành phần hóa học gồm: 75,31, 12,97 và 11,72. Công thức hóa học của thủy tinh là:

 A. 2Na2O.CaO.4SiO2                     B. Na2O.CaO.6SiO2 

 C. Na2O.2CaO.6SiO2                      D. 4Na2O.3CaO.6SiO2

Câu 150. Khí CO có ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

A. Chất khử trong công nghiệp luyện kim.   

B. Nhiên liệu trong công nghiệp. 

C. Nguyên liệu trong công nghiệp hóa chất.   

D. Tất cả đều đúng.

Câu 151. Khí CO2 dùng để dập tắt các đám cháy thông thường. Để tạo ra được lượng khí CO2 nhiều nhất thì ta dùng phản ứng nào sau đây?

 A. CaCO3+H2SO4    B. H2SO4+Na2CO3  C. NaHCO3+HCl    D. H2SO4+NaHCO3

Câu 152. Trộn đều 19,78 gam hỗn hợp PbO và CuO với một lượng cacbon vừa đủ rồi đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 7 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 30% và 70%                                  B. 67,64% và 32,36% 

 C. 60,64% và 39,36%                        D. 40,64% và 59,36%

Câu 153. Khi cho 1 gam clo tác dụng với 1 gam natri. Sau khi phản ứng kết thúc, lượng NaCl thu được là:

A. 1,2 gam           B. 2,5 gam                     C. 1,35 gam          D. 1,648 gam

Câu 154. Một bạn học sinh làm thí nghiệm: Dẫn hơi nước qua 12,5 gam than nóng đỏ chứa 96% cacbon, thu được 35,84 lít hỗn hợp khí CO và H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng trên là:

 A. 80%                         B. 85%                 C. 86%                           D. 90%

Câu 155. Trộn đều 1,2 gam một oxit của kim loại A với một lượng bột cacbon. Nung hỗn hợp ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 0,96 gam kim loại. Công thức oxit của kim loại A đem dùng là:

 A. CuO                B. Al2O3                         C. Fe2O3                         D. PbO

Câu 156. Để khử hoàn toàn a gam CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao thì dùng hết 896 ml khí CO (đktc) và sau phản ứng thu được 1,76 gam hỗn hợp hai kim loại. Khối lượng a của hỗn hợp đem dùng là bao nhiêu? A. 2,4 gam                     B. 1 gam               C. 5 gam               D. 4 gam

Câu 157. Nhiệt phân hoàn toàn 96,6 gam MgCO3 thu được 39,1 gam MgO. Hiệu suất của phản ứng trên là: A. 60%                  B. 65%                C. 80%                           D. 85%

Câu 158. Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?

 A. CuO+H2→Cu+H2O                              B. Na2CO3+CaCl2→CaCO3+2NaCl

 C. FeO+CO→Fe+CO2                               D. Fe2O3+2Al→2Fe+Al2O3

Câu 159. Dẫn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 400ml dung dịch KOH 1M. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

 A. K2CO3 và nước.                                              B. KHCO3 và nước, 

C. K2CO3, KHCO3 và nước.                                           . KHCO3, KOH và nước.

Câu 160. Điện phân hoàn toàn dung dịch muối ăn  (NaCl) bão hòa chứa 11,7kg NaCl trong bình điện phân có màng ngăn xốp. Thể tích clo (đktc), khối lượng xút và thể tích hiđro (đktc) thu được lần lượt là:

 A. 500 lít; 4kg và 400 lít.                                    B. 1120 lít; 8kg và 1120 lít. 

C. 2240 lít; 8000 gam và 2240 lít.                                 D. 224 lít; 800 gam và 224 lít.

Câu 161. Khử 3,48 gam một oxit của kim loại M cần dùng 1,344 lít CO (đktc). Toàn bộ lượng kim loại M thu được đem tác dụng với dung dịch HCl dư cho 1,008 lít H2 (đktc). Tên của kim loại M và công thức oxit của M là:

 A. Sắt và Fe2O3                      B. Nhôm và Al2O3        

C. Sắt và Fe3O4                       D. Đồng và CuO

Câu 162. Dẫn từ từ 2,24 lít (đkc) hỗn hợp khí CO và H2 qua hỗn hợp bột gồm Al2O3, CuO, FeO có khối lượng 30 gam (lấy dư), đun nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng rắn còn lại là:       A. 29 gam           B. 27 gam                       C. 28,4 gam                  D. 25,67 gam

Câu 163. Lấy một oxit của lưu huỳnh tác dụng với nước được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng hợp chất B ở điều kiện thường tạo ra oxit, oxit này tác dụng oxi cho ra oxit ban đầu. Công thức oxit ban đầu, dung dịch A và hợp chất B lần lượt là:

 A. SO3,H2SO4,K2SO4                                          B. SO2,H2SO3,Na2SO3 

C. SO3,H2SO4,Na2SO3                                  D. SO2,H2SO4,K2SO3

Câu 164. Có 3 khí đựng riêng trong 3 lọ mất nhãn là: clo, hiđro clorua, oxi. Phương pháp hóa học nào sau đây có thể nhận biết từng khí trong mỗi lọ?

 A. Dung dịch NaOH.                                  B. Que đóm cháy dở.

 C. Dung dịch AgNO3.                                 D. Quỳ tím tẩm ướt.

Câu 165. Công thức đúng của apatit là:

 A. Ca(PO3)2                                  B. Ca3(PO4)2           

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2                         D. CaP2O7

Câu 166. Đốt 4,05 gam nhôm trong khí clo dư, thu được 20,025 gam muối. Khối lượng khí clo đã phản ứng là:              A. 15,975 gam    B. 10,65 gam        C. 6,089 gam        D. 4,05 gam

Câu 167. Cho lượng dư axit H2SO4 vào 6 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và CaSO4. Khi phản ứng kết thúc thu được 448 ml khí (đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 33,33% và 66,67%                             B. 40% và 60%

 C. 40,33% và 59,67%                             D. 55,33% và 45,67%

Câu 168. Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Nung nóng muối kali nitrat.

- Cho đồng tác dụng dung dịch axit sunfuric đặc, nóng.

- Cho mangan đioxit tác dụng dung dịch axit clohiđric.

- Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa (có màng ngăn).

- Natri tác dung dung dịch đồng sunfat.

Các chất khí sinh ra là:

  A. H2,O2,Cl2,SO2.                                           B. NO2,H2,Cl2          

 C. HCl,SO2,Cl2                                                         D. O2,Cl2,SO2.

Câu 169. Đốt cháy hoàn toàn 6 gam cacbon. Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:

 A. 162 gam                   B. 81 gam             C. 40,5 gam                   D. 25 gam

Câu 170: Đốt cháy hết 2,275 gam một kim loại (X) trong bình chứa khí clo. Để nguội bình, thu được 4,76 gam một muối clorua của kim loại (X). Kim loại X đem đốt là kim loại nào sau đây?

A. Cu                             B. Fe                    C. Zn                              D. Al

Câu 171. Đốt cháy hoàn toàn 6 gam cacbon, lấy toàn bộ khí sinh ra cho qua 500 ml dung dịch nước vôi trong 0,5M. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là:

 A. 40,5 gam                  B. 81 gam             C. 162 gam                    D. 25 gam

Câu 172. Số nguyên tố trong các chu kì 4, 5, 6 tương ứng là:

 A. 8, 8, 18                     B. 18, 18, 18        C. 18, 18, 32                  D. 8, 18, 32

Câu 173. Cho từ từ 2,24 lít hỗn hợp CO2 ,CO vào dung dịch KOH dư. Dẫn khí thoát ra đi qua bột sắt (III) oxit và nung nóng ở nhiệt độ cao thì thu được 2,8 gam kim loại. Thành phần phần trăm theo thể tích của các khí trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu (trong số các gía trị sau)?

 A. 25% CO2 và 75% CO                           B. 40% CO2 và 60% CO 

C. 15% CO2 và 85% CO                            D. 30% CO2 và 70% CO

Câu 174. Cho 6,6 gam CO2 đi qua 200 ml dung dịch KOH 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, thu được những muối gì?

A. Muối trung hòa (K2CO3).                                B. Muối axit (KHCO3). 

C. Cả 2 loại muối: K2CO3 và KHCO3         D. Không xác định đựơc.

Câu 175. Để phân biệt SO2 và CO2, dùng dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch NaOH                                     B. Nước brom   

C. Dung dịch HCl                                         D. Dung dịch Ca(OH)2

Câu 176 Dãy oxit nào sau đây đều bị khử bởi cacbon khi nung nóng ở nhiệt độ cao?

 A. ZnO, CuO, PbO, K2O                           B. CuO, Fe2O3, PbO, ZnO 

C. CaO, CuO, Al2O3, FeO                          D. BaO, CuO, PbO, ZnO

Câu 177. Nếu cho 21,75 gam MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thì thể tích khí clo thu được tối đa ở đktc là:

 A. 5,6 lít                                 B. 2,24 lít             C. 3,36 lít                                D. 4,48 lít

Câu 178. Hòa tan hoàn toàn 6,36 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thư được 1,568 dm3 khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch (X) thì khối lượng muối khan thu được là:

 A. 7,13 gam                   B. 6 gam              C. 8,13 gam                   D. 9 gam

Câu 179. Dẫn hết khí CO2 thu được khi cho 26,5 gam Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư vào 500 ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối cacbonat thu được là bao nhiêu?

 A. 34,5 gam                  B. 30,5 gam          C. 33,5 gam                   D. 35,5 gam

Câu 180. Một bạn học sinh tiến hành nung hợp chất muối Mg(HCO3)2. Sản phẩm thu được sau khi nung gồm bao nhiêu chất?

 A. 1                               B. 2                      C. 3                                D. 4

Câu 181. Dẫn hết khí CO2 thu được khi cho 26,5 gam Na2CO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 dư vào 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng thu được muối loại gì?

 A. Muối axit.       B. Muối trung hòa.  C. Cả hai muối.    D. Không xác định được.

Câu 182. Để khử hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp hai oxit CuO và PbO thì cần vừa đủ 0,672 lít CO. Khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 2g CuO và l,83g PbO                            B. l,8g CuO và 2,03g PbO 

C. l,6g CuO và 2,23g PbO                          D. 3g CuO và 0,83g PbO

Câu 183. Cân 49,5 gam hỗn hợp hai muối RHCO3 và R2CO3. Hòa tan hỗn hợp này cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 2,6M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Tên kim loại đem dùng và phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:

  A. Na: 30,3% và 69,7%                  B. Li: 60% và 40%

 C. K: 30,3% và 69,7%                    D. Mg: 30% và 70%

Câu 184. Một loại thủy tinh chịu lực (A) chứa: 9,36% CaO; 60,2 và 30,44. Công thức của loại thủy tinh này dưới dạng oxit là:

 A. CaO.6SiO2.2NiO2                           B. CaO.2SiO2.4NiO2 

 C. 2CaO.3SiO2.2NiO2                        D. CaO.3SiO2.NiO2

Câu 185. Đốt cháy hoàn toàn 6 gam cacbon. Dẫn toàn bộ khí sinh ra đi qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M. Sau phản ứng thu được muối gì?

 A. Muối axit                                       B. Muối trung hòa 

C. Hỗn hợp hai muối                          D. Không xác định được

Câu 186. Có 3 bình mất nhãn chứa 3 khí: Cl2, HCl và O2. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các khí trên?

 A. Dung dịch Ca(OH)2                       B. Dung dịch NaCl.

 C. Quỳ tím tẩm ướt.                           D. Dung dịch NaOH.

Câu 187. Nguyên tố Y kết hợp oxi tạo ra oxit. Oxit này tạo ra do quá trình oxi hóa không hoàn toàn cacbon, nó rất độc và là oxit trung tính. Công thức oxit là:

 A. CO2                          B. NO                   C. N2O                           D. CO

Câu 188. Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam sắt và 1,6 gam lưu huỳnh trong môi trường không có không khí, thu được chất rắn A. Cho dung dịch HCl 1M phản ứng vừa đủ với A thu được hỗn hợp B. Thể tích dung dịch HCl 1M đã tham gia phản ứng là:

 A. 0,2 lít                                 B. 0,3 lít               C. 0,25 lít                                D. 0,15 lít

Câu 189. Nung 56,25 gam CaCO3 ở nhiệt độ cao thì thu được 10,08 lít CO2 (đktc). Hiệu suất phản ứng phân hủy là:

 A. 75%                         B. 80%                 C. 85%                      D. 90%

Câu 190. Nung m gam CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 11,2 gam chất rắn. Khối lượng đá vôi đem dùng và thể tích CO2 (đktc)là:

 A. 20 gam và 4,48 lít.                           B. 30 gam và 3,36 lít. 

C. 40 gam và 4,48 lít.                           D. 15 gam và 6,72 lít.

Câu 191. Khí cacbon đioxit không phải là sản phẩm sinh ra trong phản ứng nào sau đây?

 A. CO + O2→       B. C+PbO→      C. Na2CO3→           D. CaCO3+HCl

Câu 192. Một nguyên tố Y có tổng số các loại hạt (electron, proton, nơtron) là 54, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện 1,7 lần. Số hiệu của nguyên tử và số khối của Y là:

 A. 17 và 37                   B. 16 và 20                    C. 19 và 38                    D. 10 và 20

Câu 193. Cho 0,24 gam cacbon phản ứng với 0,48 gam oxi. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

 A. 448 ml                      B. 224 ml             C. 672ml              D. 336 ml

Câu 194. Một nguyên tố (X) chưa rõ hóa trị, trong hợp chất của (X) với hiđro thì nguyên tố (X) chiếm 87,5% theo khối lượng. Tên của nguyên tố (X) là:

 A. Cacbon                     B. Photpho                    C. Clo                   D. Silic

Câu 195. Cho các chất sau: NaOH,FeCl3,K2CO3,Ca(OH)2,Fe,O2,H2O. Chất tác dụng được với clo là:

  A. NaOH,H2O,Fe                          B. H2O,Fe,Ca(OH)2

 C. NaOH,O2,H2O,FeCl3                D. Ca(OH)2,Fe,H2O,NaOH

Câu 196. Dẫn khí CO2 vào dung dịch kiềm (vừa đủ) sản phẩm thu được gồm có:

 A. Muối trung hòa.    B. Muối axit  C. Hỗn hợp hai muối    D. Tất cả đều đúng.

Câu 197. Hoàn thành các phản ứng hóa học sau:

(1) C+(X)→(Y)+(Z)                                (2) (Y)+FeO→Fe+(R)        

(3) Rdư+Ca(OH)2Ca(HCO3)2              (4) (Z)+CuO→H2O+(Q)   

(5) Cl2+(X)HCl+HClO . Các chất X, Y, Z, R, Q theo thứ tự là:

A. H2O hơi,CO,H2,CO2,Cu               B. H2O hơi,C,H2,CO2,Cu2

C. O2,CO,CO2,H2,Cu                        D. Tất cả đều sai

Câu 198. Cho hợp chất (Q) của Y với hiđro, Y có hóa trị  III. Biết tỉ khối hơi của (Q) so với hiđro bằng 8,5. Tên của Y là: A. Photpho                     B. Sắt         C. Nitơ                 D. Silic

Câu 199. Hòa tan hết 3,5 gam muối cacbonat của kim loại X (chưa rõ hóa trị) bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 784 ml khí CO2  (đktc). Công thức của muối cacbonat đem dùng là:

 A. Al2(CO3)3                 B. FeCO3                        C. BaCO3                      D. CaCO3

Câu 200. Đốt nóng hỗn hợp đồng (II) oxit và bột than, lấy sản phẩm khí sinh ra dẫn qua bình đựng nước vôi trong, khối lượng bình tăng lên 5,5 gam. Khối lượng cacbon đã phản ứng là:

 A. 5,5 gam          B. 0,66 gam                   C. 17,5 gam                   D. 1,5 gam

Câu 201. Các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn được sắp xếp dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

A. Theo chiều tăng dần của tính chất hóa học.   

B. Theo chiều tăng dần của nguyên tử khối. 

C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.   

D. Tất cả đều đúng.

Câu 202 .Một nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và hạt không mang điện là 34. Trong đó tổng sốhạt mang điện gấp 1,8333 lần sốhạt không mang điện. Tên và vị trí (chu kì và nhóm) của R trong bảng tuần hoàn.

 A. Kali; chu kì 4; nhóm I.                B. Natri; chu kì 3; nhóm IA. 

C. Nhôm; chu kì 3; nhóm IIIA.         D. Sắt; chu kì 4, nhóm VIIIB.

Câu 203. Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại R thu được 1,25m gam oxit. Hỏi R là kim loại nào trong số các kim loại sau:

A. Cu(64)             B. Zn(65)               C. Fe(56)                 D. Không có kim loại nào

Câu 204. Để đốt cháy hoàn toàn 5 gam đơn chất R cần vừa đủ 3,5 lit oxi(đktc). Vậy đơn chất R là:

A. Cacbon               B. Đồng                       C. Lưu huỳnh                       D. Nhôm      

Câu 205. Cho luồng CO đi qua ống  đựng  40gam CuO đốt nóng. Sau phản ứng còn lại 38 gam trong ống. Phần trăm CuO bị khử thành Cu bằng:

A. 10%                    B. 20%                            C. 25%                                  D. 30%          

Câu 206. Cho luồng CO đi qua ống đựng 36 gam FeO đốt nóng. Sau phản ứng thu được chất rắn trong ống chứa 43,75% Fe. Phần trăm FeO bị khử thành Fe bằng:

A. 25%                  B. 37,5%                          C. 43,75%                             D. 50% 

Câu 207. Hòa tan hoàn toàn 14,28 gam tinh thể Na2CO3.10H2O vào 200 gam nước. Nồng độ C% của dung dịch thu được là:

 A. 2,08%                B. 2,47%                        C. 4,2%                                  D. 6,25%          

Câu 208. Hòa tan 20 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat X2CO3 và YCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch D và 4,48 lit CO2(đktc). Tổng khối lượng muối trong dung D bằng(gam):

A. 30                  B. 22,2                        C. 24,4          D. Không có giá trị cụ thể

Câu 209. Trường hợp nào dưới đây không xảy ra phản ứng:

 A. Khí Cl2  + nước                                       B. Khí hiđro clorua +  dung dịch NaOH

 C. Khí Cl2     + dung dịch NaOH             D. Khí Cl2 và hiđro clorua

Câu 210: Điện phân 500ml dung dịch NaCl 4M( có màng ngăn) thu được 17,92 lít Cl2(đktc). Số mol NaOH được tạo thành trong dung dịch bằng:

A. 1                          B. 1,2                            C. 1,4                                     D. 1,6              

Câu 211: Khí CO2 bị lẫn một ít tạp chất SO2 . Chất nào tốt nhất để loại tạp chất SO2 lấy được CO2 nguyên chất.

 A. Dung dịch NaOH                             B. CaO

 C. Dung dịch H2SO4 đặc                       D. Dung dịch nước brom

Câu 212: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là :

A . R2O3

B. RO2

C. R2O

D. RO

Câu 213: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là :

A . R2O

B. RO2

C. R2O3

D. RO

Câu 214: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là :

A . Ca, Ba

B. Na, Ba

C. Sr, K

D.Be, Al

Câu 215: Cho các kim loại : Na, Mg, Fe, Al kim loại nào có tính kim loại mạnh  nhất là:

A . Mg

B. Fe

C. Al

D. Na

Câu 216: Cho các kim loại : Fe, K, Mg, Ag kim loại nào trong các kim loại trên có tính kim loại yếu nhất :

A . Fe

B. Ag

C. Mg

D. K

Câu 217: Dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng nào?

A. hiện tượng vật lí                                           B. hiện tượng hóa học

C. cả hiện tượng vật lí và hóa học                     D. không có hiện tượng gì

Câu 218: Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở  trạng thái (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. lỏng và khí.        B. rắn và lỏng.         C. rắn và khí.    D. rắn, lỏng, khí.

Đáp án: D

Câu 219:  Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. S, P, N2, Cl.                B. C, S, Br2, Cl2

C. Cl2, H2, N2, O2.            D. Br2, Cl2, N2, O2.

Đáp án: C

Câu 220: Dãy gồm các nguyên tố phi kim là (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. C, S, O, Fe.                B. Cl, C, P, S.

C. P, S, Si, Ca.                D. K, N, P, Si.

Đáp án: B

Câu 221:  Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. oxi.             B. brom.             C. clo.            D. nitơ.

Đáp án: B

Câu 222: Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. S, C, P.                         B. S, C, Cl2.      C. C, P, Br2.                      D. C, Cl2, Br2.

Đáp án: A

Câu 223: Dãy phi kim tác dụng được với nhau là (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. Si, Cl2, O2.            B. H2, S, O2.      C. Cl2, C, O2.        D. N2, S, O2.

Đáp án: B

Câu 224: Độ tan của chất khí tăng nếu (Chương 3/ bài 25/ mức 1)

A. tăng nhiệt độ, tăng áp suất.                    B. tăng nhiệt độ, giảm áp suất.

C. giảm nhiệt độ, tăng áp suất.                  D. giảm nhiệt độ, giảm áp suất.

Đáp án: C

Câu 225: Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với (Chương 3/ bài 25/ mức 2)

A. hiđro hoặc với kim loại.                         B. dung dịch kiềm.

C. dung dịch axit.                                       D. dung dịch muối.

Đáp án: A

Câu 226: Dãy các phi kim tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí là (Chương 3/ bài 25/ mức 2)

A. C, Br2, S, Cl2.                       B. C, O2, S, Si.

C. Si, Br2, P, Cl2.                      D. P, Si, Cl2, S.

Đáp án: A

Câu 227: Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần (Chương 3/ bài 25/ mức 2)

A. Br, Cl, F, I.                      B. I, Br, Cl, F.

C. F, Br, I, Cl.                       D. F, Cl, Br, I.

Đáp án: B

Câu 228: X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro. Biết thành phần phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là 17,65 %. X là nguyên tố (Chương 3/ bài 25/ mức 3)

A. C.                B. N.               C. S.                 D. P.

Đáp án: B

Câu 229: R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung là RH2 chứa 5,88% H về khối lượng. R là nguyên tố (Chương 3/ bài 25/ mức 3)

A. C.                B. N.                C. P.                  D. S.

Đáp án: D

Câu 230: Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít  khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là (Chương 3/ bài 25/ mức 3)

A. 9,2.                  B. 12,1.                C. 12,4.                  D. 24.

Đáp số: C

Câu 231: Đốt cháy hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 3,36 lít O2 (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp lần lượt là (Chương 3/ bài 25/ mức 3)

A. 0,2 gam và 0,8 gam.                        B. 1,2 gam và 1,6 gam.

C. 1,3 gam và 1,5 gam.                        D. 1,0 gam và 1,8 gam.

Đáp án: B

Bài 26: CLO

Câu 232: Clo là chất khí có màu (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. nâu đỏ.             B. vàng lục.            C. lục nhạt.          D. trắng xanh.

Đáp án: B

Câu 234: Tính chất nào sau đây là của khí clo ? (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.

B. Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2).

C. Tác dụng với oxi tạo thành oxit.

D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.

Đáp án: D

Câu 235: Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.

B. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.

C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.

D. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.

Đáp án: A

Câu 236:  Clo tác dụng với nước (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. tạo ra hỗn hợp hai axit.                       B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ.

C. tạo ra hỗn hợp muối.                          D. tạo ra một axit hipoclorơ.

Đáp án: A

Câu 237: Clo tác dụng với natri hiđroxit (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. tạo thành muối natri clorua và nước.  B. tạo thành nước javen.

C. tạo thành hỗn hợp các axit.                 D. tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

Đáp án: B

Câu 238: Chất dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. mangan đioxit và axit clohiđric đặc.          B. mangan đioxit và axit sunfuric đặc.

C. mangan đioxit và axit nitric đặc.               D. mangan đioxit và muối natri clorua.

Đáp án: A

Câu 239: Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà .

B. điện phân dung dịch muối ăn bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn.

C. nung nóng muối ăn.

D. đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.

Đáp án: B

Câu 240: Dẫn khí Cl­2 vào dung dịch KOH, tạo thành (Chương 3/ bài 26/ mức 1)

A. dung dịch chỉ gồm một muối.               B. dung dịch hai muối.

C. dung dịch chỉ gồm một axit.                 D. dung dịch gồm một axit và một muối.

Đáp án: B

Câu 241: Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ? (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. H2 và O2.              B. Cl2 và H2.               C. Cl2 và O2.          D. O2 và SO2.

Đáp án: C

Câu 242: Nước clo có tính tẩy màu vì (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu.

B. clo hấp phụ được màu.

C. clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu.

D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học.

Đáp án: C

Câu 243: Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai. (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. Fe  +   Cl2   FeCl2.                   B. Fe  +  2HCl   FeCl2  +  H2.

C. Fe  +  S   FeS.                          D. Fe  +  CuSO4    FeSO4  +   Cu.

Đáp án: A

Câu 37: Có một sơ đồ chuyển hoá sau:

MnO2   X  FeCl3 Fe(OH)3. X có thể là (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. Cl2.            B. HCl.             C. H2SO4.                D. H2.

Đáp án: A

Câu 244: Nguyên tố X tạo với clo hợp chất có hóa trị cao nhất của X là XCl5. Công thức oxit cao nhất của X là (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. XO2        B. X2O3.              C. X2O5.                  D. XO3.

Đáp án: C

Câu 245: Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. Cl2, CO, CO2.              B. Cl2, SO2, CO2.

C. SO2, H2, CO2.               D. H2, CO, SO2.

Đáp án: A

Câu 246:  Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo ? (Chương 3/ bài 26/ mức 2)

A. NaOH               B. NaCl              C. CaSO4               D. Cu(NO3)2

Đáp án: A

Câu 247: Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)

A. 1,12 lít.            B. 2,24 lít.          C. 11,2 lít.            D. 22,4 lít.

Đáp án: A

Câu 248: Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư. Sau phản ứng thu được 1,9 lít khí clo (đktc). Hiệu suất của phản ứng là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)

A. 70%.             B. 74,82%.           C. 80,82%.            D. 84,82%.

Đáp án: D

Câu 249: Cho 1,12 lít khí clo (đktc) vào dung dịch NaOH 0,5M . Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích dung dịch NaOH cần dùng là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)

A. 0,1 lít.            B. 0,15 lít.            C. 0,2 lít.          D. 0,25 lít.

Đáp án: C

Câu 259:  Dạng thù hình của một nguyên tố là (Chương 3/ bài 27/ mức 1)

A. những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên.

B. những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên.

C. những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố hoá học khác.

D. những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim.

Đáp án: A

Câu 251: Các dạng thù hình của cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 1)

A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.

B. than chì, kim cương, canxi cacbonat.

C. cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.

D. kim cương, than chì, cacbon vô định hình.

Đáp án: D

Câu 252: Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố (Chương 3/ bài 27/ mức 1)

A. photpho            B. silic            C. cacbon             D. lưu huỳnh

Đáp án: C

Câu 253: Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm (Chương 3/ bài 27/ mức 1)

A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.              B. ruột bút chì, chất bôi trơn.

C. mũi khoan, dao cắt kính.                                D. điện cực, chất khử.

Đáp án: A

Câu 254: Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí ? (Chương 3/ bài 27/ mức 1)

A. Canxi.             B. Silic.           C. Cacbon.                D. Magiê.

Đáp án: C

Câu 255: Trong tự nhiên cacbon tồn tại: 1. Ở dạng tự do; 2. Dầu mỏ; 3. Than đá; 4. Cơ thể động vật; 5. Cát. Những ý đúng là (Chương 3/ bài 27/ mức 1)

A. 1; 2; 3; 5.                    B. 1; 2; 3; 4.           C. 1; 3; 4; 5.           D. 1; 2; 4; 5.

Đáp án: B

Câu 256: Dãy oxit phản ứng với cacbon ở nhiệt độ cao tạo thành đơn chất kim loại là (Chương 3/ bài 27/ mức 2)

A. CuO, CaO, Fe2O3.                  B. PbO, CuO, ZnO.

C. Fe2O3, PbO, Al2O3.                  D. Na2O, ZnO, Fe3O4.

Đáp án: B

Câu 257: Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là (Chương 3/ bài 27/ mức 2)

A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

D. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

Đáp án: C

Câu 258: Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng (Chương 3/ bài 27/ mức 2)

A. dung dịch HCl đặc.              B. dung dịch NaCl.                

C. dung dịch CuSO4.                D. nước.

Đáp án: A

Câu 259: Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)

A. 1,12 lít.             B. 11,2 lít.              C. 2,24 lít.                 D. 22,4 lít.

Đáp án: C

Câu 260:  Khối lượng C cần dùng để khử 8 gam CuO tạo thành CO2 là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)

A. 0,6 gam.             B. 1,2 gam.           C. 2,4 gam.             D. 3,6 gam.

Đáp án: A

Câu 261: Khối lượng khí CO2 sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 200 gam than non chứa 69,5% cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)

A. 500,67 gam.            B. 510,67 gam.            C. 512,67 gam.           D. 509,67 gam.

Đáp án: D

Câu 262: Thể tích cacbon đioxit (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 1 tấn than chứa 92% cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)

A. 1717,3 m3                  B. 1715,3 m3                C. 1710,3 m3                 D. 1708 m3

Đáp án: A

Câu 263: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 90% cacbon và 10% tạp chất không cháy. Thể tích không khí (đktc) cần dùng là (biết )  (Chương 3/ bài 27/ mức 3)

A. 4500 lít.             B. 4250 lít.         C. 4200 lít.             D. 4000 lít.

Đáp án: C

Câu 265:Nhóm chất nào sau đây gồm các khí đều cháy được ? (Chương 3/bài 28/mức 1)

A. CO, CO2.        B. CO, H2.           C. CO2, O2.             D. Cl2, CO2.

Đáp án: B

Câu 266:Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là (Chương 3/bài 28/mức 1)

A. CO, H2.                  B. Cl2, CO2.             C. CO, CO2.          D. Cl2, CO.

Đáp án: A

Câu 267:Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất. (Chương 3/bài 28/mức 1)

A. 8CO + 3Fe2O36Fe + 8CO2                           B. 2CO + Fe2O32FeCO3

C. 3CO + Fe2O32Fe + 3CO2                             D. 3CO + Fe2O33FeO + 3CO

Đáp án: C

Câu 268: Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí cần cho phản ứng trên là (= Vkk) (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 21,4 lít.                B. 24 lít.              C. 26 lít.               D. 28 lít.

Đáp án: D

Câu 269:Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển ?(Chương 3/bài 28/mức 1)

A. Sự hô hấp của động vật và con người.             B. Cây xanh quang hợp.

C. Đốt than và khí đốt.                                         D. Quá trình nung vôi.

Đáp án: B

Câu 270: Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là (Chương 3/bài 28/mức 1)

A. CaCO3.            

B. Ca(HCO3)2.     

C. CaCO3 và Ca(HCO3)2.

D. CaCO3 và Ca(OH)2 dư.

Đáp án: A

Câu 271:Khử hoàn toàn 48 gam  đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 13,44 lít.              B. 11,2 lít.          C. 6,72 lít.             D. 44,8 lít.

Đáp án: A

Câu 272:Người ta dùng 22 gam CO2 hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 45 gam.            B. 44 gam.          C. 43 gam.            D. 42 gam.

Đáp án: D

Câu 273:Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H2 vừa đủ qua bột đồng (II) oxit nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 2,0 gam.            B. 1,2 gam.              C. 3,2 gam.          D. 4,2 gam.

Đáp án: C

Câu 274:Người ta cần dùng 7,84 lít CO (đktc) để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 50% và 50%.          B. 20% và 80%.       C. 57% và 43%.     D. 65% và 35%.

Đáp án: B

Câu 275:Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư được a gam  kết tủa màu trắng. Giá trị của a là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 50.             B. 60.             C. 40.                  D. 30.

Đáp án: B

Câu 276:Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 chỉ tạo muối trung hòa. CM của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. 0,55 M.                B. 0,45 M.             C. 0,5 M.           D. 0,65 M.

Đáp án: C

Câu 277:Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. dung dịch nước vôi trong.                      B. H2SO4 đặc.

C. dung dịch BaCl2.                                    D. CuSO4 khan.

Đáp án: A

Câu 278:Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH. Khối lượng muối tạo thành là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. NaHCO3; 7,4 gam.                 B. Na2CO3; 8,4 gam.

C. NaHCO3; 8,4 gam.                 D. Na2CO3; 7,4 gam.

Đáp án: C

Câu 279:Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là (Chương 3/bài 28/mức 2)

A. CO, CO2.             B. Cl2, CO2.               C. H2, Cl2.            D. H2, CO.

Đáp án: B

Câu 280:Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ CO2 sục vào dung dịch KOH là bao nhiêu ? (Chương 3/bài 28/mức 3)

A. 2 : 3                B. 1 : 2               C. 1 : 1              D. 1 : 3

Đáp án: C

Câu 281:Tính khối lượng của Fe thu được khi cho một lượng CO dư khử 32 gam Fe2O3. Biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.  (Chương 3/bài 28/mức 3)

A. 8,96 gam.          B. 17, 92 gam.         C. 26, 88 gam.       D. 25,77 gam.

Đáp án: B

Câu 282:Dãy các chất nào sau đây là muối axit ? (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.                       B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.            D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

Đáp án: B

Câu 283:Dãy gồm các muối đều tan trong nước là (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.

B. BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

C. CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3.

D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO.

 Đáp án: D

Câu 284:Dãy gồm các chất bị  phân hủy bởi nhiệt là (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3.   

B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

C. K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2.

D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

Đáp án: B

Câu 285:Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. Na2CO3, CaCO3.                B. K2SO4, Na2CO3.

C. Na2SO4, MgCO3.               D. Na2SO3, KNO3.

Đáp án: A

Câu 286:Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch ? (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. HNO3 và KHCO3.                 B. Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2.

C. Na2CO3 và CaCl2.                 D. K2CO3 và Na2SO4.

Đáp án: D

Câu 287:Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?(Chương 3/bài 29/mức 1)

A. HCl và KHCO3.                      B. Na2CO3 và K2CO3.

C. K2CO3 và NaCl.                     D. CaCO3 và NaHCO3.

Đáp án: A

Câu 288:Cho 21 gam  MgCO3 tác dụng với một  lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là (Chương 3/bài 29/mức 3)

A. 0,50 lít.                B. 0,25 lít.               C. 0,75 lít.              D. 0,15 lít.

Đáp án: B

Câu 289:Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sinh ra kết tủa trắng và bọt khí thoát ra khỏi dung dịch ? (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. Nhỏ từng giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2.

B. Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm có sẵn một mẫu BaCO3.

C. Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào ống nghiệm đựng dung dịch AgNO3.

D. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch Na2CO3.

Đáp án: B

Câu 290:Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là (Chương 3/bài 29/mức 1)

A. CO2.             B. Cl2.              C. CO.                   D. Na2O.

Đáp án: A

Câu 291:Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH ® Na2CO3 + H2O.  X là (Chương 3/bài 29/mức 2)

A. CO.              B. NaHCO3.              C. CO2.                     D. KHCO3.

Đáp án: B

Câu 292: Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 21,2 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 là (Chương 3/bài 29/mức 2)

A. 3,94 gam.             B. 39,4 gam.             C. 25,7 gam.             D. 51,4 gam.

Đáp án: B

Câu 293: Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên ? (Chương 3/bài 29/mức 2)

A. Dung dịch BaCl2.                             B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch NaOH.                           D. Dung dịch Pb(NO3)2.

Đáp án: B

Câu 294:Cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm Na2CO3 và NaCl. Các chất thu được sau phản ứng là (Chương 3/bài 29/mức 2)

A. AgCl, AgNO3, Na2CO3.                      B. Ag2CO3, AgCl, AgNO3.

C. Ag2CO3, AgNO3, Na2CO3.                 D. AgCl, Ag2CO3, NaNO3.

Đáp án: D

Câu 295:

Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào ? (Chương 3/bài 29/mức 2)

A. NaCl.             B. NaOH.              C. H2SO4.             D. CaCl2.

Đáp án: C

Câu 296:Dãy gồm các muối đều phản ứng được với dung dịch NaOH là (Chương 3/bài 29/mức 2)

A. Na2CO3, NaHCO3, MgCO3, K2CO3.

B. NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2.

C. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3, Ba(HCO3)2.

D. CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3.

Đáp án: B

Câu 297:Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là (Chương 3/bài 29/mức 3)

A. 142 gam.              B. 124 gam.       C. 141 gam.                         D. 140 gam.

Đáp án: A

Câu 298: Cho 19 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là (Chương 3/bài 29/mức 3)

A. 10,6 gam và 8,4 gam.                      B. 16 gam  và 3 gam.

C. 10,5 gam  và 8,5 gam.                     D. 16 gam  và 4,8 gam.

Đáp án: A

Câu 299: Cho 100 ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch K2CO3. Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng là (Chương 3/bài 29/mức 3)

A. 1M.                        B. 2M.                C. 0,2M.            D. 0,1M.

Đáp án: A

Câu 300: Cho 38,2 gam  hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 vào dung dịch HCl dư. Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong lấy dư thu được 30 gam  kết tủa. Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp là (Chương 3/bài 29/mức 3)

A. 10 gam và 28,2 gam.                    B. 11 gam và 27,2 gam.

C. 10,6 gam và 27,6 gam.                 D. 12 gam và 26,2 gam.

Đáp án: C

Câu 301:Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là (Chương 3/bài 31/mức 2)

A. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh.

B. thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu.

C. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh.

D. thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu.

Đáp án: C

Câu 302: Công nghiệp silicat là công nghiệp sản xuất (Chương 3/bài 30/mức 1)

A. đá vôi, đất sét, thủy tinh.                             B. đồ gốm, thủy tinh, xi măng.

C. hiđrocacbon, thạch anh, thủy tinh.             D. thạch anh, đất sét, đồ gốm.

Đáp án: B

Câu 303:Thành phần chính của xi măng là (Chương 3/bài 30/mức 1)

A. canxi silicat và natri silicat.                    B. nhôm silicat và kali silicat.

C. nhôm silicat và canxi silicat.                  D. canxi silicat và canxi aluminat.

Đáp án: D

Câu 304:Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ? (Chương 3/bài 30/mức 1)

A. SiO2 và SO2.          B. SiO2 và H2O.      C. SiO2 và NaOH.  D. SiO2 và H2SO4.

Đáp án: C

Câu 305: Các chất nào trong dãy tác dụng được với SiO2 ? (C3/bài 30/mức 2)

A. CO2, H2O, H2SO4, NaOH.                       B. CO2, H2SO4, CaO, NaOH.

C. H2SO4, NaOH, CaO, H2O.                      D. NaOH, Na2CO3, K2O, CaO.

Đáp án: D

Câu 306:Một loại thủy tinh chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO; 70,59% SiO2 (theo khối lượng). Công thức của thủy tinh được biểu diễn dưới dạng các oxit là (Chương 3/bài 30/mức 3)

A. K2O.CaO.6SiO2.                           B. K2O.2CaO.6SiO2.

C. 2K2O.2CaO.6SiO2.                       D. K2O.6CaO.2SiO2.

Đáp án: A

Câu 307:Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH. (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. CO, SO2                            B. SO2, SO3                   C. FeO, Fe2O3            D. NO, NO2

Đáp án: B

Câu 308:Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ? (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. CO                         B. CO2                                   C. SO2                           D. NO

Đáp án: A

Câu 309:Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. thuốc tím.                                     B. nước javen.

C. clorua vôi.                                   D. kali clorat.

Đáp án: B

Câu 310:Trong thực tế, người ta có thể dùng cacbon để khử oxit kim loại nào trong số các oxit kim loại dưới đây để sản xuất kim loại ? (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. Al2O3                       B. Na2O               C. MgO                   D. Fe3O4

Đáp án: D

Câu 311:Khi dẫn khí clo vào dung dịch quì tím xảy ra hiện tượng (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. dung dịch quì tím hóa đỏ.

B. dung dịch quì tím hóa xanh.

C. dung dịch quì tím không chuyển màu.

D. dung dịch quì tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay.

Đáp án: D

Câu 312:Trong các chất sau chất nào có thể tham gia phản ứng với clo ? (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. Oxi.           B. Dung dịch NaOH.               C. CuO.                   D. NaCl.

Đáp án: B

Câu 313:Phương trình hóa học điều chế nước javen là (Chương 3/bài 32/mức 1)

A. Cl2 + NaOH  NaCl + HclO            B. Cl2 + NaOH NaClO + HCl

C. Cl2 + H2HCl + HClO                 D. Cl2 + 2NaOH   NaCl + NaClO + H2O

Đáp án: D

Câu 314: Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua (Chương 3/bài 32/mức 2)

A. H2SO4 đặc.              B. NaOH đặc.          C. CaSO4.              D. CaCl2.

Đáp án: B

Câu 315:Nhiệt phân 100 gam CaCO3 được 33 gam CO2. Hiệu suất của phản ứng là (Chương 3/bài 32/mức 2)

A. 75%.                 B. 33%.             C. 67%.               D. 42%.

Đáp án: A

Câu 316:Đốt cháy hoàn toàn 6 gam  C thành CO2. Cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa tạo thành là (Chương 3/bài 32/mức 2)

A. 50 gam.               B. 25 gam.                C. 15 gam.          D. 40 gam.

Đáp án: A

Câu 317:Cho 69,6 gam  MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thu được bao nhiêu lít khí Cl2 (đktc) ? (Chương 3/bài 32/mức 2)

A. 4,48 lít.              B. 6,72 lít.              C. 17,92 lít.          D. 13,44 lít.

Đáp án: C

Câu 318:Thể tích của dung dịch NaOH 1M cần dùng để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít khí Cl2 (đktc) là (Chương 3/bài 32/mức 2)

A. 0,2 lít.              B. 0,3 lít.                    C. 0,4 lít.                  D. 0,1 lít.

Đáp án: D

Câu 319:Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Cacbon XY T CaO + Y

X, Y, Z, T có thể lần lượt là (Chương 3/bài 32/mức 3)

A. CO, Cu(OH)2, HCl, CuCl2.             B. CO, CO2, NaOH, NaHCO3.

C. CO, CO2, Ca(OH)2, CaCO3.            D. CO, CO2, NaOH, CaCO3.

Đáp án: C

Câu 320: Cho sơ đồ sau: A ® B ® C ® D (Axit)

Các chất A, B, C, D có thể lần lượt là (Chương 3/bài 32/mức 3)

A. C, CO2, CO, H2CO3.                          B. S, SO2, SO3, H2SO3.

C. S, SO2, SO3, H2SO4.                          D. N2, N2O, NO, HNO2.

Đáp án: C

Câu 321:Nung 150 kg CaCO3 thu được 67,2 kg CaO. Hiệu suất phản ứng là (Chương 3/bài 32/mức 3)

A. 60%.           B. 40%.                C. 80%.                     D. 50%.

Đáp án: C

Câu 322:Để khử hoàn toàn 3,83 gam  hỗn hợp CuO và PbO thì cần vừa đủ 0,84 gam  khí CO. Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là  (Chương 3/bài 32/mức 3)

A. 1,6 gam CuO và 2 gam PbO.                 B. 1,6 gam CuO và 2,23 gam PbO.

C. 2 gam CuO  và 3 gam PbO.                   D. 3 gam  CuO và 2 gam PbO.

Đáp án: B

Câu 323:Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là (Chương 3/bài 31/mức 1)

A. chu kỳ 3, nhóm II.                     B. chu kỳ 3, nhóm III.

C. chu kỳ 2, nhóm II.                     D. chu kỳ 2, nhóm III.

Đáp án: B