CHƯƠNG II: KIM LOẠI

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 – HÓA HỌC 9

                                           ( 300 câu)

Câu 1: Tính chất nào không phải tính chất vật lý chung của kim loại?

Tính dẫn điện      B. Tính dẫn nhiệt          C. Tính cứng       D. Có ánh kim

Câu 2: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là FeSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

A. Fe                        B. Zn                          C. Cu                   D. Mg

Câu 3: Tính chất nào không phải tính chất hóa học của Sắt?

A. Tác dụng với phi kim                                   B. Tác dụng với dung dịch axit

C. Tác dụng với dung dịch muối               D. Tác dụng với dung dịch bazơ

Câu 4: Có thể điều chế FeCl2 từ phương pháp nào sau đây?

Cho Fe tác dụng với dd HCl.                 B.Cho bột Fe2O3 tác dụng với dd HCl.

C.Cho Fe tác dụng với dd ZnCl2.           D. Cho Fe cháy trong khí Cl2

Câu 5: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe                        B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K                        D. K, Mg, Al, Zn, Fe, Cu

Câu 6: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng hóa học?

 A. Al + dd HCl.                                       B. Cu + dd H2SO4 loãng.

 B. Al + dd MgSO4.                                  D. Cu + dd MgSO4

Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng: A + HCl ->  ACl2 + H2. Hỏi A có thể là chất nào sau đây?

A. Cu                      B. Al                     C. Fe              D. Na

Câu 8: Kim loại Al có phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A. HCl, CuSO4, FeO                                B. HCl, CuCl2, NaOH

C. NaOH, BaCl2, CaCO3                                        D. FeO, H2SO4, Na2SO4.

Câu 9: Hòa tan 4,05 gam nhôm bằng 200ml dung dịch H2SO4 1M. Biết hiệu suất phản ứng 75%. Thể tích khí H2 thu được(đktc) là:

A. 4,48 lít                 B. 5,04 lít               C. 3,36 lít                D. 3,78 lít

Câu 10: Cho 3,4 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 1,12 lít khí(đktc) và chất rắn X, có khối lượng a gam. Tên của X và giá trị của a là:

A. Cu và 0,15gam                                 B. Zn và 3,25 gam     

C. Cu và 3,25 gam                                D. Zn và 0,15 gam

Câu 11: Dãy các kim loại đều phản ứng được với dung dịch AgNO3 sinh ra kim loại mới là:

 A. Al, Zn, Mg, Cu         B. K, Na, Mg, Al      C.Fe, K, Fe, Ag    D. Zn, Mg, K, Cu

Câu 12: Cho thanh kẽm vào dung dịch CuSO4 thấy có hiện tượng:

  1. thanh kẽm tan dần ra
  2. màu xanh của dd CuSO4 bị nhạt dần
  3. có lớp kim loại màu đỏ bám ngoài thanh kẽm
  4. kim loại kẽm tan dần, màu xanh của dd nhạt dần đồng thời có lớp kim loại màu đỏ bám ngoài thanh kẽm.

Câu 13: Cho 1,4 g kim loại hóa trị II tác dụng hết với dd HCl thu được 0,56 lit H2 ở đktc. Hỏi đó là kim loại nào trong số các kim loại sau?

  1. Mg                    B. Zn                     C. Fe                      D. Ni

Câu 14: Al và Fe đều phản ứng được với

  1. dd H2SO4(l)       B. dd NaOH            C. dd ZnSO4        D. dd FeSO4 

Câu 15: Có các chất bột Mg, Al, Al2O3 . Chỉ dùng một trong số chất nào cho dưới đây để nhận biết các chất bột trên?

  1. dd HCl           B. dd NaOH           C. dd CuSO4        D. dd AgNO3    

Câu 16: Dãy các kim loại nào sau đây được sắp theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần?

  1. Na, Al, Zn, Fe, Pb, Cu, Ag                          C. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Ag, Cu
  2. Ag, Cu, Fe, Zn, K, Al, Na,                           D. Ag, Cu, Fe, Zn, Al, Na, K

Câu 17: Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4 . Để loại bỏ CuSO4 ta ngâm vào dd trên kim loại nào sau đây?

    A.Al                            B. Zn                        C. Fe                           D. Pb

Câu 18: Sau một ngày lao động ta phải làm vệ sinh các thiết bị máy móc, dụng cụ lao động bằng kim loại. Việc làm này có mục đích là gì?

  1. Để kim loại sáng bóng đẹp mắt.                 B.Để không gây ô nhiễm môi trường
  2. Để không làm bẩn quần áo khi lao động.   C.Để kim loại đỡ bị ăn mòn

Câu 19: Cho 8 g hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe phản ứng với dd HCl dư thấy thoát ra 5,6 lit khí H2 ở đktc. Cô cạn dd thư được m g muối khan. Giá trị của m là:

  1. 22,25g               B. 22,75g                   C. 24,45g                 D. 25,75g

Câu 20: Nung một mẫu thép có khối lượng 10g trong khí oxi dư thấy sinh ra 0,1568 lit CO2 ở đktc. Phần trăm  khối lượng cacbon  trong mẫu thép là:

  1. 0,64%                B. 0,74%                   C. 0,84%                  D. 0,48%

Câu 21. Gang và thép là hợp kim của:

  A. nhôm với đồng    B. sắt với cacbon    C. cacbon với silic      D. sắt với nhôm

Câu 22. Quặng manhetit chứa:

      A. FeCl3                   B. Fe2O3                      C. Fe3O4                 D. FeO

Câu 23. Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịch:

      A. AlCl3                   B. Cu(NO3)2                C. AgNO3               D. FeCl2

Câu 24. Muối sắt (III) được tạo thành khi cho sắt tác dụng với:

      A. khí Cl2 (to cao)    B. H2SO4 loãng            C. CuSO4                D. HCl

Câu 25. Phần trăm cacbon có trong gang là:

      A. từ 6 – 10%          B. dưới 2%                  C. từ 2 – 5%           D. trên 10%

Câu 26. Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch bazơ (kiềm)?

      A. Fe                        B. Ag                           C. Al                       D. Cu

Câu 27. Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Pb(NO3)2 là:

      A. 1                          B. 2                             C. 3                        D. 4

Câu 28. Phần trăm sắt có trong quặng hematit là:

      A. 66,67%               B. 77,78%                   C. 72,41%              D. 70%

Câu 29. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác đụng được với kim loại:

      A. Ag                       B. Fe                            C. Cu                      D. Zn

Câu 30. Phản ứng hóa học nào dưới đây không xảy ra? 

      A. Mg +  HCl                                          B. Pb + CuSO4           

      C. K + H2O                                             D. Ag +  Al(NO3)3

Câu 31. Kim loại Al tác dụng được với dung dịch:

      A. Mg(NO3)2            B. Ca(NO3)2                 C. KNO3                 D. Cu(NO3)2

Câu 32. Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành Cu kim loại:

      A. Al, Zn, Fe                                                B. Zn, Pb, Au 

      C. Mg, Fe, Ag                                              D. Na, Mg, Al

Câu 33. Cho 6,5 gam kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là:

      A. 13,6 gam             B. 1,36 gam                 C. 20,4 gam            D. 27,2 gam

Câu 34. Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích khí hiđro thu được (ở đktc) là:

      A. 44,8 lít                B. 4,48 lít                    C. 2,24 lít               D. 22,4 lít

Câu 35. Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

      A. 100 gam              B. 80 gam                    C. 90 gam               D. 150 gam

Câu 36. Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl, Z đẩy được T trong dung dịch muối T. X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:

      A. Z, T, X, Y                                               B. Y, X, T, Z         

      C. Z, T, Y, X                                               D. T, Z, X, Y

Câu 37. Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hiđro (ở đktc). Vậy kim loại M là:

      A. Ca                       B. Fe                            C. Mg                     D. Ba

Câu 38. Hợp chất MgSO4 có tên gọi đúng là:

A. Magie sunfit       B. Magie sunfat     C. Magie sunfurơ    D. Magie sunfua

Câu 39. Hiện tượng gì xảy ra khi cho một thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?

      A. Thanh đồng tan, khí không màu thoát ra.                                      

      B. Thanh đồng tan, dung dịch chuyển màu xanh lam.

      C. Không có hiện tượng gì.                         

        D. Xuất hiện kết tủa trắng.

Câu 40. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là:

      A. 81%                    B. 54%                        C. 27%                   D. 40%

Câu 41. Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là

      A. Zn                       B. Fe                            C. Mg                     D. Cu

Câu 42. Nhôm là kim loại:

      A. Dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại                         

      B. dẫn điện và nhiệt đều kém

      C. dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém.         

      D. dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.

Câu 43. Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính:

      A. dẻo                      B. dẫn điện                  C. dẫn nhiệt            D. ánh kim

Câu 44. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:

      A. pirit                     B. manhetit                  C. hematit               D. boxit

Câu 45. Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2, dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

      A. AgNO3                B. HCl                         C. Cu                      D. Al

Câu 46. Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?

      A. FeS2                    B. FeO                         C. Fe2O3                 D. Fe3O4

Câu 47. Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:

      A. AgNO3                B. HCl                         C. NaOH                D. H2SO4

Câu 48. Một loại quặng chứa 82% Fe2O3. Thành phần phần trăm của Fe trong quặng theo khối lượng là:

      A. 57,4%                 B. 70%                        C. 57%                   D. 56,4%

Câu 49. Hoà tan 16,8 gam kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại đem hoà tan là:

      A. Mg                      B. Fe                            C. Zn                      D. Cu

Câu 50. Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng:

      A. Dung dịch CuSO4                               B. Dung dịch FeSO4   

      C. Dung dịch ZnSO4 dư                               D. Dung dịch H2SO4 loãng dư

Câu 51. Một người thợ bạc đã làm lẫn Zn và Fe vào Ag. Để thu được Ag tinh khiết thì người ta dùng dung dịch nào sau đây?

      A. Dung dịch AgNO3                              B. Dung dịch Fe(N03)2

     C. Dung dịch H2SO4 loãng                     D. Cả A, C đều đúng

Câu 52. Cho sơ đồ phản ứng:   A + HCl ⟶   MgCl2       +…   Hỏi A có thể là chất nào sau đây?  

       A. Mg            B. MgO       C. MgCO3            D. Mg(OH)

Câu 53. Kim loại nào sau đây có tính dẻo lớn nhất?

      A. Al                B. Cu            C. Ag                   D. Au

Câu 54. Hòa tan lượng dư bột nhôm vào 180 ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng kết thúc, thu được 1,512 lít hiđro (đktc). Hiệu suất phản ứng là:

    A. 70%               B. 75%         C. 80%               D. 85%

Câu 55. Lấy hỗn hợp gồm Al và Fe đem tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được dung dịch A và chất rắn B gồm 2 kim loại. Cho B tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng) thấy có khí bay lên. Trong B chứa: 

   A. Fe, Cu              B. Al, Cu              C. Al, Fe          D. Al, Fe, Cu

Câu 56. Để phân biệt nhôm và đồng, người ta dùng dung dịch nào sau đây:

  A. Dung dịch HCl                            B. Dung dịch NaCl

  C. Dung dịch HNO3                         D. Dung dịch phenolphtalêin

Câu 57. Cho một mẫu sắt vào dung dịch chứa đồng thời 2 muối Cu(NO3)2 và AgNO3. Nếu chỉ thu được một kim loại thì số muối tạo thành là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?

   A. 1                B. 2                           C. 3                                D. 4

Câu 58. Ngâm một lá kẽm trong 20 gam dung dịch muối CuSO4 10% cho đến khi kẽm không tan được nữa thì dừng phản ứng. Khối lượng đồng tạo thành và nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là:

   A. 2 gam và 10,06%     B. 0,8 gam và 10,06% 

   C. 10,68 gam và 9,8%    D. Một kết quả khác

Câu 59. A là quặng hematit chứa 60% Fe2O3, B là quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4. Cần trộn A, B theo tỉ lệ khối lượng như thế nào để thu được quặng C mà từ 1 tấn quặng C có thể điều chế được 0,5 tấn gang chứa 4% cacbon?

A. mA/mB=5/2      B. mA/mB=2/5       C. mA/mB=2/3       D. mA/mB=3/2

Câu 60. Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là:

 A. Có khí bay lên, tạo kết của đỏ gạch.  

 B. Đinh sắt bị mòn, có kết tủa đỏ gạch bám trên đinh sắt. 

 C. Màu xanh nhạt dần, đinh sắt mòn, có kết tủa đỏ gạch.

 D. Không có hiện tượng gì.

Câu 61. Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

 A. Al ; Cu             B. Zn ; Fe              C. Au ; Ag           D. Mg ; Pb

Câu 62. Cho ba ống nghiệm: Fe2O3 và Al (1); Fe và Fe2O3 (2); Al2O3 (3). Dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt được ba ống nghiệm trên?

  A. dung dịch HCl 25%                  B. Dung dịch HCl 75% 

  C. dung dịch NaOH                       D. dung dịch K2SO4

Câu 63. Nung 4,545 gam một muối nitrat của kim loại R, thu được 3,825 gam muối nitrit của R. Tên kim loại R là:

  A. Natri        B. Kali            C. Magie              D. Canxi

Câu 64. Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt, lần lượt cho tác dụng với dung dịch axit HCl dư thì thể tích H2 (đktc) thu được từ kim loại nào lớn hơn?

  A. Al         B. Fe                    C. Cả A, B đều bằng nhau

Câu 65. Dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4 và Fe2(SO4)3. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

 A. Zn          B. Fe và Cu           C. Na           D. Zn và Cu

Câu 66. Cho 5,6 gam Fe tác dụng 100 ml dưng dịch HCL 1M. Thể tích khí H2 thu được (đktc) là:

A. 1,12 lít             B. 2,24 lít           C. 22,4 lít              D. 1 lít

Câu 67. Khi nung nóng 36 gam Fe(NO3)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn. 2Fe(NO3)2→2FeO+O2+4NO2 Hiệu suất của phản ứng phân hủy là:

 A. 60%                B. 50%                 C. 40%                 D. 30%

Câu 68. Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi, thu được 1 moi sắt oxit. Công thức oxit sắt này là:

A. FeO                 B. Fe2O3               C. Fe3O4               D. Fe4O3

Câu 69. Cho một hỗn hợp dung dịch chứa ZnCl2, CuCl2 và HCl. Dùng kim loại nào để khi cho vào hỗn hợp này, ta thu được một dung dịch chỉ chứa duy nhất 1 chất?

A. Zn                    B. Fe                    C. Cu                    D. ZnO

Câu 70. Cho 3,25 gam sắt clorua (chưa biết hóa trị) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 8,61 gam kết tủa. Công thức của muối sắt clorua nào sau đây là đúng?

A. FeCl2               B. FeCl3                C. FeCl4                  D. Fe2Cl3

Câu 71. Để điều chế một tấn gang chứa 84% Fe, cần phải dùng bao nhiêu tấn quặng hematite? Biết hàm lượng Fe2O3 trong quặng chiếm 65% và hiệu suất quá trình chỉ đạt 86%.

A. 2,7 tấn               B. 2,15 tấn                C. 4 tấn                   D. 1,2 tấn

Câu 72. Cho 1,5 gam hỗn hợp (X) gồm Mg và MgO tác dụng với axit HCl dư, thu được 336cm3 khí H2 (đktc). Thành phần phầm trăm của mỗi chất trong (X) là:

A. 50% Mg và 50% MgO                  B. 25% Mg và 75% MgO 

C. 24% Mg và 76% MgO                  D. 30% Mg và 70% MgO

Câu 73. Kim loại nào sau đây khi nung nóng sẽ cháy và tạo thành oxit trong môi trường CO2?

A. Mg                   B. Fe                    C. Zn                    D. Ag

Câu 74. Cho một thanh sắt (Fe) vào dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy thanh sắt ra cân thì thanh sắt thay đổi là:

A. Giảm            B. Tăng              C. Không thay đổi       D. Không xác định được

Câu 75. Nhôm có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây:

A. H2O,CuSO4,H2SO4(đặc,nguội)                   B. CuO, Ba(OH)2,AgN03 

C. H2SO4(đặc,nguội) ; CuO, HCl                    D. O2,MgCl2,CuSO4

Câu 76. Cho 26 gam kẽm phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch H2SO4. Nồng độ phầm trăm của H2SO4 đem dùng là:

A. 19,6%                  B. 15%                 C. 20%                       D. 25,6%

Câu 77. Cho lá nhôm vào dung dịch HCl. Lấy dung dịch thu được nhỏ vào vài giọt dung dịch NaOH, hiện tượng xảy ra là:

 A. Khí bay lên, xuất hiện kết tủa trắng.  

 B. Có kết tủa trắng xuất hiện. 

 C. Có khí bay lên.                                              D. Không có hiện tượng gì.

Câu 78. Cho bột Al dư vào hỗn hợp chứa 2 dung dịch CuSO4 và CuCl2. Khi phản ứng kết thúc, sản phẩm thu được là:

A. Al2(SO4)3 và AlCl3                         B. Cu và AI 

C. Cu, Al2(SO4)3và AlCl3                   D. Cu, Al, Al2(SO4)3vàAlCl3

Câu 79. Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al →XY Z  NaAlO2 hay Na[Al(OH)4] .

X, Y, Z lần lượt là dãy chất nào sau đây?

A. Al2O3,AlCl3,Al(OH)3                    B. Al(OH)3,AlCl3,Al(OH)3 

C. AlCl3,AlCl2,Al(OH)3                     D.  Al2S3,Al(NO3)3,Al2(SO4)3

Câu 80. Cho phản ứng sau: Zn + CuSO4ZnSO4 + Cu

Phát biểu nào sau đây là đúng cho phản ứng trên?

 A. Kẽm có tính khử yếu hơn đồng.                     B. Màu xanh của dd bị nhạt dần. 

 C. Kẽm có tính khử mạnh hơn đồng.         D. Cả B, C đều đúng.

Câu 81. Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 11,9%; 61,7% và 26,4%               B. 51,8%; 12,8% và 32,4% 

 C. 50%; 20% và 30%                        D. 32,4%; 28,4% và 39,2%

Câu 82. Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp (X) gồm Fe và FeS bằng dung dịch HCl, thoát ra 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí A. Thành phần phần trăm theo thể tích mỗi khí trong A là:

A. 25% H2 và 75% H2S                    B. 50% H2 và 50% H2

C. 60% H2 và 40% H2S                     D. 36% H2 và 64% H2S

Câu 83. Từ 1 tấn quặng Fe3O4 (chứa 53% Fe) có thể sản xuất ra khối lượng gang là bao nhiêu? Biết trong gang chứa 92% sắt.  A. 0,456 tấn    B. 0,476 tấn  C. 0,567 tấn    D. 0,576 tấn

Câu 84. Chỉ được dùng nước có thể nhận biết dãy chất rắn nào sau đây:

A. FeO, Fe2O3 và Fe3O4                              B. CaO, MgO và Al2O3 

C. Na2O, Al2O3, Fe3O4  và Al                               D. ZnO, CuO và Fe3O4

Câu 85. Tại sao trong tự nhiên Al, Fe không tồn tại dưới dạng đơn chất?

A. Vì khối lượng rất ít.    B. Vì chúng hoạt động hóa học mạnh.  C. Không có trong tự nhiên.    D. Kém bền bị phân hủy.

Câu 86. Cho các dung dịch sau: AlCl3,CuCl2,FeCl2,FeCl3. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

 A. Dung dịch NaOH                       B. Dung dịch KOH 

 C. Dung dịch Ba(OH)2                   D. Cả A, B, C đều được

Câu 87. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch đồng nitrat có lẫn tạp chất bạc nitrat?

A. Zn    B. Cu  C. Fe    D. Pb

Câu 38. Cho Na tác dụng với dung dịch CuSO4. Quan sát thấy có khí A bay ra và kết tủa xanh B tạo thành. Hợp chất A, B là:

A. H2, Cu(OH)2    B. H2, NaOH  C. SO2, Cu(OH)2    D. Cu, Na2SO4

Câu 39. Đốt 1,62 gam kim loại M có hóa trị III. Lấy toàn bộ sản phẩm đem tác dụng vừa đủ với 180ml dung dịch HCl 1M. Kim loại M là:  

 A. Fe                  B. Al                    C. Cr                             D. Mn

2

 

1

3

Mẩu than

Câu 40: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm của phản ứng của oxi với Fe

 

    Điền tên đúng cho các kí hiệu 1, 2, 3 đã cho:

    A. 1: dây sắt; 2: khí oxi; 3: lớp nước

    B. 1: mẩu than; 2: khí oxi; 3: lớp nước

    C. 1: khí oxi; 2: dây sắt; 3: lớp nước

    D. 1: Lớp nước; 2: khí oxi; 3: dây sắt

ĐÁP ÁN : A

Câu 41: Hỗn hợp chất rắn X gồm 16 gam Fe2O3 và 23,2 gam Fe3O4 .Hoà tan X bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y . Cho NaOH dư vào Y thu được kết tủa Z . Lọc lấy kết tủa rửa sạch rồi đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn T.Giá trị của m là :

   A. 14g                       B. 0,4g                        C. 40g                        D. 20g.  

Câu 42: Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở đktc có tỉ khối đối với H2  là 18 . Thành phần trăm về thể tích của O3 trong hỗn hợp là:

  A. 15%                        B. 25%                       C. 35%                       D. 45%    

Câu 43: Hoà tan hết 30,912 gam một kim loại M bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và V lít khí ở đktc . Cô cạn dung dịch A thu được 70,104 gam muối khan. Kim loại M là :   

  A. Na                       B. Mg                       C. Fe                         D.Ca

Câu 44. Nhúng một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng, lấy lá sắt ra rửa nhẹ, sấy khô và cân thì có khối lượng 51 gam. Khối lượng muối sắt tạo thành là:

 A. 17 gam          B. 19 gam        C. 15 gam                   D. 20 gam

Câu 45. Hòa tan hợp kim Al - Mg vào dung dịch H2SO4 dư. Khi phản ứng kết thúc trong dung dịch chứa mấy chất?

A. 1                    B. 2                  C. 3                               D. 4

Câu 46. Cho sơ đồ phản ứng sau. (X) là chất nào sau đây để khi điền vào sơ đồ thì phù hợp?

 (X)+HCl(Y)+H2

 (Y)+NaOHđủ(Z)+NaCl

 (Z)→ZnO+H2O

A. Zn                    B. ZnO                 C. Zn(OH)2                    D. ZnCO3

Câu 47. Cho phản ứng sau. Hợp chất A, B lần lượt là: FexOy+yH2→A+B

A. xFe và y/3H2O    B. x/2Fe và y/3H2O      C. xFe và yH2O      D. Fe và yH2O

Câu 48. Bạn Tươi đã làm lẫn các bột kim loại Ag, Cu, Fe vào nhau. Em hãy giúp bạn Tươi chọn dung dịch nào sau đây để thu được Ag tinh khiết?

 A. Dung dịch AgNO3                                          B. Dung dịch H2SO4 loãng 

C. Dung dịch Fe(NO3)2                               D. Dung dịch NaOH

Câu 49. Khi cho kim loại natri (Na) vào dung dịch FeCl3 (vừa đủ) thì sản phẩm cuối cùng tạo thành chứa chất nào sau đây?

A. NaOH và H2    B. Fe(OH)3và NaCl  C. Fe(OH)3; NaCl và H2    D. NaCl và H2

Câu 50. Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp:

 A. Điện phân dung dịch muối nhôm.  

 B. Điện phân nóng chảy nhôm oxit có criolic làm xúc tác.

 C. Khử nhôm oxit bằng CO hoặc 𝐻2.                 D. Khử oxit nhôm bằng cacbon.

Câu 51. Nhôm và hợp kim nhôm có thể dùng làm:

A. Vỗ máy bay           B. Bàn ghế         C. Chén đĩa     D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 52. Cho 0,054 gam nhôm vào 20 ml dung dịch HCl 0,4M. Khối lượng các chất trong dung dịch thu được là:

A. m(AlCl3)=0,267 gam và m(HCldư)=0,073gam.   

B. m(AlCl3)=0,267 gam và m(HCldư)=0,2gam. 

C. m(AlCl3)=2gam và m(HCldư)=0,1gam.   

D. m(AlCl3)=1gam và m(HCldư)=0,73gam.

Câu 53. Lấy 16,25 gam kim loại R (chưa rõ hóa trị) tác dụng với dung dịch axit HCl dư, thu được 5,6 lít H2 (đktc). Tên kim loại R là:

A. Sắt                      B. Nhôm                   C. Magie                    D. Kẽm

Câu 54. Hòa tan một kim loại R (chưa rõ hóa trị) vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Đem cô cạn dung dịch, thu được 22,8 gam muối khan. Tên kim loại R là:

A. Sắt                   B. Kẽm                C. Đồng                   D. Nhôm

Câu 55. Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

 A. Mg+H2SO4(loãng)     B. Cu+AgNO3         C. Fe+CuSO4                D. Fe+ZnCl2

Câu 56. Hòa tan bột nhôm vào dung dịch axit clohiđric, thu được 5,34 gam muối khan, hiệu suất phản ứng là 90%. Khối lượng nhôm cần dùng là:

 A. 1 gam                       B. 1,08 gam           C. 1,2 gam               D. 2 gam

Câu 57. Từ 1 tấn quặng Fe3O4 (chứa 53% Fe) có thể sản xuất ra khối lượng gang là bao nhiêu? Biết trong gang chứa 92% sắt.

A. 0,53 tấn                     B. 0,39 tấn              C. 0,92 tấn               D. 0,576 tấn

Câu 58. Cho bột kẽm vào hỗn hợp gồm 2 dung dịch CuSO4 và FeSO4. Sau phản ứng chứa mấy muối? A. 1 muối    B. 2 muối  C. 3 muối    D. Cả 3 câu trên

Câu 59. Dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2. Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

 A. Mg                   B. Al                   C. Zn                        D. Fe

Câu 60. Cho kim loại A tác dụng dung dịch H2SO4(loãng), khí sinh ra dẫn qua ống đựng oxit BO nung nóng, tạo ra chất kim loại (B) màu đỏ. Hai kim loại A, B là:

A. Ag và Cu                   B. Fe và Pb          C. Zn và Cu          D. Zn và Al

Câu 61. Cho phản ứng sau:  A+H2SO4FeSO4+Fe2(SO4)3+H2O. A là chất nào trong các chất sau?

A. Fe2O3                         B. Fe3O4               C. FeO                  D. Fe

Câu 62. Trong giờ thực hành, một em học sinh đã cho mẫu nhỏ natri vào dung dịch

CuSO4 thì thấy có khí (X) không màu bay ra, đồng thời xuất hiện kết tủa (Y) màu xanh trông rất đẹp. Vậy (X) và (Y) lần lượt là:

A. H2 và NaOH    B. SO2 và Cu(OH)2       C. H2 và Cu(OH)2      D. CO2 và Cu

Câu 63: Dẫn khí CO dư đi qua ống đựng 32 gam bột quặng hematit nung nóng đỏ. Khi kết thúc phản ứng, nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào chất rắn thì thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Fe2O3 trong quặng hematit trên là:     A. 75%           B. 70%             C. 65%              D. 60%

Câu 64. Tôn lợp trong xây dựng làm từ Fe, tại sao để lâu mới bị gỉ?

  A. Vì để ngoài nắng               B. Vì được phủ lớp Zn 

  C. Vì được tráng Sn               D. Cả B và C đều đúng

Câu 65. Cho các kim loại K, L, M, N và dung dịch X. Biết:

- K phản ứng được với dung dich X.

- L phản ứng được với dung dịch X và dung dịch muối của K.

- M không phản ứng được với dung dịch X.

- N không phản ứng được với dung dịch muối của L nhưng phản ứng được với dung dịch muối L.

Dãy sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần của kim loại?

 A. L, K, M, N      B. M, K, N, L       C. M, N, K, L                 D. L, N, K, M

Câu 66. Cho m gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,568 dm3 khí (đktc). Nếu cũng cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì sau phản ứng còn lại 0,6 gam chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A. 30% và 70%    B. 40,45% và 59,55%  C. 58% và 42%    D. 57,45% và 42,55%

Câu 67. Dãy kim loại nào sau đây đều tham gia phản ứng được với dung dịch axit clohiđric (HCl)?

 A. Mg; Ba; Cu         B. Au; Al; Fe            C. Mg; Fe; Zn      D. Zn; Pb; Hg

Câu 68. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

 A. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K.                                    B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn. 

C. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe.                                     D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.

Câu 69. Chỉ dùng H2SO4 có thể nhận biết được các chất trong các trường hợp nào sau đây?

A. Fe và FeO        B. FeO và CuO    C. AI và Fe3O4    D. Cả A, B, C đều được

Câu 70. Cho miếng nhôm vào dung dịch axit clohiđric dư, thu được 13,44 lít H2 (đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là:

A. 10 gam                 B. 12 gam               C. 10,8 gam                D. 15 gam

Câu 71. Lấy ít bột Fe cho tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, đem sản phẩm thu được tác dụng với dung dịch NaOH. Sau vài phút hiện tượng quan sát được là:

A. Không có hiện tượng gì.                         B. Có khí bay lên. 

C. Có kết tủa trắng xanh.                           D. Có kết tủa màu nâu đỏ.

Câu 72. Nhúng thanh đồng vào dung dịch AgNO3. Hiện tượng quan sát được là:

A. Có kim loại màu trắng bạc bám ngoài thanh đồng.  

B. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh.

C. Khối lượng thanh đồng tăng lên so với ban đầu.  

D. Tất cả các hiện tượng trên.

Câu 73. Cho biết X, Y, Z, X’, Y’, Z’, có thể lần lượt là những chất nào sau đây?

1) X là kim loại nhẹ, mềm; X tác dụng mãnh liệt với nước tạo ra dung dịch bazơ và khí hiđro.

 2) Y là kim loại nhẹ, trong điều kiện thường có 1 lớp oxit bảo vệ bên ngoài rất bền, Y tan được trong các dung dịch kiềm.

3) Z là kim loại đứng sau hiđro trong dãy hoạt động hóa học. Bazơ của Z bị phân hủy ngay khi tạo ra, cho kết tủa màu đen. Muối z là chất kết tủa màu trắng.

4) X’ là kim loại nặng, không tan trong nước, X’ cháy sáng trong oxi và tạo ra hạt nóng chảy màu nâu.

5) Y’ là kim loại không tác dụng dung dịch HCl, H2SO4 loãng, nhưng tác dụng được với H2SO4 đặc nóng. Y’ là kim loại dẫn điện tốt. 6) Z’ là kim loại màu trắng xanh, thường được dùng điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm.

A. Na, Al, Zn, Ag, Cu, Fe                           B. Al, Na, Cu, Fe, Ag, Zn 

C. Na, Al, Ag, Fe, Cu, Zn                           D. Al, Na, Ag, Zr, Cu, Fe

Câu 74. Cho lượng Fe dư vào hỗn hợp chứa hai dung dịch MgSO4 và CuSO4 khuấy nhẹ và lọc. Chất rắn còn lại trên giấy lọc là:

A. Mg và Cu.           B. Mg, Cu, Fe.              C. Fe và Cu.                     D. Cu.

Câu 75. Cho 1 gam sắt tiếp xúc với oxi trong một thời gian, nhận thấy khối lượng đã vượt quá 1,41 gam. Nếu chỉ tạo một oxit thì công thức oxit đó là:

A. FeO                 B. Fe2O3                         C. Fe3O4                         D. Fe3O2

Câu 76. Ngâm đinh sắt khối lượng 5,6 gam vào dung dịch CuSO4. Sau phản ứng, lấy đinh ra rửa nhẹ, sây khô, cân nặng 5,76 gam. Khối lượng Fe đã phản ứng là:

 A. 0,16g                        B. l,12g                 C. 5,6g                D. Một đáp số khác

Câu 77. Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A. 61,9% và 38,1%      B. 50% và 50%      C. 40% và 60%        D. 30% và 70%

Câu 78. Nhôm hoạt động hơn sắt, đồng nhưng các đồ vật bằng nhôm lại rất bền, khó hư hỏng hơn những đồ vật bằng sắt, đồng. Đó là vì:

A. Nhôm ở bề mặt tác dụng với oxi tạo lớp oxit nhôm rất bền.   

B. Nhôm bền trong không khí hơn sắt và đồng.

C. Nhôm tác dụng với các chất khí trong không khí tạo các muối nhôm rất bền.  

D. Do nhôm có màu trắng và nhẹ.

Câu 79. Cho một oxit kim loại R (có hóa trị lẻ), trong đó thành phần phần trăm theo khối lượng của R là 70%. Kim loại R là:

A. Cu                           B. Zn               C. Fe                                   D. Al

Câu 80. Dùng hiđro để khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao, sau phản ứng thu được 47,6 gam sắt. Thể tích H2 (đktc) tham gia phản ứng là:

 A. 67,2 lít        B. 50 lít          C. 44,8 lít              D. 28,56 lít

Câu 81. Để tách đồng kim loại ra khỏi hỗn hợp (X) gồm: đồng, nhôm và sắt. Người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A. Nam châm.                                           B. Dung dịch HCl. 

C. Dung dịch 𝐶𝑢𝑆𝑂4.                                D. Dung dịch 𝐵a(𝑁𝑂3)2

Câu 82. Cho 1 gam hợp kim của natri tác dụng với nước, thu được dung dịch kiềm. Để trung hòa dung dịch kiềm cần 50ml dung dịch HCl 0,2M. Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:

A. 39%                     B. 40%                     C. 22,5%                           D. 23%

Câu 82. Đặc điểm chung của kim loại là:

 A. Có tính dẻo    B. Dẫn điện  C. Dẫn nhiệt    D. Có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt

Câu 83. Hòa tan hoàn toàn a gam Fe cần 50 gam dung dịch H2SO4 49%, thu được muối FeSO4 và khí H2. Giá trị của a là:

A. 14 gam           B. 28,57 gam           C. 5,6 gam                  D. 9,8 gam

Câu 84. Tính chất vật lí chung, đặc trưng của kim loại là:

A. Tính dẻo    B. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt        C. Ánh kim      D. Cả A, B, C

Câu 85: (Mức 2) Để làm sạch một mẫu kim loại đồng có lẫn sắt và kẽm kim loại, có thể ngâm mẫu đồng này vào dung dịch:

A. FeCl2 dư .          B. ZnCl2 dư.        C. CuCl2 dư.                                       D. AlCl3 dư.

Đáp án: C

Câu 154: (Mức 2) Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt, vì:

A. Al, Fe đều không phản ứng với HNO3 đặc nguội.              

B. Al có phản ứng với dung dịch kiềm.     

C. Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt.               

D. Chỉ có sắt bị nam châm hút.

Đáp án: C

Câu 87. Lấy một ít bột sắt cho tác dụng với dung dịch axit HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch vừa thu được. Hiện tượng quan sát được trong quá trình làm thí nghiệm là:

A. Có khí không màu bay ra.  

B. Có kết tủa trắng xanh.

C. Có khí bay ra, kết tủa trắng xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ. 

D. Không có hiện tượng gì cả.

Câu 88. Đốt a gam sắt trong không khí được l,35a gam chất rắn (X) gồm Fe3O4 và Fe dư. Phần trăm khối lượng của kim loại sắt trong (X) là:

A. 5,02%                    B. 6,7%                  C. 6,02%                       D. 7,02%

Câu 89. Cho 9 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Mặt khác, nếu cho lượng hỗn hợp trên vào dung dịch HCl dư sinh ra 7,84 lít H2 (đktc). Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

 A. 2,5 gam ; 4 gam ; 2,5 gam                     B. 4,8 gam ; 2,7 gam ; 1,5 gam. 

C. 3,5 gam ; 4,1 gam ; 1,4 gam.                  D. 2,4 gam ; 5, 4 gam ; 1,2 gam.

Câu 90. Cho lá kẽm vào dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy lá kẽm đem rửa nhẹ, sấy khô và cân thì khối lượng lá kẽm giảm 0,025 gam. Khối lượng kẽm phản ứng và khối lượng đồng tạo thành lần lượt là:

A. 1 gam và 2 gam                           B. 1,625 gam và 1,6 gam

C. 1,5 gam và 2,5 gam                     D. 2,625 gam và 1,6 gam

Câu 91. Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch đựng trong bốn lọ riêng biệt

ZnSO4, AgNO3,CuCl2, FeSO4. Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên?

A. Al                      B. Mg                  C. Fe                       D. Cu

Câu 92. Hòa tan lượng dư bột nhôm vào 180ml dung dịch HCl 1M đến khi phản ứng kết thúc, thu được 1,512 lít hiđro (đktc). Tính hiệu suất của phản ứng trên? A. 70%                     B. 75%                  C. 80%                   D. 90%

Câu 93. Hoà tan hết 0,5 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 1,12 lít H2 (đktc). Kim loại hóa trị II đem dùng là:

A. Be                  B. Mg                     C. Ba                      D. Ca

Câu 94. Trong công thức oxit của kim loại R, tỉ lệ về khối lượng giữa kim loại và oxi là 9 : 8. Công thức oxit đó là:    

A. ZnO                 B. Al2O3               C. BeO                 D. Fe2O3

Câu 95. Hòa tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Thành phần phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 11,9%, 61,7%, 26,4%                            B. 51,8%, 15,8%, 32,4% 

C. 50%, 20%, 30%                                     D. 32,4%, 28,4%, 39,2%

Câu 96. Ngâm một lá đồng trong 20 ml dung dịch AgNO3 cho đến khi đồng không tan thêm nữa thì dừng. Lấy lá đồng ra rửa nhẹ, sấy khô và cân thì khối lượng lá đồng tăng 1,52 gam. Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là:      

A. 2M                   B. 2,5M              C. 1.5M               D. 1M

Câu 97. Cho kim loại A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Khí sinh được được dẫn qua ống đựng bột RO nung nóng chỉ tạo ra chất rắn màu đỏ. Kim loại A và R lần lượt là:

A. Ag và Cu         B. Zn và Cu                   C. Fe và Pb                    D. Zn và Al

Câu 98. Một em học sinh làm thí nghiệm: Cho một mẫu natri vào cốc nước, sau đó cho vài mẫu quỳ tím vào. Hiện tượng quan sát được là:

A. Có khí không màu thoát ra.    B. Các mẫu quỳ tím chuyển sang màu xanh. 

C. Natri nóng chảy thành giọt tròn, nổi và chạy lung tung trên mặt nước.   

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 99. Cho 18 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 0,5M. Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 30% Fe và 70% Al                                          B. 62,5% Fe và 37,5% Al 

C. 35,6% Fe và 64,4% Al                           D. 40% Fe và 60% Al

Câu 100. Hòa tan bột nhôm vào dung dịch axit clohiđric, thu được 5,34 gam muối khan, hiệu suất phản ứng là 90%. Tính khối lượng nhôm cần dùng.

A. 1 gam                        B. 1,1 gam                     C. 1,2 gam                     D. 1,5 gam

Câu 101. Chọn câu trả lời sai:

A. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đó C chiếm 2 - 5%.   

B. Thép là hợp kim của Fe và C, hàm lượng C nhỏ hơn 2%. 

C. Gang có nhiều tính chất quý như: đàn hồi, cứng, ít bị ăn mòn.   

D. Quá trình sản xuất thép được thực hiện trong lò luyện thép.

Câu 102. Trong các kim loại: Ag, Si, Al, Fe, kim loại nào dẫn điện tốt nhất:

A. Si                              B. Al                    C. Ag                              D. Fe

Câu 103. Cho phương trình đã cân bằng sau: 2Al+ 6H2SO4Al(NO3)3+3X+6H2O

X là hợp chất nào sau đây?

A. N2O                           B. N2                    C. NO                            D. NO2

Câu 104. Oxi hóa hoàn toàn a gam Fe, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl. Muối thu được sau phản ứng là:

A. FeCl                        B. FeCl3                C. FeCl2,FeCl3                D. FeCl4

Câu 105. Cho 5,1 gam oxit của một kim loại hóa trị III tác dụng hết với 0,3 mol axit HCl. Công thức oxit là:

A. Al2O3                         B. Fe2O3               C. Cr2O3                         D. Fe3O4

Câu 106. Hòa tan 2 gam oxit sắt cần vừa đủ 26,07 ml dung dịch HCl 10% (D = 1,05 g/ml). Công thức oxit sắt đem dùng là:

 A. Fe3O4              B. Fe2O3               C. FeO                           D. FeO.Fe2O3

Câu 107. Cho kim loại kali vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là:

A. Tạo kết tủa Fe.   

B. Chỉ có khí không màu bay ra. 

C. Có khí không màu bay ra, đồng thời xuất hiện kết tủa nâu đỏ.   

D. Chỉ tạo kết tủa nâu đỏ.

Câu 108. Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là:

A. Hg                            B. Mn                    C. Sn                         D. Be

Câu 110: Đinh sắt không bị ăn mòn khi để trong:

A. Không khí khô, đậy kín.              B. Nước có hoà tan khí  ôxi.           

C. Dung dịch muối ăn.                       D. Dung dịch đồng  (II) sunfat.

                                                                                                 Đáp án: A

Câu 110. Cho hỗn hợp (X) gồm: 31,75 gam FeCl2 và 24,375 gam FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH dư và để ngoài không khí 10 phút. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 30,8 gam                   B. 45 gam             C. 42,8 gam                   D. 27,8 gam

Câu 111. Hòa tan hoàn toàn a gam Fe2O3 vào 150 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của a là:

A. 2 gam                        B. 3 gam               C. 4 gam                        D. 6,5 gam

Câu 112. Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hoá trị) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25%. Tên kim loại R là: A. Mg    B. Fe  C. Ca    D. Zn.

Câu 113. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo tính hoạt động hóa học giảm dần?

A. K, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Ag, Au.  

B. K, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Au, Ag. 

C. K, Ca, Na, Al, Mg, Zn, Fe, Sn, Pb, Au, Ag.   

D. K, Ca, Na, Mg, Al, Fe, Zn, Sn, Pb, Ag, Au.

Câu 114. Hòa tan 14 gam sắt vào 100 gam dung dịch HCl vừa đủ. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng là:

 A. 7,5%                   B. 8%                    C. 18,25%                  D. 10%

Câu 115. Tính chất nào sau đây không phải của nhôm?

A. Kim loại màu trắng bạc, nhẹ, có ánh kim.   

B. Cháy sáng tạo hạt màu nâu. 

C. Tác dụng dung dịch HCl giải phóng khí H2.   

D. Tan trong dung dịch NaOH tạo dung dịch muối và khí H2.

Câu 116. Để bảo quản kim loại natri trong phòng thí nghiệm, người ta ngâm natri vào:

A. Nước tinh khiết                                         B. Dầu hỏa 

C. Dung dịch H2SO4 loãng                            D. Dung dịch muối ăn

Câu 117. Một học sinh cho mẫu kali vào dung dịch  (NH4)2SO4. Hiện tượng quan sát được là:

A. Xuất hiện kết tủa trắng.   

B. Có khí không màu, không mùi thoát ra. 

C. Có khí mùi khai bay ra và có kết tủa xanh xuất hiện.   

D. Chỉ có khí không màu, mùi khai thoát ra.

Câu 118.. Khi cho sắt phản ứng với dung dịch CuSO4. Khi kết thúc phản ứng thu được 22,4 gam đồng. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

 A. 19,6 gam                  B. 9,8 gam             C. 29,4 gam              D. 15,6 gam

Câu 119. Cho các cặp chất sau:

1. Al+H2SO4 loãng                  2. Zn+CuSO4                 3. K+H2SO4  

4. Ag+HCl                               5. Cu+AgNO3                6. Al2O3+H2

Các cặp chất xảy ra phản ứng là:

 A. 1, 2, 3, 5                   B. 1, 2, 3, 6          C. 1, 2, 3, 4, 5, 6                     D. 3, 4, 5, 6

Câu 121. Cho thanh kẽm vào 100 ml dung dịch sắt (II) sunfat aM. Sau khi kết thúc phản ứng, lấy thanh kẽm ra rửa nhẹ, sấy khô và cân thì thanh kẽm giảm 2,25 gam. Giá trị của a là:

A. 1.5M                        B. 0,25M                  C. 2,5M               D. 1.75M

Câu 122: Hàm lượng cacbon trong thép chiếm dưới:

A. 3%.                  B. 2%.        C. 4%.       D. 5%.              Đáp án: B

Câu 123. Có hai ống nghiệm đựng hai bột kim loại là sắt và nhôm. Dung dịch nào sau đây dùng để nhận biết hai kim loại trên?

A. Dung dịch NaOH    B. Dung dịch axit HCl  C. Dung dịch AgNO3    D. Dung dịch Na2CO3

Câu 124. Có 3 kim loại R, M, N. Để xác định độ hoạt động của chúng theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải, một học sinh tiến hành thí nghiệm như sau:

Thí nghiệm 1: M không đẩy được R ra khỏi dung dịch muối.

Thí nghiệm 2: M đẩy được N ra khỏi dung dịch muối nhưng không đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit.

Thí nghiệm 3: R đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit.

A. R, H2, M, N    B. M, N, R, H2     C. M, R, H2, N    D. H2, R, N, M

Câu 125. Cho sơ đồ phản ứng sau. Vậy (Z) là hợp chất nào sau đây?

Cu(X) (Y)  (Z)

A. Cu(NO3)2         B. Cu(OH)2                    C. CuO                 D. CuCl2

Câu 126. Cho phản ứng. Phản ứng nào sau đây cân bằng đúng?

FexOy+HClFeCl2y/x+H2O.

 A. FexOy+2yHClxFeCl2y/x+yH2O              B. FexOy+HClxFeCl2y/x+yH2

C. FexOy+yHClxFeCl2y/x+yH2O                 D. FexOy+y/2HClxFeCl2y/x+2yH2O

Câu 127. Cho 1,2 gam oxit sắt tác dụng với dung dịch HCL dư. Sau phản ứng thu được 2,4375 gam muối. Công thức oxit là:        

A. FeO                   B. Fe2O3               C. Fe3O4              D. Fe2O

Câu 128. Cho phản ứng. Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:

Cu+H2SO4(đặc)→CuSO4+SO2↑+H2O

A. 1; 2; 4; 2; 1      B. 2; 2; 1; 3; 2      C. 2; 1; 2; 3; 1                D. 1; 2; 1; 1; 2

Câu 129. Cho 20,7 gam kim loại R phản ứng với khí clo dư thu được 52,65 gam muối clorua. Biết kim loại R có hóa trị I. Tên kim loại R là:

 A. Kali                    B. Bari                        C. Natri                 D. Canxi

Câu 130. Cho 10 gam hỗn hợp (A) gồm bột sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư. Sau phản ứng thu được chất rắn (B) có khối lượng 11 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng là:

A. 70% và 30%              B. 35% và 65%            C. 40% và 60%       D. 50% và 50%

Câu 131. Dẫn khí CO dư đi qua ông sứ đựng bột oxit sắt nung nóng. Dẫn hết khí sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 8 gam kết tủa. Hòa tan hết lượng Fe thu được ở trên bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thoát ra 1,344 lít H2 (đktc). Công thức oxit sắt đem dùng là:

A. FeO                 B. Fe2O3               C. Fe3O4                         D. Fe2O5

Câu 132. Cho một lượng bột sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl, thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối tạo thành và nồng độ mol của HCl là:

A. 38,1 gam và 3M    B. 25 gam và 1,5M  C. 30 gam và 1,5M    D. 40,5 gam và 3M

Câu 133. Giáo viên đem từ phòng thí nghiệm ra ba gói bột đều là oxit sắt: FeO, Fe2O3,Fe3O4 bị mất nhãn. Em có thể dùng hoá chất nào sau đây có thể nhận biết ba chất bột trên?

 A. Dung dịch H2SO4                          B. Dung dịch HCl 

C. Phenolphtalein                               D. Dd HCl và dd NaOH.

Câu 134. Đốt cháy hoàn toàn một kim loại (X) cần dùng một lượng oxi bằng 89% khối lượng kim loại đã dùng. Kim loại (X) đem dùng là: A. Mg      B. Al           C. Ca          D. Ba

Câu 135. Cho hỗn hợp gồm Zn và AI tác dụng với hỗn hợp dung dịch CuSO4 và AgNO3, thu được dung dịch (X) và chất rắn (Y) gồm 3 kim loại. Cho (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thì có khí bay ra. Thành phần định tính của chất rắn (Y) là:

A. Zn, Al và Ag                       B. Zn và Cu                    C. Zn, Cu và Ag            D. Cu và Ag

Câu 136. Hòa tan hết 22,75 gam một muối sắt clorua vào nước, thu được dung dịch (X). Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch (X) thu được kết tủa màu trắng. Lọc kết tủa, sấy khô và cân thì có khối lượng là 60,27 gam. Công thức muối sắt clorua là:

A. FeCl4                         B. FeCl3                C. FeCl2                         D. FeCl5

Câu 137. Dãy kim loại không phản ứng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng?

A. Zn; Fe; Al        B. Cu; Zn; Mg                C. Cu; Ag; Hg      D. Ba; Au; Pt

Câu 138. Cặp kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội?

A. Fe và Cu                   B. Al và Fe                     C. Al và Mg                  D. Mg và Ag

Câu 139. Để thu được 1 tấn thép (chứa 98% Fe) cần dùng 2,305 tấn quặng hematit nâu (chứa Fe2O3.2H2O). Hiệu suất của quá trình sản xuất là:

 A. 70%                         B. 85%                        C. 93%                   D. 90%

Câu 140. Nhúng một lá nhôm (đã làm sạch lớp oxit) vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau một thời gian phản ứng, lấy lá nhôm rửa sạch sấy khô và cân thì khối lượng lá nhôm tăng thêm 5,94 gam. Nồng độ mol của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là? (Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

A. 0,05M và 0,05M       B. 0,1M và 0,05M 

C. 0,2M và 0,3M           D. 0,3M và 0,5M

Câu 141. Dung dịch AlCl3 có lẫn tạp chất là CuCl2. Sử dụng phương pháp nào sau đây để thu được dung dịch muối nhôm tinh khiết?

A. Dùng kim loại Zn    B. Dùng kim loại Fe  C. Dùng kim loại Al    D. Dùng dung dịch AgNO3

Câu 142. Hiện tượng nào nêu sau đây là đúng khi cho thanh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat?

A. Có lớp đồng bám ngoài thanh sắt.  

B. Không có hiện tượng gì. 

C. Thanh sắt bị hòa tan 1 phần, đồng được giải phóng (màu đỏ) bám ngoài thanh sắt và màu xanh của dung dịch bị nhạt dần.   

D. Thanh sắt bị hòa tan một phần và dung dịch vẫn có màu xanh như ban đầu.

Câu 143. Để thu được 1 tấn thép (chứa 98% Fe) cần dùng 2,305 tấn quặng (chứa 80% Fe2O3.2H2O). Hiệu suất phản ứng là:  

A. 93%                    B. 74,4%                    C. 18%                 D. 50,7%

Câu 144. Cho các kim loại: Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

 A. Na; Al; Zn; Fe; Sn; Pb; Cu; Ag.    B. Al; Na; Zn; Fe; Pb; Sn; Al; Na. 

 C. Ag; Cu; Pb; Sn; Fe; Zn; Al; Na.    D. Ag; Cu; Sn; Pb; Fe; Zn; Al; Na.

Câu 145. Trong lò luyện gang người ta dùng CO để khử Fe2O3. Để điều chế được 11,2 tấn sắt ta phải cần bao nhiêu tấn Fe2O3. Biết hiệu suất chỉ đạt 85%.

 A. 13,75 tấn        B. 24,7 tấn                     C. 18,7 tấn                     D. 18,824 tấn

Câu 146. Ngâm một thanh nhôm vào dung dịch (X) chứa 10,2 gam AgNO3. Sau khi tất cả bạc bị đẩy ra và bám hết vào thanh nhôm thì thanh nhôm tăng 9,9%. Khối lượng thanh nhôm ban đầu là:

A. 30 gam            B. 40 gam             C. 50 gam                                D. 60 gam

Câu 147. Cho 2,25 gam kim loại R phản ứng hết với dung dịch axit sunfuric dư, thu được 2,8 lít H2 (đktc). Biết H = 100%. Tên kim loại R là:

A. Canxi                   B. Sắt                 C. Nhôm                             D. Kẽm

Câu 148. Cho các cặp chất sau:

1. Al+S                  2. Al2O3+H2                                    3. Al + CuSO4

4. Al+KOH                    5. Al+H2SO4(đặc,nguội)                           6. Al2O3+HCl

Trường hợp nào không xảy ra phản ứng?

A. 5, 4                            B. 2, 1                            C. 1, 6                            D. 2, 5

Câu 149. Hòa tan 23,75 gam hỗn hợp (X) gồm Fe và Zn trong dung dịch H2SO4 dư, thu được 8,96 lít H2 (đktc). Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp (X) là:

A. 15,7 gam Fe và 8,05 gam Zn.                B. 14 gam Fe và 9,75 gam Zn. 

C. 8,4 gam Fe và 15,35 gam Zn.                 D. 20 gam Fe và 3,75 gam Zn.

Câu 150. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam một kim loại hóa trị I vào nước được một dung dịch bazơ (X) và 2,24 lít H2 (đktc). Tên kim loại hóa trị I là:

A. Natri                  B. Bạc                         C. Đồng                         D. Kali

Câu 151. Cho kim loại X tác dụng với dung dịch axit HCl dư. Dẫn toàn bộ khí hiđro sinh ra đi qua bột oxit của kim loại Y nung nóng thì thu được kim loại Y. Hỏi X, Y lần lượt là chất nào sau đây?

A. Cu và ZnO                B. Fe và CuO       C. Ag và Fe2O3      D. Zn và Al2O3

Câu 152. Cho 26 gam FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH 10%. Khối lượng dung dịch NaOH đem dùng là:

A. 192 gam          B. 19,2 gam          C. 30,2 gam                   D. 20 gam

Câu 153. Cho các chất rắn sau: Al2O3, Fe, Zn. Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết chúng?

A. Dùng dung dịch H2SO4(loãng)               B. Dùng dung dịch KOH 

C. Dùng dung dịch HCl                              D. Dùng dung dịch CuSO4

Câu 154. Ngâm một lá sắt (đã dược làm sạch) vào dung dịch CuSO4. Câu trả lời đúng là:

 A. Màu xanh nhạt dần.                    B. Có kim loại màu đỏ gạch bám trên lá sắt. 

C. Lá sắt bị tan ra.                            D. Kết hợp A, B, C.

Câu 155. Để oxi hóa hoàn toàn một kim loại R thành oxit phải dùng một lượng oxi bằng 40% khối lượng kim loại đã dùng. Tên kim loại R đem dùng là:

A. Bari (Ba)                             B. Kali (K)                     C. Magie (Mg)                D. Canxi (Ca)

Câu 156. Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra chất khí. X là kim loại nào?

A. Fe                              B. Cu            C. Ag                  D. Hg

Câu 157:Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:

A. Sắt (II) Clorua.                   B. Sắt Clorua.               

C. Sắt (III) Clorua.                  D. Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua.

                                                                                                  Đáp án: C

Câu 158. Cho m gam bột sắt tác dụng với 7,3 gam dung dịch HCl 25%, thu được 2,54 gam muối sắt (II) clorua và khí H2. Giá trị m và thể tích H2 (đktc) là:

A. 1,12 gam và 448 lít                               B. 1,12 gam và 4,48 lít 

C. 1,12 gam và 448cm3                      D. 1,12 gam và448dm3.

Câu 159. Khối lượng giữa 1,999 mol Cu và 1,999 mol Fe là:

A. Bằng nhau.                                           

B. Khối lượng Cu lớn hơn khối lượng Fe. 

C. Khối lượng Cu nhỏ hơn khối lượng Fe.         D. Hiệu mCu−mFe=8gam.

Câu 160. Kim loại nào dưới đây không bị oxi hóa trong mọi điều kiện?

A. Au                             B. Al                              C. Ag                             D. Cu

Câu 161:Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:

A. Sắt (II) Clorua.                   B. Sắt Clorua.               

C. Sắt (III) Clorua.                  D. Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua.

                                                                                                  Đáp án: C

Câu 162: Để làm sạch dung dịch FeCl2  có lẫn tạp chất CuCl2  ta dùng:

A.  H2SO4 .                    B. HCl.                 C . Al.                  D. Fe.

                                                                                                          Đáp án: D

Câu 163:Sắt tác dụng với khí clo ở nhiệt độ cao tạo thành:

A. Sắt (II) Clorua.                   B. Sắt Clorua.               

C. Sắt (III) Clorua.                  D. Sắt (II) Clorua và sắt (III) Clorua.

                                                                                                  Đáp án: C

Câu 164. Cho các kim loại sau: Mg, Ca, Al, Fe, Zn, Na, Ba. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?

 A. Ba,Al,Ca,Fe,Zn,Mg,Na.                                  B. Ba,Ca,Na,Mg,Al,Zn,Fe. 

C. Na,Ba,Ca,Mg,Al,Zn,Fe.                                   D. Mg,Na,Ba,Al,Zn,Fe.

Câu 165: (Mức 1):Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

A. Nhôm ( Al )               B. Bạc( Ag )             C. Đồng ( Cu )              D. Sắt ( Fe )

                                                                                                           Đáp án:  B

Câu 166: (Mức 1)Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

A. Vonfam( W )             B. Đồng ( Cu )          C. Sắt ( Fe )                  D. Kẽm ( Zn )

                                                                                                           Đáp án: A

Câu 167: (Mức 1)Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là:

A. Đồng ( Cu )               B. Nhôm ( A l)          C. Bạc ( Ag )                D. Vàng( Au )

                                                                                                           Đáp án: D

Câu 168:(Mức 1)Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất) ?

A. Liti ( Li )                  B. Na( Natri )             C. Kali ( K )               D. Chì ( Pb )

                                                                                                           Đáp án: A

Câu 169: (Mức 1)Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ, đó là kim loại:

A. Na                           B. Zn                           C. Al                              D. K

                                                                                                          Đáp án: C

Câu 170: (Mức 2)Kim loại được dùng làm đồ trang sức vì có ánh kim rất đẹp, đó là các kim loại:

A. Ag, Cu.                   B. Au, Pt.                   C . Au, Al.                     D. Ag, Al.

                                                                                                           Đáp án: B

Câu 171: (Mức 2)

 1 mol nhôm ( nhiệt độ, áp suất trong phòng thí nghiệm ), khối lượng riêng 2,7 g/ cm3 , có thể tích tương ứng là:

A. 10 cm3                   B. 11 cm3                    C. 12cm3                       D. 13cm3

                                                                                                           Đáp án: A

Bài 16 :    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

 

Câu 172: (Mức 1)Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđrô là:

A. Đồng               B. Lưu huỳnh                 C. Kẽm                 D. Thuỷ ngân

                                                                                                          Đáp án :  C   

Câu 173 : (Mức 1) Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, ngươì ta ngâm mẫu chì nầy vào một lượng  dư dung dịch:

          A. ZnSO4              B. Pb(NO3)2                   C. CuCl2                D. Na2CO3

                                                                                                         Đáp án

 Câu 174 : (Mức 1) Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl­2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên:

A. Zn                    B. Fe                    C. Mg                             D. Ag

                                                                                                         Đáp ánB  

Câu 175: (Mức 1)Kim loại vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH:

A. Fe, Al              B. Ag, Zn             C. Al, Cu              D. Al, Zn

                                                                                                       Đáp án :    

 Câu 176 : (Mức 1) Đồng kim loại có thể phản ứng được với:

A. Dung dịch HCl                             B. Dung dịch H2SO4 loãng

C. H2SO4 đặc, nóng                           D. Dung dịch NaOH

                                                                                                       Đáp án :  C     

Câu 177: (Mức 1)  Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải   phóng khí hidrô:

A. K, Ca               B. Zn, Ag             C. Mg, Ag            D. Cu, Ba

                                                                                                    Đáp án :    A      

Câu 178 (Mức 1) Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4 loãng, có hiện tượng sau:

    A. Sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần.

    B. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần.

    C. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu.

    D. Có một lớp đồng màu đỏ phủ lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần

                                                                                                Đáp án :      Câu 179 : (Mức 1) Có hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag có thể thu được Ag  tinh khiết bằng cách sau:

           A. Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

           B. Hoà tan hỗn hợp vào HNO3 đặc nguội.

           C. Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.

           D. Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag .

                                                                                                     Đáp án :     C  

   Câu 180: Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là SAI :

  A. Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội Al, Fe.

  B. Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,HCl: Cu, Ag

   C. Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là  Al

   D. Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường: Tất cả các kim loại trên.

                                                                                                        Đáp án :    B   

 Câu 181 :  (Mức 1)  

Lấy một ít bột Fe cho vào dung dịch HCl vừa đủ rồi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch . Hiện tượng xảy ra là:

A. Có khí bay ra và dung dịch có màu xanh lam.

B. Không thấy hiện tượng gì.

C. Ban đầu có khí thoát ra và dd có kết tủa trắng xanh rồi chuyển dần thành màu nâu đỏ.

D. Có khí thoát ra và tạo kết tủa màu xanh đến khi kết thúc .

                                                                                                                  Đáp án :  C   

  Câu 182 : (Mức 1)   Hiện tượng xảy ra khi đốt sắt trong bình khí clo là:

A. Khói màu trắng sinh ra.

B. Xuất hiện những tia sáng chói.

C. Tạo chất bột trắng bám xung quanh thành bình.

D. Có khói màu nâu đỏ tạo thành.

                                                                                                        Đáp án:  D  

 Câu 183: (Mức 2)  Nung 6,4g Cu ngoài không khí thu được 6,4g CuO. Hiệu suất phản ứng là:

A. 100%.              B. 80%.                C. 70%.                   D. 60%.

                                                                                                          Đáp án :    B                                                                         

Câu 184: (Mức 2)  Hoà tan hoàn toàn 3,25g một kim loại X (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí H2 ở đktc. Vậy X là kim loại nào sau đây:

A. Fe                    B. Mg                             C. Ca                    D. Zn

                                                                                                        Đáp án :    D

 Câu 185:  (Mức 2)Hoà tan hết 2,3g Na kim loại vào 97,8g nước thu được dung dịch có nồng độ:

A. 2,4%.               B. 4,0%.               C.23,0%.              D. 5,8%.

                                                                                                         Đáp án :   B 

 Câu 186 : (Mức 2)   Hoà tan hết 12g một kim loại ( hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại nầy là:

A. Zn                    B. Fe                    C. Ca                    D. Mg

          Đáp án : C 

Câu 187:   Hàm lượng sắt trong Fe3O4:

A. 70%                 B. 72,41%            C. 46,66%            D. 48,27%

           Đáp án :    B  

 Câu 188 : (Mức 2) Cho 4,6g một kim loại M (hoá trị I) phản ứng với khí clo tạo thành 11,7g muối. M là kim loại nào sau đây:

A. Li                     B. K                     C. Na                    D. Ag

         Đáp án :  C               

 Câu 189 : (Mức 2)   Cho lá sắt có khối lượng 5,6g vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô và cân lại thấy khối lượng lá sắt là 6,4g. Khối lượng muối tạo thành là:

A. 15,5 gam                   B. 16 gam             C. 17,2 gam                   D. 15,2 gam

           Đáp án :    D  

 Câu 190: (Mức 3)  Cho một bản nhôm có khối lượng 70g vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian lấy bản nhôm ra cân có khối lượng 76,9g. Khối lượng đồng bám vào bản nhôm là:

A. 19,2g               B. 10,6g               C. 16,2g               D. 9,6g

            Đáp án :    D  

 Câu 191 : (Mức 2) Cho 8,1g một kim loại  (hoá trị III) tác dụng với khí clo có dư thu được 40,05g muối. Xác định kim loại đem phản ứng:

A. Cr                    B. Al                    C. Fe                    D. Au

           Đáp án :  B   

 Câu 192: (Mức 2)   Khối lượng Cu có trong 120g dung dịch CuSO4 20% là:

A. 20g                            B. 19,6g               C. 6,9g                 D. 9,6g

          Đáp án :   D  

 Câu 192 : (Mức 2)   Nhúng một lá sắt vào dung dịch đồng sunfat sau một thời gian lấy lá sắt ra khỏi dung dịch cân lại thấy nặng hơn ban đầu 0,2g. Khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

A. 0,2g                           B. 1,6g                           C. 3,2g                           D. 6,4g

Đáp án :   B   

Câu 193: (Mức 2)   Khi phân tích định lượng ta thấy trong muối Sunfat của kim loại M có hoá trị II hàm lượng M là 29,41% về khối lượng . Vậy M là :

          A. Cu                             B. Fe                              C. Ca                    D. Mg

Đáp án :  C  

Câu 194 :  (Mức 3)   Cho 100 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe, Cu vào dung dịch CuSO4 dư sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn thu được tăng thêm 4 gam so với ban đầu . Vậy % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là :

          A. 100%               B. 72%                 C. 32%                 D. 28%

Đáp án :  B   

 Câu 195 : (Mức 2)   Cho vào dung dịch HCl một cây đinh sắt , sau một thời gian thu được 11,2 lít khí hiđrô (đktc ) . Khối lượng sắt đã phản ứng là :

          A. 28 gam            B. 12,5 gam                   C. 8 gam               D. 36 gam

Đáp án:  A  

Câu 196 : (Mức 3)  Thả một miếng đồng vào 100 ml dd AgNO3  phản ứng kết thúc người ta thấy khối lượng miếng đồng tăng thêm 1,52 gam so với ban đầu . Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 đã dùng là :

          A. 0,2 M              B. 0,3 M            C. 0,4 M                       D. 0,5M

            Đáp án :  A  

 Câu 197 : (Mức 3)   Cho 1 gam Natri tác dụng với 1 gam  khí Clo sau phản ứng thu được 1 lượng NaCl là:

A. 2 g                   B. 2,54 g              C. 0,82 g              D. 1,648 g

           Đáp án :   D       

 Câu 198 : (Mức 3)  Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dd H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần % theo khối lượng của Cu và Zn lần lượt là:

A. 61,9% và 38,1%                 B.38,1 % và 61,9%           

C. 65% và 35%                       D. 35% và 65%

            Đáp án :    B   

 Câu 199 : (Mức 3)   Cho 1 g hợp kim của natri tác dụng với nước ta thu được dung dịch kiềm, để trung hoà lượng kiềm đó cần phải dùng 50ml dung dịch HCl 0,2M. Thành phần % của natri trong hợp kim là:

A. 39,5%              B. 23%                 C. 46%                 D. 24%

            Đáp án :       B   

 Câu 200 :  (Mức 3)Cho hỗn hợp A gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HCl, phản ứng xong thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) còn 6,4g chất rắn không tan. Vậy khối lượng của hỗn hợp là:

A. 17,2g               B. 19,2g               C. 8,6g                           D. 12,7g

           Đáp án :  A                            

  Câu 201 :   Hoà tan 9 g hợp kim nhôm – magiê vào dung dịch H2SO4 dư thu được 10,08 lít khí H2 (đktc). Thành phần % khối lượng của Al và Mg trong hợp kim lần lượt là:

          A. 50% và 50%    B. 40% và 60%    C. 60% và 40%    D. 39% và 61%

            Đáp án : C   

 Câu 202: (Mức 3)  Cho 0,83g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,56 lít khí H2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

 A. 32,5% và 67,5%                                      B. 67,5% và 32,5%

C. 55% và 45%                                            D. 45% và 55%

               Đáp án :  A  

 Câu 203 :  (Mức 3) Cho 22,4g Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ % của dung dịch axít đã phản ứng là:

A. 32%                 B. 54%                 C. 19,6%              D. 18,5%

           Đáp án :   C   

 Câu 204 : (Mức 3)  Hoà tan một lượng sắt vào 400ml dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí hidrô (đktc). Nồng độ M của dung dịch HCl là:

A. 0,25M              B. 0,5M                C.0,75M               D. 1M

 Đáp án :   C   

Câu 205: (Mức 3) Cho  9,6 gam  kim loại Magie vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là :

A. 29,32%            B. 29,5%              C. 22,53%                      D. 22,67%

           Đáp án :    B   

                     

Câu 206: (Mức 1)Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

  1. Na , Mg , Zn.                               B. Al , Zn , Na

C. Mg , Al , Na                                D.   Pb , Al , Mg                        

  Đáp án  : A

Câu 207 : (Mức 1) Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:

  1. K , Al , Mg , Cu , Fe.              B. Cu , Fe , Mg , Al , K

C. Cu , Fe , Al , Mg , K.              D. K , Cu , Al , Mg , Fe                 

 Đáp án : C

Câu 208 : (Mức 1)Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?

  1. MgSO4                 B.Al2(SO4)3                C.H2SO4 loãng               D.H2SO4 đặc , nóng                       

Đáp án : D                       

Câu 209 : (Mức 1) Có một mẫu dung dịch MgSO4 bị lẫn tạp chất là ZnSO4 , có thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại

A.Zn                          B.Mg                              C.Fe                     D.Cu                                  

Đáp án : B

Câu 210 : (Mức 1)Để làm sạch một mẫu đồng kim loại có lẫn sắt kim loại và kẽm kim loại có thể ngâm mẫu đồng vào dung dịch

A.FeCl2 dư                B.ZnCl2 dư           C.CuCl2 dư           D. AlCl3 dư                                          

Đáp án : C

Câu 211: (Mức 2) Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, để làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

  1. Dung dịch NaOH dư.                         B.Dung dịch H2SO4 loãng

C. Dung dịch HCl dư.                             D.Dung dịch HNO3 loãng .             

Đáp án : A

Câu 212 : (Mức 2)Kim loại nào dưới đây làm sạch được một mẫu dung dịch Zn(NO3)2 lẫn Cu(NO3)2 và AgNO3?

A.Zn                         B.Cu                     C.Fe                     D.Pb                         

Đáp án : A

Câu 213 : (Mức 2)Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hóa học. Biết  Z và T tan trong dung dịch HCl, X và Y không tan trong dung dịch HCl , Z đẩy được T trong dung dịch muối T, X đẩy được Y trong dung dịch muối Y. Thứ tự hoạt động hóa học của kim loại tăng dần như sau:

  1. T,  Z,  X,  Y                         B. Z,  T,  X,  Y

C. Y,  X,  T,  Z                         D. Z,  T,  Y,  X                             

 Đáp án : C

Câu 214: (Mức 2)Cho 4,8 gam kim loại M có hóa trị II vào dung dịch HCl dư , thấy thoát ra 4,48 lít khí hidro (ở đktc). Vậy kim loại M là :

A.Ca                         B.Mg                              C.Fe                               D.Ba                                                

Đáp án : B

Câu 215 : (Mức 2)Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?

  1. Thanh đồng tan dần , khí không màu thoát ra
  2. Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam
  3. Không hiện tượng
  4. Có kết tủa trắng .                          

Đáp án : C

Câu 216: (Mức 2) Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:

  1. Khí mùi hắc thoát ra
  2. Khí không màu và không mùi thoát ra
  3. Lá nhôm tan dần
  4. Không có hiện tượng                       

Đáp án : D                       

Câu 217 : (Mức 2)Hiện tượng xảy ra khi cho 1 thanh sắt  vào dung dịch H2SO4 đặc nguội:

  1. Không có hiện tượng
  2. Thanh sắt tan dần
  3. Khí không màu và không mùi thoát ra
  4. Khí có mùi hắc thoát ra                 

 Đáp án : A

Câu 218: (Mức 2)Cho 5,4 gam nhôm vào dung dịch HCl dư , thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:

A.4,48 lít                            B.6,72 lít              C.13,44 lít                      D.8,96 lít                                              

Đáp án : B

Câu 219 : (Mức 2)Cho 1 lá nhôm vào dung dịch NaOH. Có hiện tượng:

  1. Lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng
  2. Không có hiện tượng
  3. Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoát ra
  4. Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam

      Đáp án : C

Câu 230 : (Mức 2)Cho 1 thanh đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì xảy ra?

  1. Thanh đồng tan dần, có khí không màu thoát ra
  2. Không có hiện tượng
  3. Thanh đồng tan dần , dung dịch chuyển thành màu xanh lam
  4. Thanh đồng tan dần , dung dịch trong suốt không màu

      Đáp án : B

Câu 231 : (Mức 3).Có 3 lọ đựng 3 chất riêng biệt Mg , Al , Al2O3 để nhận biết chất rắn trong từng lọ chỉ dùng 1 thuốc thử là :

  1. Nước.    B.Dung dịch HCl.       C. Dung dịch KOH     D.Dung dịch H2SO4 loãng .            

     Đáp án : C

Câu 232 : (Mức 3)Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 6,72 lít khí hidrô  ( ở đktc ). Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là :

A.81 %                      B.54 %                 C.27 %                           D.40 %                               

     Đáp án : B

Câu 233 : (Mức 3)Cùng một khối lượng Al và Zn, nếu được hoà tan hết bởi dung dịch HCl thì

  1. Al giải phóng hiđro nhiều hơn Zn
  2. Zn giải phóng hiđro nhiều hơn  Al
  3. Al và Zn giải phóng cùng một lượng hiđro
  4. Lượng hiđro do Al sinh ra bằng 2,5 lần do Zn sinh ra .

      Đáp án : A

Câu 234: (Mức 3)Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M ( hoá trị II ) bằng dung dịch H2SO4 loãng được 11,2 lít khí hiđro (ở đktc). M là

A.Zn                          B.Fe                     C.Mg                                       D.Cu                                         

Đáp án :A

Câu 235 : (Mức 3)Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá đồng ra cân lại khối lượng lá đồng thay đổi như thế nào ?

  1. Tăng so với ban đầu
  2. Giảm so với ban đầu
  3. Không tăng , không giảm so với ban đầu
  4. Giảm một nửa so với ban đầu

Đáp án : A

Câu 236 : (Mức 3)Cho một lá Fe vào dung dịch CuSO4 , sau một thời gian lấy lá sắt ra, khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?

  1. Tăng so với ban đầu
  2. Giảm so với ban đầu
  3. Không tăng , không giảm so với ban đầu
  4. Tăng gấp đôi so với ban đầu

      Đáp án : B

Câu 237: (Mức 3)Chỉ dùng nước nhận biết được ba chất rắn riêng biệt:

  1. Al , Fe , Cu         B.Al , Na , Fe                C.Fe , Cu , Zn         D. Ag , Cu , Fe                                 

Đáp án :  B

Câu 238: (Mức 3)Ngâm lá sắt có khối lượng 56gam vào dung dịch AgNO3 , sau một thời gian lấy lá sắt ra rửa nhẹ cân được 57,6 gam . Vậy khối lượng Ag sinh ra là

A.10,8  g                             B.21,6  g              C.1,08  g              D.2,16  g                               

Đáp án : D

Câu 239: (Mức 3)Ngâm 1 lá Zn vào dung dịch CuSO4 sau 1 thời gian lấy  lá Zn ra thấy khối lượng dung dịch tăng 0,2 g. Vậy khối lượng Zn phản ứng là

A.0,2 g                      B.13 g                            C.6,5 g                 D.0,4 g                                  

Đáp án : B

Câu 240 : (Mức 3)Cho 1 viên Natri  vào dung dịch CuSO4 , hiện tượng xảy ra:

  1. Viên Natri  tan dần, sủi bọt khí, dung dịch không đổi màu
  2. Viên Natri  tan dần,không có khí thoát ra, có kết tủa màu xanh lam
  3. Viên Natri  tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam
  4. Không có hiện tượng .

Đáp án : C. Viên Natri  tan, có khí không màu thoát ra, xuất hiện kết tủa màu xanh lam

Câu 241: (Mức 1)Nhôm là kim loại

 A . dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại .

 B .  dẫn  điện và nhiệt đều kém

 C .  dẫn  điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm.

 D .  dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng .

Đáp án :  D

Câu 242: (Mức 1) Người ta có thể dát mỏng được  nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo  là do nhôm có tính :

A. dẻo                  B. dẫn điện .                  C . dẫn nhiệt .      D . ánh kim .

Đáp án :  A .

Câu 243 : (Mức 1) Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7 g/cm3, nóng chảy ở 660 0C. Kim loại  đó  là :

A. sắt                             B . nhôm              C.  đồng .             D . bạc .

Đáp án : B .

Câu 244 :  (Mức 1)Nhôm bền trong không khí là do

A . nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao.      B . nhôm không tác dụng với nước .

C . nhôm không tác dụng với oxi .                 D . có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ .

Đáp án : D

Câu 245: (Mức 1)Kim loại nhôm có độ dẫn điện tốt hơn kim loại:

A. Cu, Ag                      B. Ag                    C. Fe, Cu                       D. Fe

Đáp án: D

Câu 246 : (Mức 1) Hợp chất nào của nhôm dưới đây tan nhiều được trong nước ?

          A. Al2O3               B.  Al(OH)3                    C.  AlCl3               D.  AlPO4

          Đáp án  :  C

Câu 247: (Mức 1)Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4 . Xảy ra hiện tượng:

  1. Không có dấu hiệu phản ứng.
  2. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
  3. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

D.  Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

Đáp án:  C

Câu 248: (Mức 1)Không  được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong , do

          A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

          B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

          C. nhôm đẩy được kim loại  yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

          D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

Đáp án ;  B

Câu 249: (Mức 1)Kim loại nào dưới đây tan được trong dung dịch kiềm :

          A.  Mg        B. Al                              C.  Fe                             D. Ag .

          Đáp án :  B

Câu 250:  (Mức 1)X là kim loại  nhẹ, dẫn điện tốt , phản ứng mạnh với dung dịch HCl, tan trong dung dịch kiềm và giải phóng H2. X là:

          A.  Al                             B.  Mg                  C.  Cu                            D.  Fe.

          Đáp án :  A.

Câu 251: (Mức 1)Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng :

          A. Hematit           B. Manhetit                    C. Bôxit               D. Pirit.

          Đáp án :  C

 Câu  252: (Mức 2)Trong các chất sau đây: FeO, Al2O3, Zn(OH)2 , Al(OH)3 , SO2, số chất lưỡng tính là:

          A. 5                      B.  4                     C.  3                     D.  2

Đáp án :  C

Câu 253: (Mức 2)Nhôm phản ứng được với :

  1. Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi.
  2. Khí clo, axit, oxit bazo, khí hidro.
  3. Oxit bazơ, axit, hiđro, dung dịch kiềm
  4. Khí clo, axit, oxi, hiđro, dung dịch magiesunfat

Đáp án:  A

Câu 254:  (Mức 2)Cặp chất nào dưới đây có phản ứng ?

          A.  Al  +  HNO3đặc , nguội                     B.  Fe  +  HNO3đặc , nguội

          C.  Al  +  HCl                                             D.  Fe  +  Al2(SO4)3

          Đáp án :  C

Câu 255: (Mức 2)Có dung dịch muối AlCl3 lẫn tạp chất CuCl2 , dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?

          A.  AgNO3            B.  HCl                 C.  Mg                  D.  Al.

          Đáp án :  D

Câu 256: (Mức 2)Thành phần chính của đất sét là  Al2O3.2SiO2.2H2O .Phần trăm khối lượng của nhôm trong hợp chất trên  là:

          A.  20,93 %                   B.  10,46 %                    C.  24,32 %                    D.  39,53 %.

          Đáp án :  A

Câu 257: (Mức 2) Không được dùng nồi nhôm để nấu xà phòng. Vì :

  1. phản ứng không xảy ra.
  2. nhôm là kim loại có tính khử mạnh.
  3. chất béo phản ứng được với nhôm.
  4. nhôm sẽ bị phá hủy trong dung dịch kiềm.

Đáp án :  D

Câu 258: (Mức 2)Khi cho từ từ ( đến dư) dung dịch kiềm vào dung dịch nhôm clorua ta thấy:

  1. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo và không tan trong kiềm dư
  2. đầu tiên xuất hiện kết tủa keo trắng, kết tủa tan dần và dung dịch trở lại trong suốt.
  3. không  xuất hiện kết tủa và dung dịch có màu xanh
  4. không có hiện tượng nào xảy ra.

Đáp án :  B

Câu 259: (Mức 2) Có chất rắn màu đỏ bám trên dây nhôm khi  nhúng dây nhôm vào dung dịch:

A.  AgNO3            B.  CuCl2              C.  Axit HCl                  D.  Fe2(SO4)3 .

          Đáp án :  B

Câu 260: (Mức 2)Nhận định sơ đồ phản ứng sau :

Al   à   X  à   Al2(SO4)3  à  AlCl3 .         X  có thể là :

A. Al2O3               B. Al(OH)3            C. H2SO4                       D. Al(NO3)3

          Đáp án :  A

Câu 261: (Mức 2)Các chất tác dụng được với dung dịch NaOH :

          A. Al. MgO                    B. CO2, Al            C. SO2, Fe2O3                 D. Fe, SO2 .

          Đáp án :  B

Câu 262: (Mức 2) Phương trình phản ứng : 

 4Al (Rắn)  +  3O2(khí)  à  2Al2O3(Rắn)   cho phép dự đoán: 

  1. 4 g Al phản ứng hoàn toàn với 3 g khí O2 cho 2g Al2O3.
  2. 108g Al phản ứng hoàn toàn với 3 lít khí O2 cho 2g Al2O3.
  3. 2,7 g  Al phản ứng hoàn toàn với 2,4 g khí O2 cho 5,1 g Al2O3.
  4. 4 mol  Al phản ứng hoàn toàn với 3 lít khí O2 cho 2 mol Al2O3.

Đáp án :  C

 

Câu 263: (Mức 3) Cho 10,8 g một kim loại M (hóa trị III) phản ứng với khí clo tạo thành 53,4g muối. Kim loại M là:

          A. Na                             B. Fe                              C. Al                              D. Mg.

          Đáp án :  C

Câu 264: (Mức 3)Cho lá nhôm vào dung dịch axit HCl có dư thu được 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng nhôm đã phản ứng là :

          A.  1,8 g               B.  2,7 g               C.  4,05 g             D. 5,4 g

          Đáp án :  B.

Câu 265: (Mức 3) Bổ túc sơ đồ phản ứng:

                                  (1)                (2)                     (3)

                   Al(OH)3    à     Al2O3à   Al2(SO4)3  à    AlCl3

  1. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4 ,  (3) dung dịch BaCl2.
  2. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch H2SO4 ,  (3) dung dịch NaCl .
  3. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4 , (3) dung dịch HCl .
  4. (1) nhiệt phân, (2) dung dịch Na2SO4 , (3) dung dịch BaCl2.

Đáp án : A

Câu 266: (Mức 3) Cho sơ đồ phản ứng : 

                           Cl2              NaOH                t0

                   Al     à   X (Rắn)    à       Y (Rắn)  à   Z (Rắn) .   Z : có công thức là :

          A. Al2O3                B. AlCl3               C. Al(OH)3           D. NaCl.

          Đáp án : A

Câu 267: (Mức 3) Cho 1,35g Al vào dung dịch chứa 7,3g HCl. Khối lượng muối nhôm tạo thành là

          A. 6,675 g            B. 8,945 g            C. 2,43  g             D. 8,65 g

          Đáp án :  A

Câu 268: (Mức 3) Hòa tan 12g hỗn hợp  gồm Al ,Ag  vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Phản ứng kết thúc thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) . Thành phần % khối lượng của Al, Ag trong hỗn hợp lần lượt là

          A. 70% và 30%                       B. 90%  và 10%

          C. 10% và 90% ;                     D. 30%  và 70% .

          Đáp án :  B

Câu 269: (Mức 3) Hòa tan 5,1g oxit của một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HCl, số mol axit cần dùng là 0,3 mol. Công thức phân tử của oxit đó là :

          A. Fe2O3               B. Al2O3               C. Cr2O3               D. FeO

Đáp số :  B

Câu 270: (Mức 3) Đốt cháy hoàn toàn 1,35g nhôm trong oxi. .Khối lượng nhôm oxit tạo thành và khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là:

          A. 2,25g và 1,2g                               B. 2,55g  và 1,28g 

          C. 2,55 và 1,2g                                 D. 2,7 và 3,2 g

          Đáp án :  C

Câu 271: (Mức 3) Cho 17g oxit M2O3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 thu được 57g muối sunfat. Nguyên tử khối của M là:

          A. 56                                B. 52                            C. 55                                D. 27

          Đáp án :  D

Câu 272: (Mức 3) Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là :

          A. 2,7g                           B. 1,8g                 C. 4,1g                 D. 5,4g.

          Đáp án : B

Câu 273: (Mức 3) Cho 5,4g Al  vào 100ml dung dịch H2SO4 0,5M .Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc) và nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là: (giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

          A. 1,12 lít và  0,17M                                  B. 6,72 lít và 1,0 M

          C. 11,2 lít và 1,7 M                                    D. 67,2 lít và  1,7M.

          Đáp án :  A

Câu 274: (Mức 3) Hòa tan 25,8g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng người ta thu được 0,6g khí H2. Khối lượng muối AlCl3 thu được là :

          A. 53,4g               B. 79,6g               C. 80,1g               D. 25,8g.

          Đáp án : C

 

BÀI 19- 20: SẮT - HỢP KIM SẮT: GANG, THÉP

Câu 275: (Mức 1)Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

A. Trên 2%          B. Dưới 2%             C. Từ 2% đến 5%                 D. Trên 5%

 Đáp án:  B

Câu 276: (Mức 1) Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm:

A. Từ 2% đến 6%           B. Dưới 2%           C. Từ 2% đến 5%                   D. Trên 6%

 Đáp án:  C

Câu 277: (Mức 1) Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:

A. Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

B. Không thấy hiện tượng phản ứng

C. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ

D. Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen

 Đáp án:  C

Câu 278: (Mức 1) Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là:

A. Không có hiện tượng gì cả.

B. Bạc được giải phóng, nhưng sắt không biến đổi.

C. Không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hoà tan.

D. Sắt bị hoà tan một phần, bạc được giải phóng.

 Đáp án:   D

Câu 279: (Mức 1) Hoà tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là:

A. FeCl2 và khí H2                                      B. FeCl2, Cu và khí H2

C. Cu và khí H2                                 D. FeCl2 và Cu

Đáp án:   B

Câu 280: (Mức 2)  Dụng cụ làm bằng gang dùng chứa hoá chất nào sau đây ?

A. Dung dịch H2SO4 loãng                                 B. Dung dịch CuSO4

C. Dung dịch MgSO4                                                           D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Đáp án:  D

Câu 281: (Mức 2)  Kim loại được dùng để làm sạch  FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là:

A. Fe                    B. Zn                       C. Cu                          D. Al

Đáp án:  A

Câu 431: (Mức 2)Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, để làm sạch tấm kim loại vàng ta dùng:

A. Dung dịch CuSO4 dư                          B. Dung dịch FeSO4

C. Dung dịch ZnSO4 dư                    D. Dung dịch H2SO4 loãng dư

 Đáp án:   D

Câu 282: (Mức 2)Trong các chất sau đây chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?

A. FeS2                 B. FeO                 C. Fe2O3                D. Fe3O4

 Đáp án:  B

Câu 283: (Mức 2)

Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:

A. HCl                       B. H2SO4                          C. NaOH                 D. AgNO3

 Đáp án:  C

Câu 284: (Mức 2)Phản ứng tạo ra muối sắt (III) sunfat là:

A. Sắt phản ứng với H2SO4 đặc, nóng.   B. Sắt phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

C. Sắt phản ứng với dung dịch CuSO4  D. Sắt phản ứng với dung dịch  Al2(SO4)3

Đáp án:  A

Câu 285: (Mức 3) Hoà tan 16,8g kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Kim loại đem hoà tan là:

A. Mg                     B. Zn                     C. Pb                                              D. Fe

 Đáp án:  D

Câu 286: (Mức 3)

Khử một lượng quặng hemantit chứa 80% (Fe2O3) thu được 1,68 tấn sắt, khối lượng quặng cần lấy là:

A. 2,4 tấn             B. 2,6 tấn                 C. 2,8 tấn                             D. 3,0 tấn

 Đáp án:  D

Câu 287: (Mức 3)

Một loại quặng chứa 82% Fe2O3. Thành phần phần trăm của Fe trong quặng theo khối lượng là:

A. 57,4%           B. 57,0 %            C. 54,7%                           D. 56,4 %

 Đáp án: A

Câu 288: (Mức 3)

Một tấn quặng manhetit chứa 81,2% Fe3O4. Khối lượng Fe có trong quặng là:

A. 858 kg             B. 885 kg                 C. 588 kg                             D. 724 kg

Đáp án:  C

Câu 289: (Mức 3)Clo hoá 33,6g một kim loại A ở nhiệt độ cao thu được 97,5g muối ACl3. A là kim loại:

A. Al                        B. Cr                     C. Au                         D. Fe

 Đáp án: D

Câu 290: (Mức 3)

Ngâm một lá sắt có khối lượng 20g vào dung dịch bạc nitrat, sau một thời gian phản ứng nhấc lá kim loại ra làm khô cân nặng 23,2g. Lá kim loại sau phản ứng có:

A. 18,88g Fe và 4,32g Ag                           B. 1,880g Fe và 4,32g Ag

C. 15,68g Fe và 4,32g Ag                           D. 18,88g Fe và 3,42g Ag

 Đáp án:  A

Câu 291: Hai kim loại đều phản ứng với dd Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là :

A . Fe và Al

B. Al và Ag

C. Fe và Au

D. Fe và Ag

Câu 292 : Cặp chất không xảy ra phản ứng là :

A . Ag + Cu(NO3)2

B. Cu + Ag NO3

C. Zn + Fe(NO3)2

D. Fe + Cu(NO3)2

Câu 293: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch :

A . HNO3 loãng

B. H2SO4 loãng

C. KOH

D. HCl

Câu 294: Bao nhiêu gam Clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26,7 gam AlCl3:

A . 21,3 gam

B. 12,3 gam

C. 13,2 gam

D. 23,1 gam

Câu 295: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là :

A . 1,08 gam

B. 2,16 gam

C. 1,62gam

D. 3,24 gam

Câu 296: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãngdư, thu được 0,2 mol khí H2 . Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là :

A . 1,8 g và 7,1 g

B. 2,4 g và 6,5 g

C. 3,6 g và 5,3 g

D. 1,2 g và 7,7 g

Câu 297: Khử hoàn toàn m gam FexOy cần vừa đủ 17,92 lít khí CO (đktc), thu được a gam kim loại M. Hòa tan hết a gam M bằng dd H2SO4 đặc, nóng(dư), thu được 20,16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) oxit MxOy  là:

A . Cr2O3

B. Fe3O4

C. FeO

D. CrO

Câu 298 :Oxit của một nguyên tố hóa trị (II) chứa 28,57% oxi về khối lượng . Nguyên tố đó là:

  A. Ca                            B. Mg                              C. Fe                             D. Cu

Câu 299: Để tách kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp Cu và Fe ta có thể dùng cách sau

A. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaCl.

B. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

C. Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

D. Hoà tan hỗn hợp vào nước.

Câu 300: Khi cho sắt tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được muối sắt là:

A. Fe(NO3)3 và AgNO3.                           B. Fe(NO3)3.

C. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.                         D. Fe(NO3)2.