CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I : CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

( 445 câu)

Câu 1: Dãy chất nào sau đây gồm toàn công thức  của bazơ là:

A. NaOH, MgO, Ba(OH)2                                                         B. NaOH, MgCl2, Cu(OH)2

C. KOH, NaOH, Mg(OH)2                                                      D. K2O, Ca(OH)2, Fe(OH)3

Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn công thức oxit bazơ là:

A. CuO, CO, Al2O3, MgO                             B. SO2, CO2, N2O5, p2O5

C. Fe2O3, Na2O, BaO, MgO                           D. Na2O, CaO, K2O, CO2

Câu 3: Tên gọi của các axit HCl, H2SO4, HNO3, H2SO3 lần lượt là:

  1. Axit clohiđric, axit sunfuhiđric, axit nitrơ, axit sunfurơ
  2. Axit clorua, axit sunfat, axit nitrat, axit sunfit
  3. Axit clohiđric, axit sunfuric, axit nitrơ, axit sunfurơ
  4. Axit clohiđric, axit sunfuric, axit nitric, axit sunfưrơ

Câu 4: Để làm khô khí CO2 (có lẫn hơi nước) ta dẫn khí này qua:

A. H2SO4đặc                  B. Ca(OH)2                            C. NaOH                     D. HCl

Câu 5: Dãy gồm toàn các bazơ khi bị nung nóng ở nhiệt độ cao tạo ra oxit là:

A.Mg(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3  

B. Ca(OH)2, KOH, A1(OH)3, NaOH              

D. Fe(OH)3, Al(OH)3, NaOH, Zn(OH)2

Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:

a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH .                         c) Hòa tan MgO vào nước.

b)Hòa tan FeO trong dung dịch H2SO4loãng .            d) Sục khí SO3 vào HCl.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A. l                            B. 2                       C. 3                                             D. 4

Câu 7: Dãy chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HC1 tạo ra sản phẩm có chất khí?

A. NaOH, Fe, Al                                 B. Zn, Na2CO3, Cu

C. CaCO3, Mg, K2SO3                       D. Fe, Fe(OH)2, MgCO3

Câu 8: Cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HC1 dư thu được V lít khí CO2 ở đktc. Dn toàn bộ lượng khí CO2 vào bình đựng 50 gam dung dịch NaOH 40% ( lấy dư) đến phản ứng hoàn toàn. Khối lượng chất tan thu được sau phản ứng là:

A. 10,6                    B. 12,0                      c. 22,6                     D. 20,0                    

Câu 9: Cho 0,8 gam CuO và Cu tác dụng với 20 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch thu được chỉ chứa m gam muối. Giá trị của m là:

  1. 3,2 gam             B. 6,4gam                C. 4,8 gam                D. 5,4 gam

Câu 10: Để hòa tan hoàn toàn m1 gam MgCO3 cần vừa đủ m2 gam dung dịch H2S04 9,8% thu được dung dịch X và 2,24 lít khí Y (ở đktc). Nồng độ phần trăm của dd X là:

A. 11,76%            B. 5,88%                c. 11,07%                 D. 11,54%

Câu 11: Dãy nào sau đây gồm toàn các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 là :

A. CuO, CaCO3           B. NaOH, MgCl2               C. Fe, Cu            D. CaO, NaNO3

Câu 12: Nhận biết các chất bột màu trắng: CaO, Na2O, MgO, P2O5 ta dùng cách nào sau đây?

A. Dùng dung dịch HCl                                 B. Hòa tan vào nước và dùng quỳ tím

C.Hòa tan vào nước và dùng phenolphtalein   

Câu 13: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

B. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

C. điện phân NaCl nóng chảy.

D. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

Câu 14: Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 tao thành chất không tan màu trắng. Nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 là:

A. 0,25M                      B. 0,5M                        C. 0,45M                     

Câu 15: Cho các cặp chất sau đây:

 1/ H2SO4 và KHCO3          2/ K2CO3 và NaCl               3/ MgCO3 và K2CO3 

 4/ NaOH và HCl            5/ Ba(OH)2 và NaHSO4          6/ NaNO3 và H2SO4 

Cặp chất nào tác dụng được với nhau

A. 1,3,4,6            B. 2,4,5,6               C. 2,3,5                    D. 1,4,5

Câu 16.Chất làm quỳ tím hóa xanh là?

  1. NaCl            B. Na2SO4                    C. NaOH                   D.HCl

Câu 17: Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO BaO ; Fe2O3?

  1. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
  2. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
  3. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
  4. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 15,5g Natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch này là?

  1. 0.5M                 B. 1M                 C. 1.5M                  D.2M

Câu 19: Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong dung dịch? (do tác dụng được với nhau)

  1. Ca(OH)2 , NaNO3                               C. Ca(OH)2 , Na2CO3

   B.Ca(OH)2 , NaCl                                    D. NaOH , KNO3

Câu 20: Dẫn hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 10 g NaOH, muối thu được có khối lượng?

  1. 26,5 g B. 13,25 g   C. 10 g                 D. 21g

Câu 21: Cho 10g dung dịch HCl 36,5%  vào hỗn hợp bột nhôm và đồng, người ta thu được a gam khí H2. Giá trị của a là:

  1. 1                     B. 0.5                C. 2             D. 1.5

Câu 22: Dãy chất nào sau đây gồm toàn công thức của bazơ tan?

  1. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2     C.NaOH, KOH, Ba(OH)2, LiOH
  2. NaOH, KOH, Cu(OH)2,Ca(OH)2.          D.NaOH, Ba(OH)2, KOH, Cu(OH)2.

Câu 23: Hợp chất Fe(OH)3 phản ứng được với dãy chất nào trong các dãy chất sau?

  1. HCl, CuO, NaCl                                C. ZnO, Na2O, CO2
  2. H2SO4, NaNO3, SO2                          D. HNO3, HCl

Câu 24:Dãy gồm toàn các oxit tác dụng được với nước là:

  1.   Al2O3, NO, SO2            B. PbO2, K2O, SO3                                            

C. CaO, FeO, NO                D. BaO, K2O, Na2O

Câu 25: Dãy gồm các dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là:

  1. HCl, NaCl, NaOH                               C. HNO3, Ba(OH)2
  2. NaOH, Ca(OH)2                             D. H2S, KOH

Câu 26: Để nhận biết các dung dịch sau : Na2SO4 ; H2SO4 ; NaNO3 ta có thể dùng phương án nào trong số các phương án sau?

   A. Natri clorua; quỳ tím                        C. Quỳ tím; bari nitrat         

   B. Quỳtím;  natriclorua                         D. Quỳ tím, kali nitrat

Câu 27: Để điều chế được 5,6g canxi oxit, khối lượng CaCO3 cần nhiệt phân bao nhiêugam?
 A. 10g                    B. 100g                      C. 50g                         D. 5g

Câu 28: Cho 4 gam NaOH tác dụng hoàn toàn với dung dịch  HCl thu được a gam muối ăn. Giá trị của a là:
A. 5,85.                    B. 58,5.                        C. 585                           D. 0, 585

Câu 29: Nước chanh ép có tính axit, vậy nước chanh ép có độ pH là?

  1. pH < 7          B. pH = 7                  C. pH  > 7             D. 7 < pH < 9

Câu 30: Cho 8,96g mạt sắt vào 50 ml dung dịch HCl thu đc 3,36 lit khí. CM  của dung dịch HCl là?

  1. 6M              B. 7M                 C. 6.4M             D. 3M

Câu 31: Cho dung dịch chứa 20g NaOH vào dung dịch chứa 36,5g HCl, dung dịch sau phản ứng sẽ làm  giấy quỳ tím đổi màu thành màu:

  1. Đỏ                  B. Xanh                  C. Trắng                         D. ko màu

Câu 32: Môi trường đất kiềm có độ pH là?

  1. 7                    B. >7                      C. <7                     D. >=7

Câu 33:Trung hòa 0.2 mol NaOH bằng 0.1 mol H2SO4 thì dd thu được sau trung hòa có tính?

  1. Kiềm             B . Axit               C. Trung tính         D. ko xác định

Câu 34: Độ pH tăng dần khi pH đi từ?

  1. 0-7                B. 7-14                 C. 7-0                    D. 14-7

Câu 35 : Dãy chất đều là oxit:

 A. NaOH ; Ca(OH)2 ; Mg(OH)2 ; Fe(OH)­2             C. Na ; Ca ; Mg ; Fe

 B. NaCl ; CaCl2 ; MgCl2 ; FeCl2                           D .Na2O ; CaO ; MgO ; FeO     

Câu 36 :Cho 25ml dung dịch NaOH 8M tác dụng với 50ml dung dich HCl 6M. Dung dịch thu được sau phản ứng làm quỳ tím chuyển màu như thế nào?

  1. Đỏ                  B. Xanh            C. Trắng                  D. ko màu

Câu 37 : Hợp chất Cu(OH)2 có thể tác dụng với chất nào sau đây?

  1. ZnO                B. HCl                C. NaCl                   D. FeCl2

Câu 38: Để phân biệt được 2 dung dịch NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?

  A. K2CO3               B. HCl                C. H2SO4                D. BaCl2

Câu 39 :Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCl2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là:

  A. 40g                   B. 46g                 C. 46,6g                  D. 40,6g

Câu 40 : Cho dung dịch chứa 0,1 mol BaCl2 tác dụng hoàn toàn với 0,2 mol Na2SO4 thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A. 0,233g               B. 2,33g               C. 233g                   D. 23,3g

Câu 41 : Điện phân dung dịch NaCl đậm đặc có màng ngăn, khí thu được ở cực âm thu là?

  1. NaOH            B. H2                  C. Cl2                     D. NaCl

Câu 42 : Dãy chất nào sau đây gồm toàn công thức của muối là:
   A. Na2O ; FeO; NaCl                             B. NaCl ; FeCl2 ; FeCl3
   C.HCl, KCl; Al(OH)3                            D. Na2O; Fe(OH)2, Fe2O3

Câu 42: Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại:
 A. phản ứng thế                                     B. phản ứng hoá hợp
 C. phản ứng trung hoà                           D. phản ứng trao đổi

Câu 43: Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 ?

  1. Na2CO3                  B.CaCO3               C. AgCl                   D. KCl

Câu 44: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

  1. BaCl2 và CuSO4                               B. NaOH và H2SO4   
  2.  KCl và NaNO3                                   D. Na2CO3 và HCl.

Câu 45: Muối ăn có công thức hoá học là:
 A. NaCl                B. Na2SO4                    C. Na2CO3                   D. Na2S

Câu 46: Dung dịch đồng nitrat tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

  1. KCl              B. NaOH            C. ZnSO4                                D. FeCl2

Câu 47 :Trong số các cặp chất sau, cặp nào có phản ứng xảy ra giữa các chất ?

A. dd NaCl + dd KNO3         B. dd BaCl2 + dd HNO3       C. dd Na2S  + dd HCl

Câu 48: Muối nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

A.BaCl2                B.K2CO3                               C.CuSO4              D. KOH

Câu 49 :Để điều chế Cu(OH)2 ta dùng phương án nào sau đây?

A.CuCl2 và KOH     B.CuSO4 và NaCl      C.Cu và NaOH     D.Cu(NO3)2 và KCl

Câu 50: Dung dịch axit HCl tác dụng với nhóm chất nào sau đây?

A. Al2O3, CaO, SO2, Fe2O3                     B. CuO, Fe2O3,  Al2O3, NaOH

C. NO2, Zn, Fe2O3, Al2O3                              D. CO2, ZnO, Fe2O3, CaO.

Câu 51:Muối nào sau đây có nhiều trong thành phần nước biển là?

  1. KCl                B. NaCl               C. NaNO3                D. KNO3

Câu 52: Muối có thể  tác dụng được với chất nào trong số các chất sau ?

  1. Axit               B. Oxit Axit          C. Oxit bazo              D. Quì tím

Câu 53: Muối axit là muối nào trong số các chất sau ?

  1. KNO3                      B. CaCl2               C. KHCO                D. Na2SO4

Câu 54: Dãy nào trong số các dãy sau gồm toàn công thức của muối trung hòa?

  1. NaHS, K3PO4, KCl.                        C. H2SO4, NaCl, BaCO3
  2. Zn(NO3)2, FeS, CuSO3                             D. NaOH, NaCl, Na2SO4

Câu 55: Khi nhiệt phân muối KNO3  sản phẩm thu được là :

  1. KNO2 và N2              B. K2O, N2 và O2       C. KNO2 và O3          D. KNO2 và O2.

Câu 56 : Để phân biệt Na2CO3 và K2SO4 có thể dùng phương án nào sau đây?

  1. Quỳ tím                B. NaOH               C. HCl                     D. BaSO4

Câu 57: Muối nào sau đây ko tan?

  1. KCl                      B.NaCl                C. AgCl            D. CuCl2

Câu 58: Phản ứng giữa HCl và NaOH thuộc loại?

  1. Phản ứng thế                          C. Phản ứng oxi hóa-khử
  2. Phản ứng trao đổi                   D.  Phản ứng phân hủy.

Câu 59: Điều kiện để xảy ra phản ứng giữa dung dịch bazơ và dung dịch muối là:

  1. Muối mới tạo thành phải không tan.
  2. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải không tan.
  3. Muối mới và bazơ mới tạo thành đều phải tan.
  4. Ít nhất một trong các chất tạo thành phải không tan.

Câu 60:Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

  1. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.
  2. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.
  3. Cho Al vào dung dịch HCl.                  D.Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

Câu 61: Cặp chất nào trong số những cặp chất cho dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A.H2SO4 và BaCl2                      B. KCl và NaNO3        C. NaOH và HBr    D. NaCl và AgNO3

 Câu 62: Oxit là:

A. Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.

B. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

C. Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.

D. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

Câu 63: Oxit axit là:

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

Câu 64 : Oxit bazơ là:

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

C. Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit.

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

Câu 65 : Oxit lưỡng tính là:

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành  muối và nước.

C. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

Câu 66:  Oxit trung tính là:

A. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.

B. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.

C. Những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước.

D. Những oxit chỉ tác dụng được với muối.

Câu 67: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A. CO2,                      B. Na2O.                       C. SO2,              D. P2O5

Câu 68 : (Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

A. K2O.                     B. CuO.               C. P2O5.              D. CaO.

Câu 69: (Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

A. K2O.                B. CuO.                C. CO.                           D. SO2.

Câu 70: ( Mức 1) Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:

A. CaO,                B. BaO,                C. Na2O                D. SO3.

Câu 71: (Mức 1) Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

A. CO2                 B. O2                    C. N2                    D. H2

Câu 72: ( Mức 1) Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:

A. Nước, sản phẩm là bazơ.                 B. Axit, sản phẩm là bazơ.

C. Nước, sản phẩm là axit                    D. Bazơ, sản phẩm là axit.

Câu 73: (Mức 1) Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

A. Nước, sản phẩm là axit.                      B. Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

C. Nước, sản phẩm là bazơ.                    D. Axit, sản phẩm là muối và nước.

Câu 74: (Mức 2) Sắt (III) oxit (Fe2O3)  tác dụng được với:

A. Nước, sản phẩm là axit.                   B. Axit, sản phẩm là muối và nước.

C. Nước, sản phẩm là bazơ.                 D. Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

Câu 75: (Mức 1)  Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:

A. Fe2O3.              B. Fe3O4.              C. FeO.                 D. Fe3O2.

Câu 76: (Mức 2)  Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit:

A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.                     B. MgO, CaO, CuO, FeO.

C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4.                                          D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.

Câu 77: (Mức 2) 0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:

A. 0,02mol HCl.   B. 0,1mol HCl.         C. 0,05mol HCl.                  D. 0,01mol HCl.

Câu 78: (Mức 2) 0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:

A. 0,5mol H­2SO4.    B. 0,25mol HCl.         C. 0,5mol HCl.     D. 0,1mol H2SO4.

Câu 79: (Mức 2) Dãy chất gồm toàn các oxit axit là:

A. CO2, SO2, NO, P2O5.                                B. CO2, SO3, Na2O, NO2.

C. SO2, P2O5, CO2, SO3.                                D. H2O, CO, NO, Al2O3.

Câu 80: (Mức 2) Dãy chất gồm toàn các oxit bazơ là:

A. CuO, NO, MgO, CaO.                             B. CuO, CaO, MgO, Na2O.

C. CaO, CO2, K2O, Na2O.                            D. K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

Câu 81: (Mức 2) Dãy chất nào sau đây chỉ gồm toàn oxit lưỡng tính:

A. Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.                        B. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

C. CaO, ZnO, Na2O, Cr2O3.                          D. PbO2, Al2O3, K2O, SnO2.

Câu 82: (Mức 2) Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

A. CuO, CaO, K2O, Na2O.                           B. CaO, Na2O,K2O, BaO.

C. Na2O, BaO, CuO, MnO.                         D. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.

Câu 83: Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):

A. CuO, Fe2O3, CO2, FeO.                          B. Fe2O3, CuO, MnO, Al2­O3.

C. CaO, CO, N2O5, ZnO.                            D. SO2, MgO, CO2, Ag2O.

Câu 84: Dãy oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH?

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.                          B. CaO, CuO, CO, N2O5.

C. CO2, SO2, P2O5, SO3.                            D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.

Câu 85: Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.                          B. CaO, CuO, CO, N2O5.

C. SO2, MgO, CuO, Ag2O.                        D. CO2, SO2, P2O5, SO3.

Câu 86 : Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:

A.CuO, Fe2O3, SO2, CO2.                          B. CaO, CuO, CO, N2O5.

C. CaO, Na2O, K2O, BaO.                         D. SO2, MgO, CuO, Ag2O.

Câu 87 :Dãy oxit vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với kiềm là:

A. Al2O3, ZnO.                                            B. Al2O3, MgO.

C. FeO, Cr2O3.                                             D. CuO, Al2O3.

Câu 88: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

A. CO2 và BaO.   B. K2O và NO.          C. Fe2O3 và SO3.                D. MgO và CO.

Câu 89 :Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxit là:

A. P2O3.               B. P2O5.                C. PO2.                                       D. P2O4.

Câu 90 :Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7/3. Công thức hoá học của oxit sắt là:

A. FeO.                B. Fe2O3.              C. Fe3O.              D. FeO2.

Câu 91: Khử hoàn toàn 0,58 tấn quặng sắt chứa 90 % là Fe3O4 bằng khí hiđro. Khối lượng sắt thu được là:

A. 0,378 tấn.                 B. 0,156 tấn.                  C. 0,126 tấn.                  D. 0,467 tấn.

Câu 92 : Để làm sạch CO có lẫn CO2 ,có thể dùng cách nào sau đây?

A. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.    C. Dẫn hỗn hợp qua NH3.

B. Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dư          D. Dẫn hỗn hợp qua dd Cu(NO3)2.

Câu 93: Có thể nhận biết 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O bằng thuốc thử nào sau đây?

A. Chỉ dùng quì tím.                                    B. Chỉ dùng axit

C. Chỉ dùng phenolphtalein                       D. Dùng nước

Câu 94: Thể tích khí hiđro (đktc) cần dùng để khử hoàn toàn hỗn hợp gồm 20 g CuO và 111,5g PbO là:

A. 11,2 lít.           B. 16,8 lít.            C. 5,6 lít.              D. 8,4 lít.

Câu 95: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là:

A. FeO.                B. Fe2O3.              C. Fe3O.              D. FeO2.

Câu 96: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Muối thu được sau phản ứng là:

A.CaCO3.        B.Ca(HCO3)2         C.CaCO3 và Ca(HCO3)2      D.CaCO3 và CaHCO3.

Câu 97: Công thức hoá học của oxit có chứa 40% S về  khối lượng  là:

A. SO2.                B. SO3.                 C. SO.                  D. S2O4.

Câu 98: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là:

A. CaO.               B. CuO.                C. FeO.                 D. ZnO.

Câu 99: Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng:

A. Nước.      B.Giấy quì tím.    C. Dung dịch HCl.       D. dung dịch NaOH.

Câu 100 : Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là:

A. Na­2CO3.                   B. NaHCO3.                   C. Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3.

Câu 101: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:

A. 4%.                 B. 6%.                            C. 4,5%                D. 10%

Câu 102: Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

A. 0,25M.            B. 0,5M                C. 1M.                           D. 2M.

Câu 103: Oxit  tác dụng với nước tạo ra dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:

 A. CO2                       B. P2O5                      C. Na2O                      D. MgO

Câu 104: Oxit  khi tác dụng với nước  tạo ra dung dịch axit sunfuric là:

  A. CO2                        B. SO3                        C. SO2                        D. K2O

Câu 105: Oxit  thường được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:

  A. CuO                       B. ZnO                        C. PbO                       D. CaO

Câu 106: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2 , CO , SO2  lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là :

  A. CO                      B. CO2                     C. SO2                       D. CO2 và SO2

Câu 107: Sản phẩm của phản ứng phân hủy canxicacbonat bởi nhiệt là :

 A. CaO và CO          B. CaO và CO2            C. CaO và SO2          D. CaO và P2O5

Câu 108: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là :

 A. 0,8M                        B. 0,6M                        C. 0,4M                     D. 0,2M

Câu 109: Để nhận biết  2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO  ta dùng: 

 A. HCl                          B. NaOH                      C. HNO3                D. Quỳ tím ẩm

Câu 110: Chất nào dưới đây có phần trăm khối lượng của oxi lớn nhất ?

A. CuO                          B. SO2                           C. SO3                       D. Al2O3

Câu 111: Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là :

A. 50 gam                     B. 40 gam                      C. 60 gam                  D. 73 gam

 Câu 112: Cặp chất  tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:

 A. CaCO3 và HCl                                B. Na2SO3 và H2SO4      

 C. CuCl2 và KOH                               D. K2CO3 và HNO3

Câu 113: Oxit của một nguyên tố hóa trị (II) chứa 28,57% oxi về khối lượng . Nguyên tố đó là:

  A. Ca                            B. Mg                              C. Fe                             D. Cu

Câu 114:  Hòa tan 2,4 gam oxit của một kim loại hóa trị II vào 21,9 gam dung dịch HCl 10% thì vừa đủ . Oxit đó là

A. CuO                         B. CaO                            C. MgO                         D. FeO

Câu 115 :Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2 , CO2) , người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa:

  A. HCl                          B. Ca(OH)2                     C. Na2SO4                     D. NaCl

 Câu 116:  Oxit nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?     A. CO2                          B. SO2                             C. CaO                          D. P2O5

 Câu 117: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất phản ứng đạt 95% thì lượng CaCO3 cần dùng  là :

  A. 9,5 tấn                      B. 10,5 tấn                  C. 10 tấn                        D. 9,0 tấn

Câu 118: Khí nào sau đây Không duy trì sự sống và sự cháy ?

 A. CO                           B. O2                               C. N2                              D. CO2

Câu 119: Để nhận biết 3 khí không màu : SO2 , O2 , H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn ta dùng:                       

          A . Giấy quỳ tím ẩm

          B . Giấy quỳ tím ẩm và dùng que đóm cháy dở còn tàn đỏ

          C . Than hồng trên que đóm

          D . Dẫn các khí vào nước vôi trong

Câu 120: Chất nào sau đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit ?

  A . CO2                       B. SO2                        C. N2                        D. O3

Câu 121 : Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :

 A. 19,7 g                   B. 19,5 g                     C. 19,3 g                        D. 19 g

Câu 122: Khí  có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:

  A. N2O                           B. SO2                     C. SO3                         D. CO2

                                                                                                       Đáp án : B

Câu 123: Hòa tan 12,6 gam natrisunfit vào dung dịch axit clohidric dư. Thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:

 A. 2,24 lít                  B. 3,36 lit                    C. 1,12 lít                      D. 4,48 lít

                                                                                                      Đáp án : A

Câu 124: Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này qua :

 A. H2SO4 đặc                B. NaOH rắn                  C. CaO                    D. KOH rắn

         Đáp án : A

Câu 125: Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là chất nào trong số các chất sau :

  A. Fe2O3                       B. FeO                      C. Fe3O4                            D. FeS

         Đáp án :A

Câu 126 :Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư , sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là :

   A. 10 g                    B. 20 g                           C. 30 g                          D. 40 g

         Đáp án : C

Câu 127: Hòa tan hết 11,7g  hỗn hợp gồm CaO và CaCO3 vào 100 ml dung dịch HCl 3M . Khối lượng muối thu được là :

   A. 16,65 g              B. 15,56 g                       C. 166,5 g                     D. 155,6g

         Đáp án : A

Câu 128 : Chất khí nặng gấp 2,2069 lần không khí là:

  A. CO2                         B. SO2                      C. SO3                             D. NO

           Đáp án : B

Câu 129 : Khí có trong thành phần hơi thở  và làm đục nước vôi trong là:

  A. SO2                         B. CO2                      C. NO2                            D. SO3

           Đáp án : B

Câu 130 :Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là :     A. NO                  B. NO2                    C. CO2                                D. CO

         Đáp án : C

Câu 131 :Dãy các chất tác dụng với lưu huỳnh đioxit là:

   A. Na2O,CO2, NaOH,Ca(OH)2                                B. CaO,K2O,KOH,Ca(OH)2

  C. HCl,Na2O,Fe2O3 ,Fe(OH)3                                   D. Na2O,CuO,SO3 ,CO2

           Đáp án : B

Câu 132 :Chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ là:

           A. MgO                      B. CaO                         C. SO2                      D. K2O

           Đáp án : C

Câu 133 :Dãy các chất tác dụng đuợc với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

           A. MgO,K2O,CuO,Na2O                                    B. CaO,Fe2O3 ,K2O,BaO

           C. CaO,K2O,BaO,Na2O                                     D. Li2O,K2O,CuO,Na2O

           Đáp án : C

Câu 134:Dung dịch được tạo thành từ lưu huỳnh đioxit với nước có :

 A. pH = 7                    B. pH > 7                        C. pH< 7                   D. pH = 8

           Đáp án : C

Câu 135: Cho các oxit : Na2O , CO , CaO , P2O5 , SO2 . Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?

  A. 2                            B. 3                                 C. 4                                 D. 5

            Đáp án : C 

Câu 136: Vôi sống có công thức hóa học là :

  A. Ca                         B. Ca(OH)2                      C. CaCO3                       D. CaO

            Đáp án : D

Câu 137 : Cặp chất  tác dụng với nhau tạo ra muối natrisunfit là:

A. NaOH và CO2       B. Na2O và SO3       C. NaOH và SO3       D. NaOH và SO2

           Đáp án : D 

 

 

BÀI 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT

 

Câu 138: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A. Fe,  Cu, Mg.         B.  Zn,  Fe,  Cu.       C. Zn,  Fe,  Al.      D.  Fe,  Zn,  Ag

Đáp án: C

Câu 139: Nhóm chất  tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

 A. Na2O,  SO3 , CO2 .                                B.  K2O,  P2O5,  CaO. 

           C.  BaO,  SO3,  P2O5.                                 D.  CaO,  BaO,  Na2O.

          Đáp án: D

Câu 140: Dãy gồm các oxit tác dụng với dd HCl tạo thành muối và nước là:

A.  CO2,  SO2,  CuO.                        B.  SO2,  Na2O,  CaO. 

C.  CuO,  Na2O,  CaO.                     D.  CaO,  SO2,  CuO.

Đáp án: C

Câu 141: Dãy gồm các oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

          A.  MgO,  Fe2O3,  SO2,  CuO.           B.  Fe2O3, MgO,  P2O5,  K2O . 

C.  MgO,  Fe2O3,  CuO,  K2O.          D.  MgO,  Fe2O3,  SO2,  P2O5.

Đáp án: C

Câu 142:  Dãy gồm các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A.  Zn,  ZnO,  Zn(OH)2.                    B.  Cu,  CuO,  Cu(OH)2.                          

C.  Na2O,  NaOH,  Na2CO3.              D.  MgO,  MgCO3,  Mg(OH)2.

Đáp án: B

Câu 143:Dãy gồm các chất không tác dụng được với dung dịch HCl là:

          A.  Al,  Fe,  Pb.                                   B.  Al2O3,  Fe2O3,  Na2O.       

C.  Al(OH)3,  Fe(OH)3,  Cu(OH)2.     D.  BaCl2,  Na2SO4,  CuSO4.

Đáp án: D

Câu 144:Chất tác dụng với dung dịch HCl  tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:  A.  Mg                    B.  CaCO3                      C.  MgCO3                   D.  Na2SO3

Đáp án:  A

Câu 145: CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo thành:

A.  Dung dịch không màu.                B  Dung dịch có màu lục nhạt.

C.  Dung dịch có màu xanh lam.         D.  Dung dịch có màu vàng nâu.

          Đáp án:  C

Câu 146: Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành  muối và nước:

 A Magie và dung dịch axit sunfuric        B. Magie oxit và dung dịch axit sunfuric      

 C. Magie nitrat và natri hidroxit             D.Magie clorua và  natri clorua

          Đáp án:  B

Câu 147:Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:

   A Bari oxit và axit sunfuric loãng.          B. Bari hiđroxit và axit sunfuric loãng           

  C. Bari cacbonat và axit sunfuric loãng   D. Bari clorua và axit sunfuric loãng

Đáp án: C

Câu 148: Kẽm  tác dụng với dung dịch axit clohiđric  sinh ra:

            A.  Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu.                     

            B.  Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.

 C.  Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu

            D. Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.

Đáp án: D

Câu 149:Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra một chất khí có mùi hắc, nặng hơn không khí và làm đục nước vôi trong:

A. Zn                   B.  Na2SO3                    C.  FeS                     D.  Na2CO3

            Đáp án: B

Câu 150: Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

A.  ZnO,  BaCl2.       B. CuO,  BaCl2       C. BaCl2,  Ba(NO3)2    D. Ba(OH)2,  ZnO

                       Đáp án: C

Câu 151: MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl sinh ra:

A. Chất khí cháy được trong không khí     B.Chất khí làm vẫn đục nước vôi trong.       

C.  Chất khí duy trì sự cháy và sự sống.    D.  Chất khí không tan trong nước.

Đáp án: B

Câu 152:Dãy chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành dung dịch có màu xanh lam:

A.  CuO,  MgCO3        B. Cu,  CuO       C. Cu(NO3)2,  Cu          D. CuO,  Cu(OH)2

Đáp án: D

Câu 153: Dùng quì tím để phân biệt được cặp chất nào sau đây:

A.Dung dịch HCl và dung dịch KOH.       B.Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4.       

C.Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl. D. Dung dịch NaOH và dd KOH.

Đáp án: A

Câu 154:Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng một kim loại:

A.  Mg                          B.  Ba                          C.  Cu                          D.  Zn

            Đáp án: B

Câu 155:Nhóm gồm các chất tác dụng với dung dịch  HCl và dung dịch H2SO4 loãng là:

            A.  CuO,  BaCl2,  ZnO              B.  CuO,  Zn,  ZnO 

 C. CuO,  BaCl2,  Zn                   D.  BaCl2,  Zn,  ZnO

                    Đáp án: B

Câu 156: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:

            A.  BaO,  Fe,  CaCO3                  B.  Al,  MgO,  KOH

            C.  Na2SO3,  CaCO3,  Zn             D.  Zn,  Fe2O3,  Na2SO3 

            Đáp án:  C

Câu 157: Có 4 ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl,

(NH4) 2CO3. Dùng thêm hóa chất nào sau đây để nhận biết được chúng ?

            A.  Quỳ tím                           B.  Dung dịch phenolphtalein

            C.  CO2                                           D.  Dung dịch NaOH

            Đáp án: A

Câu 158: Giấy qùi tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:

   A.  0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH            B.  1 mol HCl và 1 mol KOH

   C.  1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl            D.  1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

            Đáp án: D

Câu 159:Thuốc thử dùng để nhận biết  3 dung dịch : HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

A. Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím.      

B. Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

C.  Dùng quì tím và dung dịch NaOH    

D.  Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein.

             Đáp án: B

Câu 160: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

A.  K2SO4               B.  Ba(OH)2                  C.  NaCl                             D.  NaNO3

            Đáp án: B

Câu 161: Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch của 3 chất: HCl, Na2SO4, NaOH . Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt chúng ?

          A. Dung dịch BaCl2                     B.  Quỳ tím              

C.  Dung dịch Ba(OH)2                D.  Zn

            Đáp án: B

Câu 162: Kim loại X tác dụng với HCl  sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro qua oxit của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:

A. Cu , Ca            B.  Pb , Cu .         C. Pb , Ca             D. Ag , Cu

         Đáp án: B

Câu 163:Khi cho từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch hỗn hợp gồm HCl và một ít phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được trong ống nghiệm là:

         A. Màu đỏ mất dần.                       B. Không có sự thay đổi màu             

          C. Màu đỏ từ từ xuất hiện.             D. Màu xanh từ từ xuất hiện.            

Câu 164:Cho một mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch NaOH. Thêm từ từ dung dịch HCl vào cho đến dư ta thấy màu giấy quì:

         A. Màu đỏ không thay đổi  .            B. Màu đỏ chuyển dần sang xanh.              

C. Màu xanh không thay đổi           D. Màu xanh chuyển dần sang đỏ.

 Đáp án: D                 

Câu 165: Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu cho quì tím vào dung dịch sau phản ứng thì quì tím chuyển sang:

          A.  Màu xanh.                               B.  Không đổi màu.           

          C.  Màu đỏ.                                    D.  Màu vàng nhạt.

            Đáp án: C

Câu 166: Khi trộn lẫn dung dịch X chứa 1 mol  HCl vào dung dịch Y chứa 1,5 mol NaOH được dung dịch Z. Dung dịch Z làm quì tím chuyển sang:

          A. Màu đỏ             B. Màu xanh     C. Không màu.        D. Màu tím.

            Đáp án: B   

Câu 167: Cho phản ứng:  BaCO3  +  2X   H2O  + Y  + CO2. X và Y lần lượt là:

          A.  H2SO4  và BaSO4               B.  HCl và BaCl2

          C.  H3PO4 và Ba3(PO4)2           D.  H2SO4 và BaCl2

            Đáp án: B

Câu 168:Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4  1M bằng 200 gam dung dịch NaOH 10%. Dung dịch sau phản ứng làm quì tím chuyển sang:

         A. Đỏ                      B.  Vàng nhạt         C.  Xanh             D.  Không màu

            Đáp án: C

Câu 169:Dung dịch A có pH < 7 và tạo ra kết tủa khi tác dụng với dung dịch  Bari nitrat Ba(NO3)2 . Chất A là:

          A.  HCl                   B.  Na2SO4          C.  H2SO4        D.  Ca(OH)2

            Đáp án: C

Câu 170:Thuốc thử dùng để nhận biết 4 chất:   HNO3,  Ba(OH)2,  NaCl,  NaNO3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn là:

          A.  Dùng quì tím và dung dịch Ba(NO3)2.

          B.  Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch AgNO3. 

          C.  Dùng quì tím và dung dịch AgNO3 .

          D.  Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch Ba(NO)2.

            Đáp án: C

Câu 171:Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các chất chứa trong các ống nghiệm mất nhãn:  HCl,  KOH,  NaNO3,  Na2SO4.

          A.  Dùng quì tím và dung dịch CuSO4.

          B.  Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch BaCl2.

          C.  Dùng quì tím và dung dịch BaCl2.

          D.  Dùng dung dịch phenolphtalein và dung dịch H2SO4.

            Đáp án: C

Câu 172: Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric. Thể tích  khí Hiđro thu được ở đktc là:

  A.  44,8 lít               B.  4,48 lít                  C.  2,24 lít               D.  22,4 lít

Đáp án: B

Câu 173: Cho 0,1mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối  thu được là:

A. 13,6 g                  B.  1,36 g                    C.  20,4 g                   D.  27,2 g

 Đáp án: A

 Câu 174: Cho 21 gam MgCO3  tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:

  1. 2,5 lít              B.  0,25 lít              C.3,5 lít                    D.  1,5 lít

      Đáp án: B

Câu 175: Cho 0,2 mol Canxi oxit  tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối thu được là:

A.  2,22 g                B.  22,2 g                       C.  23,2 g                      D.  22,3 g

Đáp án: B

Câu 176: Hòa tan 16 gam SO3 trong nước thu được 250 ml dung dịch axit. Nồng độ mol dung dịch axit thu được là:

A.                                        B.                      

C.                                 D. 

  Đáp án: D

Câu 177:Khi cho 500ml dung dịch NaOH 1M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M tạo thành muối trung hòa. Thể tích dung dịch H2SO4 2M là:

        A.  250 ml                       B.  400 ml                C.  500 ml       D.  125 ml

           Đáp án: D

Câu 178: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại  Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:                    

            A.  61,9% và 38,1%                            B.  63% và 37%

            C.  61,5% và 38,5%                            D.  65% và 35%

           Đáp án: A            

Câu 179: Hòa tan hết 4,6 gam Na vào H2O được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để phản ứng hết với dung dịch X là:

     A. 100 ml                    B. 200 ml                      C. 300 ml                    D. 400 ml                                                  

     Đáp án: B

Câu 180:Trung hòa 200 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là:

          A.  100 g                    B. 80 g                            C. 90 g                     D. 150 g

           Đáp án: B

Câu 181:Để trung hòa 112 gam dung dịch KOH 25% thì cần dùng bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 4,9%:

A. 400 g                     B. 500 g                          C. 420 g                       D. 570 g

Đáp án: B

Câu 182:Cho 100 ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100 ml dung dịch Ba(NO3)2 1M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

A.  H2SO4 1M và HNO3 0,5M.                             B.  BaSO4  0,5M  và  HNO3 1M.                                                                            C.  HNO3 0,5M  và Ba(NO3)2 0,5M.                     D.  H2SO4 0,5M  và  HNO3 1M.                                                

Đáp án: D

Câu 183:Hòa tan vừa hết 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 trong 200 ml dung dịch HCl 3,5M . Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp là:                 

A.  4 g và 16 g                                    B.  10 g và 10 g   

C.  8 g và 12 g                                   D. 14 g và 6 g.  

Đáp án: A

Câu 184: Hoà tan 12,1 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

 A. 26,3 g                      B.  40,5 g                       C. 19,2 g                        D. 22,8 g

 Đáp án: A

Câu 185: Cho 100ml dd Ba(OH)2 1M vào 100ml dd H2SO4 0,8M. Khối lượng kết tủa thu được là:

  A.  23,30 g                    B.  18,64 g                      C.  1,86 g                   D.  2,33 g

  Đáp án: B

Câu 186: Hòa tan hoàn toàn  12,1 gam hỗn hợp bột CuO và ZnO cần 100 ml dung dịch HCl 3M. Thành phần % theo khối lượng hai oxit trên lần lượt là:

 A.  33,06% và 66,94%                              B.  66,94% và 33,06%

 C.  33,47% và 66,53%                              D.  66,53% và 33,47%

 Đáp án: A

Bài  4. MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

Câu 187:Dung dịch axit clohiđric  tác dụng với sắt tạo thành:

A. Sắt (II) clorua và khí hiđrô.          B. Sắt (III) clorua và khí hiđrô.                 

C. Sắt (II) Sunfua và khí hiđrô.         D. Sắt (II) clorua và nước.

                                                                                                            Đáp án: A

Câu 188: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:

A. Vàng đậm.                B. Đỏ.         C. Xanh lam.                D. Da cam.

                                                                                                           Đáp án: C

Câu 130: Oxit tác dụng với axit clohiđric là:

A. SO2.                 B. CO2.                 C. CuO.                D. CO.

                                                                                                           Đáp án: C

Câu 131: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:

A. Zn(NO3)2                   B. NaNO3.            C. AgNO3.            D. Cu(NO3)2.

                                                                                                        Đáp án: C

Câu 132: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

A. Rót nước vào axit đặc.                           B. Rót từ từ nước vào axit đặc.                  

C. Rót nhanh axit đặc vào nước.                D. Rót từ từ axit đặc vào nước.

                                                                                                            Đáp án: D

Câu 133: Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

A. CO2.                B. SO2.                 C. SO3.                 D. H2S.

                                                                                                           Đáp án: B

Câu 134: Khi nhỏ từ từ H2SO4 đậm đặc vào đường chứa trong cốc hiện tượng quan sát được là:

A. Sủi bọt khí, đường không tan.

B. Màu trắng của đường mất dần, không sủi bọt.

C. Màu đen xuất hiện và có bọt khí sinh ra.       

D. Màu đen xuất hiện, không có bọt khí sinh ra.

                                                                                                           Đáp án: C

Câu 135:  Nhỏ từ từ dung dịch axit clohiđric vào cốc đựng một mẩu đá vôi cho đến dư axit. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ?

A. Sủi bọt khí, đá vôi không tan.               B. Đá vôi tan dần, không sủi bọt khí.

C. Không sủi bọt khí, đá vôi không tan.     D. Sủi bọt khí, đá vôi tan dần.

                                                                                                           Đáp án: D

Câu 136:Để điều chế muối clorua, ta chọn những cặp chất nào sau đây ?

A. Na2SO4, KCl.   B. HCl, Na2SO4.     C. H2SO4, BaCl2.                  D. AgNO3, HCl.

                                                                                                          Đáp án: D

Câu 137: Dãy các chất thuộc loại axit là:

A. HCl, H2SO4, Na2S, H2S.               B. Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S.                 

C. HCl, H2SO4, HNO3, Na2S.            D. HCl, H2SO4, HNO3, H2S.

                                                                                                               Đáp án: D

Câu 138:Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch  axit clohiđric:

A.Al, Cu, Zn, Fe.  B.Al, Fe, Mg, Ag.    C.Al, Fe, Mg, Cu.   D.Al, Fe, Mg, Zn.

                                                                                                          Đáp án: D

Câu 139: Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđric ta dùng thuốc thử:

A. NaNO3.            B. KCl.       C. MgCl2.             D. BaCl2.    Đáp án: D

Câu 140: Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây ?

A. BaCl2.              B. NaCl.     C. CaCl2.              D. MgCl2.   Đáp án: A

Câu 141:. Cho các oxit sau: CuO, Fe2O3, ZnO, CO2, CaO, N2O5. Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với axit HCl?

A. ZnO, CaO, CO2.                    B. CuO, Fe2O3, CaO, N2O5.

C. CO2,N2O5, CuO.                   D. CuO, Fe2O3, ZnO, CaO.

Câu 142: Cho 4 loại phân đạm sau: NH4NO3,(NH4)2SO4,NH4ClvàCO(NH2)2. Loại phân đạm nào chứa lượng nitơ cao nhất?

A. NH4NO3.            B.  (NH4)2SO4.             C. CO(NH2)2.              D. NH4Cl.

Câu 143:. Nguyên tố dinh dưỡng mà phân lân cung cấp cho cây trồng là:

A. Nitơ    B. Photpho  C. Kali    D. Hiđro

Câu 144: Sơ đồ phản ứng nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?

A. Cu  SO2 SO3 H2SO4 .               B. Fe  SO2 SO3 H2SO4.        

C. FeO  SO2 SO3 H2SO4.              D. FeS2 SO2 SO3 H2SO4.

                                                                                                   Đáp án: D

Câu 145: Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

A. NaOH, BaCl2 .                     B. NaOH, BaCO3.                 

C. NaOH, Ba(NO3)2.               D. NaOH, BaSO4.                 Đáp án: B

Câu 146: Để nhận biết 3 ống nghiệm chứa dung dịch HCl , dung dịch H2SO4 và nước ta dùng:

A. Quì tím, dung dịch NaCl .                      B. Quì tím, dung dịch NaNO3.

C. Quì tím, dung dịch Na2SO4.                             D. Quì tím, dung dịch BaCl2.

                                                                                                    Đáp án: D

Câu 147:Cho magiê tác dụng với axit sunfuric đặc nóng xãy ra theo phản ứng sau:        Mg  + H2SO4  (đặc,nóng)  →  MgSO4  +  SO2  +  H2O.

Tổng hệ số trong phương trình hoá học là:

A.  5 .                             B. 6.                     C.  7.                    D. 8.   Đáp án: C

Câu 148:. Hòa tan 16,2 gam nhôm vào dung dịch H2SO4 dư. Khối lượng muối khan thu được là:

A. 102,6 gam                           B. 150 gam                   

C. 145 gam                              D. 130,5 gam

Câu 149: Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch HCl:

A.   CO, CaO, CuO, FeO .                          B.  NO, Na2O, CuO, Fe2O3.    

C.   SO2, CaO, CuO, FeO.                          D. CuO, CaO, Na2O, FeO.

Đáp án: D

Câu 150: Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại:

A.  Fe, Cu .                    B.  Mg, Fe.           C.  Al, Fe.             D.  Fe, Ag.

Đáp án: C

Câu 151: (Mức 2) Pha dung dịch chứa 1 g NaOH với dung dịch chứa 1 g HCl sau phản ứng thu được dung dịch có môi trường:

A. Axít .                         B.  Trung tính.              

C. Bazơ.                         D.  Không xác định.

Đáp án: A

Câu 152: (Mức 2) Phản ứng giữa dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch H2SO4 (vừa đủ) thuộc loại:

A. Phản ứng trung hoà .                    B. Phản ứng thế.           

C. Phản ứng hoá hợp.                       D. Phản ứng oxi hoá – khử.

Đáp án: A

Câu 153:. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tất cả các muối cacbonat đều tan.                  

B.Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan. 

C. Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan. 

D. Tất cả các muối sunfat đều không tan.

Câu 154:  Dãy oxit nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch axit HCl?

A. ZnO, Fe2O3, BaO, CuO.    B. SiO2,Mn2O7,Al2O3, FeO. 

C. SO3,P2O5,K2O, MgO.    D. SiO2,Al2O3, CuO, CO2.

Câu 155: (Mức 2) Cặp chất  không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:

A.  NaOH, K2SO4 .                           B.  HCl, Na2SO4.          

C.  H2SO4, KNO3.                             D.  HCl, AgNO3.

Đáp án: D

Câu 156: (Mức 2) Cho cùng một lượng sắt và kẽm tác dụng hết với axit clohiđric:

A. Lượng H2 thoát ra từ sắt nhiều hơn kẽm .                

B.  Lượng H2 thoát ra từ kẽm nhiều hơn sắt.                 

C. Lượng H2 thu được từ sắt và kẽm như nhau.  

D.  Lượng H2 thoát ra từ sắt gấp 2 lần lượng H2 thoát ra từ kẽm.     

Đáp án: A

Câu 157: (Mức 2) Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm có (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua:

 A. NaOH đặc .                         B. Nước vôi trong dư.           

 C. H2SO4 đặc.                         D. Dung dịch HCl.

Đáp án: C

Câu 158: (Mức 3) Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

A. 1,12 lít .           B. 2,24 lít.           C. 11,2 lít.             D. 22,4 lít.

Đáp án: B

Câu 159: (Mức 3) Trong sơ đồ phản ứng sau: . M là:     A. Cu .                             B. Cu(NO3)2.                  C. CuO.                D. CuSO4.

Đáp án: C

Câu 160: (Mức 3) Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần để trung hoà 200 ml dung dịch HCl 1M là:

A. 40g .                B. 80g.                           C. 160g.               D. 200g.

Đáp án: B

Câu 161: (Mức 3) Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là:

A. 100 ml .           B. 300 ml.            C.  400 ml.           D. 200 ml.

Đáp án: D

Câu 162: (Mức 3) Cho 5,6 gam sắt tác dụng với 5,6 lít  khí Cl2 (đktc). Sau phản ứng thu được một lượng muối clorua là:

A. 16,25 g .          B. 15,25 g.           C. 17,25 g.           D. 16,20 g.

Đáp án: A

Câu 163: (Mức 3) Thuốc thử để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 dung dịch: H2SO4, BaCl2, NaCl là:

A. Phenolphtalein.                            B. Dung dịch NaOH.              

C. Dung dịch Na2CO3.             D. Dung dịch Na2SO4.

Đáp án: C

Câu 164: (Mức 3) Thêm 20 g HCl vào 480 gam dung dịch HCl 5%, thu được dung dịch mới có nồng độ:

A. 9,8% .              B. 8,7%.               C. 8,9%.               D.8,8%.

Đáp án: D

Câu 165: (Mức 3) Cho 8 g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là:

A. 70% và 30%                       B. 60% và 40%.            

C.50% và 50%.                       D. 80% và 20%.

Đáp án: A

Câu 166: (Mức 3) Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là:

A. Zn .                           B. Mg.                            C. Fe.                             D. Ca.

Đáp án: B

Câu 167: (Mức 3) Nhúng đinh sắt vào dung dịch CuSO4, khi lấy đinh sắt ra khối lượng tăng 0,2g so với ban đầu. Khối lượng kim loại đồng bám vào sắt:

A. 0,2 g .              B. 1,6 g.               C. 3,2 g.               D. 6,4 g.

Đáp án: B

Câu 168: (Mức 3) Từ 60 kg FeS2  sản xuất được bao nhiêu kg H2SO4 theo sơ đồ sau: 

A. 98 kg .                       B. 49 kg.              C. 48 kg.                        D. 96 kg.

Đáp án: A

Câu 169: (Mức 3) Đốt cháy 16,8 gam sắt trong khí ôxi ở nhiệt độ cao thu được 16,8 gam Fe3O4. Hiệu suất phản ứng là:

A. 71,4% .            B. 72,4%.             C. 73,4%              D. 74,4%.

Đáp án: B

Câu 170: (Mức 3) Trung hoà 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V (ml) dung dịch NaOH 1M. V là:

A.   50 ml .           B. 200 ml.            C. 300 ml.            D. 400 ml.

Đáp án: B

Câu 171: (Mức 3) Khi đốt 5g một mẫu thép trong khí ôxi thì thu được 0,1g khí CO2. Vậy phần trăm cacbon có chứa trong thép là:

A. 0,55% .            B. 5,45%.            

C. 54,50%.           D. 10,90%.

Đáp án: A

Câu 172: (Mức 3) Hoà tan 50 g CaCO3 vào dung dịch axit clohiđric dư. Biết hiệu suất của phản ứng là 85%.Thể  tích của khí CO2 (đktc) thu được là:

A. 0,93 lít.            B. 95,20 lít.          C. 9,52   lít.          D. 11,20 lít.

Đáp án: C

Câu 173: (Mức 3) Một dung dịch axit sunfuric trên thị trường có nồng độ 55%, để có 0,5 mol axit sunfuric thì cần lấy một lượng dung dịch axit sunfuric là:

A. 98,1 g .            B. 97,0 g.             C. 47,6 g.             D. 89,1 g.

Đáp án: D

Câu 174: (Mức 3) Nhúng cây đinh sắt có khối lượng 2 gam vào dung dịch đồng (II) sunfat, sau phản ứng lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô có khối lượng 2,4 gam, khối lượng sắt tham gia phản ứng là:

A. 2,8 g .              B. 28 g.                C. 5,6 g.               D. 56 g.

Đáp án: A

 

Bài 7: TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ

Câu 175: (Mức 1) Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

A.. CO2; SO2; P2O5; Fe2O3                                    B.  Fe2O3; SO2; SO3; MgO

C.  P2O5; CO2; Al2O3 ; SO3                                   D.  P2O5 ; CO2; CuO; SO3

 Đáp án: C

Câu 176. (Mức 1) Dãy các bazơ  bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

A. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2                   

B. Cu(OH)2 ; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2                         

D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

Đáp án: A

Câu 177. (Mức 1) Dãy các bazơ làm phenolphtalein hoá đỏ:

A. NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2        

B. NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

C. LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3                   

D. LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

Đáp án: B

Câu 178. (Mức 1) Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

A. Làm quỳ tím hoá xanh                                  

B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước    

D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

 Đáp án: D

Câu 179.  (Mức 1) Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

A. HCl, HNO3                                                      B. NaCl, KNO3   

C. NaOH, Ba(OH)2                                              D. Nước cất, nước muối

 Đáp án: C

Câu 180. (Mức 1)  Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

A. Làm quỳ tím hoá xanh                                             

B. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối  và nước

C. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước    

D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

 Đáp án: C

Câu 181: (Mức 1)Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Al(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:

A. FeO, Al2O3, CuO, ZnO                                    B. Fe2O3, Al2O3, CuO, ZnO

C. Fe3O4, Al2O3, CuO, ZnO                                  D. Fe2O3, Al2O3, Cu2O, ZnO

 Đáp án: B

Câu 182: (Mức 1) Nhóm bazơ  vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.

A. Ba(OH)2 và NaOH                                          B. NaOH và Cu(OH)2   

C. Al(OH)3 và Zn(OH)2                              D. Zn(OH)2 và Mg(OH)2

 Đáp án: C

Câu 183: (Mức 1) Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:

A. Ba(OH)2, Cu(OH)2                                           B. Ba(OH)2, Ca(OH)2

C. Mg(OH)2, Ca(OH)2                                 D. Mg(OH)2, Ba(OH)2

Đáp án: B

Câu 184. (Mức 1) Cặp chất nào sau đây tồn tại trong một dung dịch  (không có xảy ra phản ứng với nhau)?

A. NaOH và Mg(OH)2                                          B. KOH và Na2CO3

C. Ba(OH)2 và Na2SO4                                         D. Na3PO4 và Ca(OH)2

Đáp án: B

Câu 185. (Mức 1) Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

A. Phenolphtalein                                                 B. Quỳ tím          

C. dd H2SO4                                                         D.dd HCl

Đáp án:  C

Câu 186. (Mức 2) Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Dung dịch thu được sau phản ứng chứa:

A. NaHCO3                                                          B.  Na2CO3          

C. Na2CO3 và NaOH                                   D. NaHCO3 và NaOH

 Đáp án: B

Câu 187. (Mức 2) Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?

A. Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2                

B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

C. Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl        

D. Nung nóng Cu(OH)2

 Đáp án:  D

Câu 188. (Mức 2) Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?

A. Ca(OH)2,CO2, CuCl2                                       B. P2O5; H2SO4, SO3               

C. CO2; Na2CO3, HNO3                              D. Na2O; Fe(OH)3, FeCl3.

Đáp án: B

Câu 189. (Mức 2) Dung dịch Ba(OH)2không phản ứng được với:

A. Dung dịch Na2CO3                       B. Dung dịch MgSO4              

C. Dung dịch CuCl2                          D. Dung dịch KNO3

Đáp án: D

Câu 190. (Mức 2) NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

A. CO2                 B. SO2                            C. N2                              D. HCl

Đáp án: C

Câu 191. (Mức 2) Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:

A. Mg                                      B. Al                              C. Fe                    D. Cu

Đáp án: B

Câu 192: (Mức 2) Để điều chế Cu(OH)2 ng ười ta cho:

A.CuO tác dụng với dung dịch HCl           

B.CuCl2tác dụng với dung dịch NaOH

C. CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2    

D. CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

Đáp án: B

Câu 193: (Mức 2) Để  điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

A. BaO tác dụng với dd HCl             B. BaCl2 tác dụng với dd Na2CO3

C. BaO tác dụng với H2O                           D. Ba(NO3)2 tác dụng với dd Na2SO4

 Đáp án: C

Câu 194: (Mức 2) Để  điều chế dung dịch KOH, người ta cho:

A. K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2         

B. K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH

C. K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2              

D. K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3

Đáp án:  A

Câu 195. (Mức 2) Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

A. Trung tính       B. Bazơ                C. Axít                 D. Lưỡng tính

 Đáp án:  B

Câu 196. (Mức 2) Cặp chất  không tồn tại trong một dung dịch (chúng xảy ra phản ứng với nhau):

A. CuSO4 và KOH                                     B. CuSO4 và NaCl        

C. MgCl2 v à Ba(NO3)2                                         D. AlCl3 v à Mg(NO3)2

Đáp án:  A

Câu 197:. (Mức 2) Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):

A. KOH và NaCl                                        B. KOH và HCl   

C. KOH và MgCl2                                                D. KOH và  Al(OH)3

 Đáp án:  A

Câu 198. (Mức 2) Dùng dung dịch KOH phân biệt được hai muối :

A. NaCl v à MgCl2                                               B. NaCl v à BaCl2         

C. Na2SO4 v à Na2CO3                               D. NaNO3 v à Li2CO3

 Đáp án:  A

Câu 199. (Mức 2) Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

A. Màu xanh vẫn không thay đổi.                                

B.Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

C. Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ      

D. Màu xanh đậm thêm dần

 Đáp án:  C

Câu 200. (Mức 2) Nhóm các khí đều không phản ứng với dung dịch KOH ở điều kiện thường:

A. CO2, N2O5, H2S                                                         B. CO2, SO2, SO3

C. NO2, HCl, HBr                                                          D. CO, NO, N2O

Đáp án:  D

Câu 201. (Mức 2) Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

A. Làm quỳ tím hoá xanh                                              B. Làm quỳ tím hoá đỏ

C. Phản ứng được với magiê giải phóng khí hidrô                   D. Không làm đổi màu quỳ tím

 Đáp án:  A

Câu 202: (Mức 3) Dẫn 1,68 lít khí CO2 (đktc) vào x g dung dịch KOH 5,6%. Để thu được muối KHCO3 duy nhất thì x có giá trị là:

A. 75g                            B. 150 g                         C. 225 g               D. 300 g

Đáp án:   A

Câu 203: (Mức 3) Dùng 400ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:

A. 0,896 lít                    B. 0,448 lít              C. 8,960 lít                           D. 4,480 lít

Đáp án:  A

Câu 204: (Mức 3) Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

A. 6,4 g                B. 9,6 g                C. 12,8 g              D. 16 g

Đáp án:  C

Câu 205: (Mức 3) Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 17,645 g          B. 16,475 g          C. 17,475 g          D. 18,645 g

Đáp án:  C

Câu 206: (Mức 3) Trộn 400g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch CuSO4 16%. Khối lượng kết tủa thu được là:

A. 9,8 g                B. 14,7 g              C. 19,6 g              D. 29,4 g

Đáp án: C

Câu 207: (Mức 3) Nhiệt phân hoàn toàn x g Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được 24g chất rắn. Giá trị bằng số của x là:

A. 16,05g             B. 32,10g             C. 48,15g             D. 72,25g

Đáp án:  B

Câu 208:  (Mức 3) Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là:

A. 2,24 lít             B. 4,48 lít             C. 3,36 lít             D. 6,72 lít

Đáp án:   A

Câu 209: (Mức 3) Để trung hoà 200ml hỗn hợp chứa HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần dùng V (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Giá trị của V là:

A. 400 ml             B. 350 ml             C. 300 ml                       D. 250 ml

Đáp án: D

Câu 210: (Mức 3) Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa  a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

A. 0,3 mol            B. 0,4 mol            C. 0,6 mol                     D. 0,9 mol 

Đáp án:  A

Câu 211: (Mức 3) Cho 200g dung dịch KOH 8,4% hoà tan 14,2g P2O5. Sản phẩm thu được sau phản ứng chứa các chất tan là:

A. K3PO4 và K2HPO4                                 B. KH2PO4 và K2HPO4 

C. K3PO4 và KOH                                      D. K3PO4 và H3PO4

 Đáp án: B

Câu 212: (Mức 3) Trung hoà hoàn toàn 200ml dung dịch KOH 0,5M bằng 200g dung dịch HCl a%. Nồng độ phần trăm của dung dịch ( a%) là:

A. 1,825%            B. 3,650%            C.  18,25%           D. 36,50%

Đáp án: A

Câu 213: (Mức 3) Cho 40g dung dịch Ba(OH)2 34,2% vào dung dịch Na2SO4 14,2% . Khối lượng dung dịch Na2SO4 vừa đủ phản ứng là:

A. 100g                B. 40g                            C. 60g                            D. 80g

 Đáp án: D

BÀI 8 : MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG

Câu 214: (Mức 1)Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là:

A. Na2CO3                   B. KCl                       C. NaOH                        D. NaNO3

Đáp án:  A.

Câu 215(Mức 1)Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

A. pH = 8                     B.  pH = 12                C.  pH = 10                    D.  pH = 14

Đáp án:  D.

Câu 216: (Mức 1)Nhóm các dung dịch  có pH > 7 là:

A. HCl,  NaOH                                                        B. H2SO4, HNO3

C. NaOH, Ca(OH)2                                                  D. BaCl2,  NaNO3

Đáp án:  C.

Câu 217:  (Mức 1)Để phân biệt  hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:

A. Quỳ tím                   B. HCl                        C. NaCl                          D. H2SO4

Đáp án:  D.

Câu 218: (Mức 1)NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?

A.Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước

B. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

C. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

D. Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt.

Đáp án: B.

Câu 219: (Mức 1)Dung dịch Ca(OH)2  và  dung dịch NaOH có những tính chất hóa học của bazơ tan vì:

A.Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit.

B. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với axit.

C. Làm đổi màu chất chỉ thị, tác dụng với oxit axit và axit.

D. Tác dụng với oxit axit và axit.

Đáp án: C

Câu 220: (Mức 1)Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch ( tác dụng được với nhau) là:

A. Ca(OH)2 ,  Na2CO3                                            B. Ca(OH)2 ,   NaCl

C. Ca(OH)2 ,  NaNO3                                              D. NaOH ,      KNO3

Đáp án:  A

Câu 221: (Mức 1)Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch H2SO4 1M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:

A. Làm quỳ tím chuyển đỏ

B. Làm quỳ tím chuyển xanh

C. Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ.

D. Không làm thay đổi màu quỳ tím.

Đáp án: D

Câu 222: (Mức 1)Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?

A.Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

B. Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước.

C. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

D. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Đáp án: B

Câu 223: (Mức 1)Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:

A. K2O, Fe2O3.            B. Al2O3, CuO.            C. Na2O, K2O.          D. ZnO, MgO.

Đáp án: C

Câu 224: (Mức 1)Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:

A.Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)3                

B. Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2                                                

C.Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2          

D. Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH                                                         

Đáp án: C

Câu 225: (Mức 2)Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

A.Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3.                         B. H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

C. HNO3, HCl, CuSO4, KNO3                                           D. Al, MgO, H3PO4, BaCl2

Đáp án: B

Câu 226: (Mức 2)Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?

A.NaCl, HCl, Na2CO3, KOH                               B.H2SO4, NaCl, KNO3, CO2

C. KNO3, HCl, KOH, H2SO4                                              D. HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4

Đáp án: D

Câu 227: (Mức 2)Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch ( không tác dụng được với nhau) là:

A. NaOH, KNO3                                                 B. Ca(OH)2, HCl

C. Ca(OH)2, Na2CO3                                          D. NaOH, MgCl2

Đáp án: A

Câu 228: (Mức 2)Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

A. Muối NaCl           B. Nước vôi trong            C. Dung dịch HCl             D. Dung dịch NaNO3

Đáp án: B

Câu 229: (Mức 2)Có ba lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch các chất sau: NaOH, Ba(OH)2, NaCl. Thuốc thử để nhận biết cả ba chất là:

A.Quỳ tím và dung dịch HCl                       B. Phenolphtalein và dung dịch BaCl2

C. Quỳ tím và dung dịch K2CO3                       D. Quỳ tím và dung dịch NaCl

Đáp án: C

Câu 230: (Mức 2)Cặp chất khi phản ứng với nhau tạo thành chất kết tủa trắng :

A. Ca(OH)2 và Na2CO3.                  B. NaOH và Na2CO3.

C. KOH và NaNO3.                         D. Ca(OH)2 và NaCl

  Đáp án: A                                                                                       

Câu 231: (Mức 2)Cặp chất  khi phản ứng với nhau tạo ra dung dịch NaOH và khí H2:

A. Na2O và H2O.                              B. Na2O và CO2.

C. Na và H2O.                                  D. NaOH và HCl

Đáp án: C.

Câu 232: (Mức 2)Cặp chất  đều làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 :

A.CO2, Na2O.                                  B.CO2, SO2.

C.SO2, K2O                                     D.SO2, BaO

Đáp án: B.

Câu 233: (Mức 2)Dãy các bazơ đều làm đổi màu quỳ tím và dung dịch phenolphtalein :

A.KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2           

B. NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2    

C. Ca(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2          

D. NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2                                                                                                                     

Đáp án: D

Câu 234: (Mức 2)Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2không phản ứng với cặp chất:

A.HCl, H2SO4                                                   B. CO2, SO3

C.Ba(NO3)2, NaCl                                             D. H3PO4, ZnCl2

Đáp án: C

Câu 235: (Mức 2)Thành phần phần trăm của Na và Ca trong hợp chất NaOH và Ca(OH)2 lần lượt là:

A. 50,0 %, 54,0 %                                                    B. 52,0 %, 56,0 %

C. 54,1 %, 57,5 %                                                    D. 57, 5% , 54,1 %

Đáp án: D

Câu 236: (Mức 2)Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

A.CO2, P2O5, HCl, CuCl2                                  B.CO2, P2O5, KOH, CuCl2

C. CO2, CaO,  KOH, CuCl2                                D. CO2,  P2O5, HCl, KCl

Đáp án: A

Câu 237: (Mức 2)NaOH rắn có khả năng hút nước rất mạnh nên có thể dùng làm khô một số chất. NaOH làm khô  khí ẩm nào sau đây?

A. H2S.                            B. H2.                            C. CO2.                            D. SO2.

Đáp án: B

 Câu 238: Mức 3)Cho 2,24 lít khí CO2 ( đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)2 , chỉ thu được muối CaCO3. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 cần dùng là:

A. 0,5M                      B. 0,25M                           C. 0,1M                     D. 0,05M

Đáp án: A

Câu 239: (Mức 3)Hòa tan 30 g NaOH vào 170 g nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ là:

A. 18%                       B. 16 %                            C. 15 %                      D. 17 %

Đáp án: C

Câu 240:  (Mức 3)Dẫn 22,4 lít khí CO2 ( đktc) vào 200g dung dịch NaOH 20%. Sau phản ứng tạo ra sản phẩm nào trong số các sản phẩm sau:

A. Muối natricacbonat và nước.                       B. Muối natri hidrocacbonat

C. Muối natricacbonat.                                   D.Muối natrihiđrocacbonat và  natricacbonat

Đáp án: B

Câu 241: (Mức 3)Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch HCl 3,65%. Khối lượng dung dịch HCl cần dùng là:

A. 200g                  B. 300g                         C. 400g                     D. 500g

Đáp án : D

Câu 242: (Mức 3)Hòa tan 112 g KOH vào nước thì được 2 lit dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

A. 2,0M                 B. 1,0M                          C. 0,1M                                   D. 0,2M

Đáp án: B

Câu 243: (Mức 3)Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10%. Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:

A . 98 g                  B. 89 g                     C. 9,8 g                                 D.8,9 g

Đáp án : A

Câu 244: (Mức 3)Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước được 2 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

A .0,1M              B. 0,2 M               C. 0,3M               D. 0,4M

Đáp án: A

Câu 245: (Mức 3)Hòa tan 80 g NaOH vào nước thu được dung dịch có nồng độ 1M. Thể tích dung dịch NaOH

là:   A. 1 lít             B. 2 lít                            C. 1,5 lít                 D. 3 lít

Đáp án: B

BÀI 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

Câu 246: (Mức 1)Các cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch (không phản ứng với nhau):

 

1. CuSO4 và HCl

2. H2SO4 và Na2SO3

3. KOH và NaCl

4. MgSO4 và BaCl2

 

  A.(1,2)                    B.(3,4)           C.(2,4)                       D.(1,3)

 

Đáp án: D

Câu 247: (Mức 1) Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?

 

A.Khí hiđrô.      B. Khí ôxi         C. Khí lưu huỳnh điôxít      D. Khí hiđro sunfua

Đáp án: C

Câu 248: (Mức 2)          Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

 

  1. NaOH, Na2CO3, AgNO3
  2. Na2CO3, Na2SO4, KNO3

         C. KOH, AgNO3, NaCl

   D.NaOH, Na2CO3, NaCl

 

Đáp án: A

Câu 249: (Mức 1)Các Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng ?

  1. CaCl2+Na2CO3                                                    2. CaCO3+NaCl

3. NaOH+HCl                                       4. NaOH+KCl

A.1 và 2                  B. 2 và 3               C. 3 và 4               D. 2 và 4

Đáp án: D

Câu 250: (Mức 1)          Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là:

 

  1. NaOH, H2, Cl2
  2. NaCl, NaClO, H2, Cl2
  3. NaCl, NaClO, Cl2
  4. NaClO, H2 và Cl2

 

Đáp án: A

Câu 251: (Mức 1)Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

 

  1. 11,2 lít
  2. 1,12 lít
  3. 2,24 lít
  4. 22,4 lít

 

Đáp án: A

Câu 252: (Mức 2)Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng  quan sát được là:

 

  1. Có kết tủa trắng xanh.
  2. Có khí thoát ra.
  3. Có kết tủa đỏ nâu.
  4. Kết tủa màu trắng.

 

Đáp án: C

Câu 253: (Mức 1)Cho phương trình phản ứng:

Na2CO3+  2HCl              2NaCl  + X  +H2O.                X là:

 

A. CO           B. CO2

Đáp án: B

C. H2             D.  SO2   

        

 

Câu 254: (Mức 3)Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch Axit H2SO4 loãng ?

 

  1. ZnSO4               B.Na2SO3
  2. MgSO3               D. CuSO4

 

Đáp án: A

Câu 255: (Mức 1)Dung dịch của chất X có pH>7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat( K2SO4)  tạo ra chất không tan (kết tủa). Chất X là:

 

  1. BaCl2
  2. NaOH
  3. Ba(OH)2
  4. H2SO4

 

Đáp án: C

Câu 256: (Mức 1)Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

 

  1. NaOH, MgSO4
  2. KCl, Na2SO4
  3. CaCl2, NaNO3
  4. ZnSO4, H2SO4

 

Đáp án: A

Câu 257: (Mức 1)Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là:

 

  1. Dung dịch NaOH
  2. Dung dịch HCl
  3. Dung dịch AgNO3
  4. Dung dịch BaCl2

 

Đáp án: A

Câu 258: (Mức 2)Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:

 

  1. Na2SO4 và Fe2(SO4)3               B.Na2SO4 và K2SO4
  1.          Na2SO4 và BaCl2.                             D .  Na2CO3 và K3PO4

Đáp án: A

Câu 259: (Mức 2)Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat  AgNO3. Ta dùng kim loại:

 

  1. Mg            B.Cu
  2. Au                 D.Fe

 

Đáp án: B

Câu 260: (Mức 2)Những cặp nào sau đây có phản ứng xảy ra:

 

1. Zn+HClÒ

2. Cu+HClÒ

3. Cu+ZnSO4Ò

4. Fe+CuSO4Ò

 

  1. 1; 2               B.3; 4

C.2; 3             D.1;4

 

Đáp án: D

Câu 261: (Mức 1)Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

 

  1. Na2CO3, Na2SO3, NaCl
  2. CaCO3, Na2SO3, BaCl2
  3. CaCO3,BaCl2, MgCl2
  4. BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

 

Đáp án: B

Câu 262: (Mức 3)Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2  ta dùng:

 

  1. Quỳ tím
  2. Dung dịch Ba(NO3)2
  3. Dung dịch AgNO3
  4. Dung dịch KOH

 

Đáp án: D

Câu 263: (Mức 2)Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

 

  1. Cu                  B.CuO
  2. Cu(OH)2.      D. Cu2O

 

Đáp án: B

 

t0

 

t0

Câu 264: (Mức 1) Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối Canxi Cacbonat:

 

 

 

t0

A. 2CaCO3           2CaO+CO+O2      

 

 

t0

B. 2CaCO3           3CaO+CO2

 

      C. CaCO3            CaO  +CO2

      D. 2CaCO3          2Ca   +CO2    +O2

Đáp án: C

 

 

Câu 266: (Mức 3)Khi cho 200g dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra:

 

  1. 4,6 g             B.8 g
  2. 10 g         D.8,8 g

 

Đáp án: C

Câu 267: (Mức 1)

 

Muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất:

 

  1. CO2, NaOH, H2SO4,Fe
  2. H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al
  3. NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4
  4. NaOH, BaCl2, Fe, Al

 

Đáp án: D

Câu 268: (Mức 3)Cho các chất CaCO3, HCl, NaOH, BaCl2, CuSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ?

 

  1. 2           B.4
  2. 5                   D.3

 

Đáp án: B

Câu 269: (Mức 2)Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được lượng chất kết tủa là:

 

  1. 19,6 g          B.9,8 g
  2. 17,4 g            D.4,9 g

 

Đáp án: B

Câu 270: (Mức 2)Cho a g Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Vậy a có giá trị:

 

  1. 15,9 g      B.10,5 g

Đáp án: A

  1. 18,2 g       D. 34,8

 

 

Câu 271: (Mức 1)Dãy chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy ở nhiệt độ cao:

 

  1. BaSO3, BaCl2, KOH, Na2SO4
  2. AgNO3, Na2CO3, KCl, BaSO4
  3. CaCO3, Zn(OH)2, KNO3, KMnO4
  4. Fe(OH)3, Na2SO4, BaSO4, KCl

Đáp án: C

Câu 272: (Mức 1)Hợp chất nào sau đây bị nhiệt phân hủy tạo ra hợp chất oxit và một chất khí làm đục nước vôi trong

 

  1. Muối sufat
  2. Muối cacbonat không tan
  3. Muối clorua
  4. Muối nitrat

 

Đáp án: B

Câu 273: (Mức 2)Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau ?

 

      1. NaCl và AgNO3              B.NaCl và Ba(NO3)2

C. KNO3 và BaCl2               D.CaCl2 và NaNO3

 

Đáp án: A

Câu 274: (Mức 1)Dung dịch tác dụng được với Mg(NO3)2:

A. AgNO3             B. HCl                           C. KOH                D. KCl

Đáp án: C

Câu 275: (Mức 1)Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ?
 

 

A. 2Na + 2H2O Ò 2NaOH + H2

B. BaO + H2O Ò Ba(OH)2

C. Zn + H2SO4Ò ZnSO4 +H2

D. BaCl2+H2SO4 Ò BaSO4 + 2HCl

 

Đáp án: D

Câu 276: (Mức 3)Để làm sạch dung dịch ZnSO4 có lẫn CuSO4. ta dùng  kim loại:

A. Al            B. Cu                    C. Fe                    D. Zn

Đáp án: D

 

Câu 277: (Mức 1)Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là:

A. NaOH               B. Na2SO4            C. NaCl                D. NaNO3

Đáp án: A

Câu 278: (Mức 3)Cho sơ đồ sau:

Y

X

Z

 

 

         

 

Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất:

 

    1. Cu(OH)2, CuO, CuCl2
    2. CuO, Cu(OH)2, CuCl2
    3. Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2
    4. Cu(OH)2, CuCO3, CuCl2

 

Đáp án: A

Câu 279: (Mức 3)Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là:

 

A. 8 g        B. 4 g

C. 6 g              D. 12 g

 

Đáp án: A

 

Câu 280: (Mức 3)Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 g CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu là:

 

A. 29,58% và 70,42%

B. 70,42% và 29,58%

C. 65% và 35%

D. 35% và 65%

 

Đáp án: B

Câu 281: (Mức 3)Cho 500 ml dung dịch NaCl 2M tác dụng với 600 ml dung dịch AgNO3 2M. Khối lượng kết tủa thu được là:

 

A. 143,5 g         B. 14,35 g

C. 157,85 g           D. 15,785 g

 

Đáp án: A

Câu 282: (Mức 2)Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

 

A. BaCl2, Na2SO4

B. Na2CO3, Ba(OH)2

C. BaCl2, AgNO3

D. NaCl, K2SO4

 

Đáp án: D

Câu 283: (Mức 3)Từ Zn, dung dịch H2SO4 loãng, CaCO3, KMnO4 có thể điều chế trực tiếp những khí nào sau đây ?

 

A. H2, CO2, O2

B. H2, CO2, O2, SO2

C. SO2, O2, H2

D. H2, O2,Cl2

 

Đáp án: A

Câu 284: (Mức 2)Trộn những cặp chất nào sau đây ta thu được NaCl ?

A. Dung dich Na2CO3 và dung dịch BaCl2.

B. Dung dịch NaNO3 và CaCl2.

C. Dung dịch KCl và dung dịch NaNO3

D. Dung dịch Na2SO4 và dung dịch KCl

Đáp án: A

Câu 285: (Mức 1)Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy:

 

  1. Muối cacbonat không tan
  2. Muối sunfat
  3. Muối Clorua
  4. Muối nitrat

 

Đáp án: D

Câu 286: (Mức 1)Số mol của 200 gam dung dịch CuSO4 32% là:

 

  1. 0,4 mol
  2. 0,2 mol
  3. 0,3 mol
  4. 0,25 mol

 

Đáp án: A

Câu 287: (Mức 3)Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là:

 

  1. 0,4 mol
  2. 0,2 mol
  3. 0,3 mol
  4. 0,25 mol

 

Đáp án: B

Câu 288: (Mức 1)Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

A. Cho Al vào dung dịch HCl.

B. Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

C. Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

Đáp án: D

Câu 289: (Mức 1)Chất phản ứng được với CaCO3 là:   

 

A. HCl

B. NaOH

C. KNO3

D. Mg

 

Đáp án: A

Câu 290: (Mức 1)Dãy các chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng là:

 

A. Na2CO3, CaSO3, Ba(OH)2.

B. NaHCO3, Na2SO4, KCl.

C. NaCl, Ca(OH)2, BaCO3.

D. AgNO3, K2CO3, Na2SO4

 

Đáp án: A

Câu 291: (Mức 2)Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là:

 

A. 36,5 %

B. 3,65 %

C. 1,825%

D. 18,25%

 

Đáp án:  B

Câu 292:  (Mức 3)Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. khối lượng muối trong dung dịch X là:

 

A. 1,17(g)

B. 3,17(g)

C. 2,17(g)

D. 4,17(g)

 

Đáp án: C

Câu 293: (Mức 3)Cho 17,1 g  Ba(OH)2 vào 200 g dung dịch H2SO4 loãng dư. Khối lượng dung dịch sau phản ứng khi lọc bỏ kết tủa là:

 

A. 193,8 g

B. 19,3 g

C. 18,3 g

D. 183,9 g

 

Đáp án: A

Câu 294: (Mức 1)Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

 

A. MgCl2, CuSO4                                  B. BaCl2, FeSO4

C. K2SO4, ZnCl2                                    D. KCl, NaNO3

Đáp án: A

Câu 295: (Mức 2)Để hòa tan hết 5,1 g M2O3 phải dùng 43,8 g dung dịch HCl 25%. Phân tử khối của M2O3 là:

A. 160                  B. 102                 C. 103                D. 106

Đáp án: B

Câu 296: (Mức 1)Các cặp chất tác dụng được với nhau là:

1. K2O và CO2                                 2. H2SO4 và BaCl2

3. Fe2O3 và H2O                  4. K2SO4 và NaCl

A. 1, 3          B. 2, 4                       C.1,2            D. 3, 4

Đáp án: C

Bài10:  MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG (NaCl và KNO3)

Câu 298: (Mức 1)Trong tự nhiên muối natri clorua có nhiều trong:

A. Nước biển.          B. Nước mưa.             C. Nước sông.            D. Nước giếng.

Đáp án: A

Câu 299: (Mức 1) Nung kali nitrat (KNO3) ở nhiệt độ cao, ta thu được chất khí là:

A. NO.                 B. N2O                           C. N2­O5                D. O2.

Đáp án: D

Câu 300: (Mức 1)Muối kali nitrat (KNO3):

A. Không tan trong trong nước.                B. Tan rất ít trong nước.

C. Tan nhiều trong nước.                          D. Không bị phân huỷ ở nhiệt độ cao.

Đáp án : C

Câu 301: ( Mức 2)Điện phân dung dịch natri clorua (NaCl) bão hoà trong bình điện phân có màng ngăn ta thu được hỗn hợp khí là:

A. H2 và O2.        B. H2 và Cl2.                  C. O2 và Cl2.         D. Cl2 và HCl

Đáp án: B

Câu 302 (Mức 2)Để làm sạch dung dịch NaCl có lẫn Na2SO4 ta dùng:

A. Dung dịch AgNO3.                       B. Dung dịch HCl.

C. Dung dịch BaCl2.                          D. Dung dịch Pb(NO3)2.

Đáp án : C

Câu 303: (Mức 2) Hoà tan 50 gam muối ăn vào 200gam nước thu được dung dịch có nồng độ là:

A. 15%.               B. 20%.                C. 18%.                D. 25%

Đáp án: B

Câu 304: (Mức 2)Để có được dung dịch NaCl 32%, thì khối lượng NaCl cần  lấy hoà tan vào 200 gam nước là:

A. 90g.                B. 94,12 g.           C. 100g.               D. 141,18 g.

Đáp án: B

Câu 305: (Mức 2)Hoà tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 200C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:

A. 35g.                B. 35,9g.              C. 53,85g.            D. 71,8g.

Đáp án: B.

Câu 306: (Mức 3)Hoà tan 10,95 g KNO3 vào 150g nước thì được dung dịch bão hoà ở 200C, độ tan của KNO3 ở nhiệt độ này là:

A. 6,3g.               B. 7 g                             C. 7,3 g                D. 7,5 g.

Đáp án: C

Câu 307: (Mức 3)Hoà tan 5,85 g natri clorua vào nước thu được 50 ml dung dịch. Dung dịch tạo thành có nồng độ mol là:

A. 1M.                 B. 1,25M.             C. 2M.                           D. 2.75M.

Đáp án: C

BÀI HỌC 11 : PHÂN BÓN HOÁ HỌC

 

 Câu 308 : (Mức 1) Trong các hợp chất sau, hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học là:

A /CaCO3             B/Ca3(PO4)2                   C/Ca(OH)2                     D/CaCl2                                              

Đáp án :   B

Câu 309: (Mức 1)Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:

A/(NH4)2SO4                  B/Ca (H2PO4)2                          C/KCl                  D/KNO3                                               

Đáp án : D

 Câu 310 : (Mức 1) Trong các loại phân bón hoá học sau loại nào là phân đạm ?

A/ KCl                  B/Ca3(PO4)2                               C/K2SO4              D/(NH2)2CO                                      

Đáp án : D

Câu 311: (Mức 2)  Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

A/KNO3 , NH4NO3 , (NH2)2CO                B/ KCl , NH4H2PO4 , Ca(H2PO4)2

C/ (NH4)2SO4 , KCl , Ca(H2PO4)2                  D/ (NH4)2SO4 ,KNO3 , NH4Cl                 

Đáp án:  C

Câu 312 :(Mức 2)Trong các loại phân bón sau, loại phân bón nào có lượng  đạm cao nhất ?

A/ NH4NO3                    B/NH4Cl               C/(NH4)2SO4                  D/ (NH2)2CO                                        

Đáp án : D

Câu 313 : (Mức 1) Để nhận biết 2 loại phân bón hoá học là: NH4NO3 và NH4Cl. Ta dùng dung dịch:

A/ NaOH              B/ Ba(OH)2                        C/ AgNO3                       D/ BaCl2                                                  

 Đáp án : C

Câu 314 : (Mức 2) Để nhận biết dung dịch NH4NO3 , Ca3 (PO4)2  , KCl người ta dùng dung dịch :

A/ NaOH              B/ Ba(OH)2                   C/ KOH                D/ Na2CO3                                                    

Đáp án: B

Câu 315 : (Mức 2)Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch NH4NO3 dư thì thể tích thoát ra ở đktc là :

A/ 2,24  lít            B/ 4,48  lít                      C/ 22,4  lít            D/ 44,8  lít                           

Đáp án: B

Câu 316: (Mức 2) Khối lượng của nguyên tố N có trong 200 g (NH4)2SO4

A/ 42,42 g            B/ 21,21 g                      C/ 24,56 g            D/ 49,12 g

Đáp án: A

Câu 317:(Mức 2) Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là :

A/ 32,33%            B/ 31,81%                      C/ 46,67%            D/ 63,64%                                       

Đáp án: C

 Câu 318: Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt 2 lọ mất nhãn đựng dung dịch kali sunfat và kali nitrat?

  A. Quỳ tím.    B. Phenolphtalein.  C. Dung dịch BaCl2.    D. Dùng axit HCl.

Câu 319: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam một mẫu lưu huỳnh không tinh khiết trong khí oxi dư, thu được 2,24 lít (đktc) khí SO2. Độ tinh khiết của mẫu lưu huỳnh là:

  A. 94,12%                B. 95,12%                 C. 96,12%                 D. 97,12%

Câu 320:. Trộn lẫn một dung dịch có chứa 34 gam AgNO3 với một dung dịch chứa 17,55 gam NaCl. Khối lưng kết tủa thu được là:

A. 27,8 gam                 B. 27 gam                 C. 28,8 gam        D. 28,7 gam

Câu 321:. Để điều chế được 475 ml dung dịch Ba(OH)2 15% thì khối lượng Ba(OH)2 cần thiết để hòa tan vào nước là bao nhiêu? Biết D = 1,2 g/ml:

   A. 80 gam                B. 82,5 gam            C. 85,5 gam                      D. 84,5 gam

Câu 322: Cho 4,72 gam hỗn hợp gồm hai muối K2CO3 và Na2CO3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 896cm3 khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu là:

 A. 40 và 60         B. 30 và 70                    C. 30,86 và 69             D. 43,86 và 56,14

Câu 323. Nhiệt phân hoàn toàn 12,25 gam KClO3. Thể tích khí O2 (đktc) thu được là:

 A. 1,12 lít                   B. 2,24 lít                    C. 3,36 lít                         D. 4,48 lít

Câu 324. Một em học sinh lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch axit HCl

 A. Al giải phóng H2 nhiều hơn Zn.                      B. Zn giải phóng H2 nhiều hơn Al. 

C. Al và Zn giải phóng cùng một lượng H2.  D. Lượng H2 do Al sinh ra gấp đôi do Zn sinh ra.

Câu 325. Hòa tan 12 gam NaOH vào dung dịch chứa 5,11 gam HCl. Dung dịch thu được sau phản ứng có pH là:

 A. pH = 7                  B. pH > 7                C. pH <7    D. pH không xác định

Câu 326: Nếu lấy 20 gam mỗi chất hòa tan hoàn toàn vào nước thành 400 ml dung dịch. Hỏi dung dịch của chất nào có nồng độ mol/l lớn nhất?

 A. Na2CO3               B. Na2SO4            C. BaCl2                D. NaHSO4

Câu 327: Để hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung dịch Ca(OH)2.  Khối lượng muối trung hòa thu được là:

A. 42 gam            B. 41 gam               C. 40 gam                D. 39 gam

Câu 328:. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

 A. Ba(NO3)2 và CuCl2.                      B. HCl và AgNO3

C. Ca(HCO3)2 và NaOH.                   D. K2CO3 và BaCl2.

Câu 329. Cho 10 gam đá vôi phản ứng với HCl có dư thu được bao nhiêu lít khí CO2 (ở đktc)? Biết rằng đá vôi có chứa 25% các tạp chất không hòa tan:

 A. 2,24 lít               B. 4,48 lít                C. 3,36 lít              D. 1,68 lít

Câu 330. Hòa tan 14,1 gam K2O vào 41,9 gam nước để tạo một dung dịch có tính kiềm. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

A. 20%            B. 25%                    C. 30%                      D. 35%

Câu 331. Nung nóng 136 gam hỗn hợp gồm  Mg(OH)2 và Fe(OH)3 thì khối lượng hỗn hợp giảm đi 36 gam. Tổng khối lượng của hai oxit thu được là:

A. 100 gam               B. 102 gam              C. 90 gam                D. 75 gam

Câu 332. Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với dung dịch bazơ:

 A. K2O,SO2,CO2, CuO.                          B. SO2,CO2,SO3, NO. 

C. SO2,CO2,N2O5, FeO.                           D. SO3,CO2,Al2O3,P2O5.

Câu 333. Cho các hợp chất axit sau: H2SO4,H3PO4,H2SO3,HNO3. Dãy oxit nào sau đây tương ứng với các axit trên:

A. SO2,P2O3,SO3,NO2.                   B. SO3,P2O5,SO2,N2O3

C. SO2,P2O5,SO3,N2O5.                  D. SO3,P2O5,SO2,N2O5.

Câu 334. Dùng hết 5 kg than (chứa 90% C và 10% tạp chất không cháy) để đun nấu. Thể tích không khí (đktc) cần dùng là bao nhiêu?

A. 40m3                   B. 41m3                   C. 42m3                  D. 45m3

Câu 335. Dãy oxit nào sau đây chứa các oxit đều tác dụng được với axit?

A. K2O, CaO, CuO, Al2O3, FeO.          B. CaO, P2O5, CuO, Fe2O3,CO2

D. CaO, CO2,Fe2O3, ZnO, MgO.       C. K2O,N2O5,P2O5,SO3, CaO.   

Câu 336. Cứ mỗi hecta đất nông nghiệp ở Quảng Ngãi cần 45 kg nitơ. Như vậy, để cung cấp đủ lượng nitơ cho đất thì cần phải bón bao nhiêu kg phân urê? A. 86,43 kg.                B. 80,40 kg.               C. 96,43 kg.              D. 98,43 kg.

Câu 337. Cho 30,4 gam oxit kim loại M vào 294 gam dung dịch H2SO4 20%. Công thức hóa học của oxit trên là: (Biết rằng lượng axit đó vừa đủ để làm tan hết oxit đã cho):

A. Al2O3                 B. Fe2O3                  C. Cr2O3                      D. FeO

Câu 338:Hợp chất oxit có hàm lượng oxi nhiều nhất là hợp chất nào sau đây?

A. Al2O3              B. P2O5                C. N2O3                    D. Fe3O4

Câu 339. Chỉ dùng dung dịch H2SO4 có thể phân biệt được dãy chất nào sau đây?

 A. KOH, K2CO3, NaHSO3.              B. NaCl, FeSO4,Ba(NO3)2

C. Ca(OH)2,NaNO3, KCl.                  D. K2CO3,K2SO4,Ba(HCO3)2.

Câu 340. Đốt cháy hoàn toàn 4,05 gam một kim loại A trong bình chứa khí oxi dư. Sau phản ứng thu được 7,56 gam oxit của A. Hoà tan hoàn toàn lượng oxit trên vào dung dịch HCl 20%. Khối lượng dung dịch axit cần dùng là:

A. 41,06 gam.         B. 54 gam.           C. 10,15 gam.               D. 80,3 gam.

Câu 341. Có dung dịch FeCl2 lẫn tạp chất CuCl2. Dùng chất nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2?

 A. Mg             B. Cu               C. Dung dịch NaOH                            D. Fe

Câu 28. Cho oleum (Z) (H2SO4.aSO3) trong đó SO3 chiếm 71% theo khối lượng. Giá trị của a là:

 A. 1    B. 2  C. 3    D. 4

Câu 342. Có hai ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 loãng. Cho lá nhôm vào ống nghiệm thứ nhất và cho lá nhôm được quấn ít dây đồng vào ống nghiệm thứ hai. Hiện tượng được mô tả đúng là:

 A. Khí thoát ra trên bề mặt lá nhôm ở ống nghiệm thứ nhất nhiều hơn.   

B. Khí thoát ra trên bề mặt lá nhôm ở ông nghiệm thứ hai nhiều hơn. 

C. Khí thoát ra trên bề mặt lá nhôm ở hai ống nghiệm như nhau.   

D. Khí thoát ra trên bề mặt dây đồng ở ống nghiệm thứ hai nhiều hơn.

Câu 343. Cho 200ml dung dịch NaOH 0,5M tác dụng với 300ml dung dịch HCl 1M. Muốn phản ứng trung hòa hoàn toàn thì phải thêm dung dịch NaOH 0,5M hay HCl 1M với thể tích là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?

A. 200 ml dung dịch NaOH 0,5M.      B. 350 ml dung dịch HCl 1M. 

C. 400 ml dung dịch HCl 1M.           D. 400 ml dung dịch NaOH 0,5M.

Câu 344. Cho 56 kg vôi sống (thành phần chính là CaO) chứa 10% tạp chất tác dụng với nước dư. Khối lượng vôi tôi 𝐶𝑎(𝑂𝐻)2 thu được là:

A. 64,6 kg              B. 65,6 kg               C. 66,6 kg                   D. 67,6 kg

Câu 345. Nung nóng 14,7 gam một bazơ (X) trong chén sứ đến khối lượng không đổi thì thu được 12 gam một oxit. Công thức phân tử của bazơ (X) là: A. Zn(OH)2           B. Al(OH)3                   C. Cu(OH)2                D. Mg(OH)2

Câu 346. Có 3 gói bột bị mất nhãn: K2SO3,Ba(NO3)2,Fe2O3. Dùng axit nào sau đây để nhận biết các chất bột trên?

A. H2SO4.                  B. HNO3.                     C. HCl.                 D. CH3COOH.

Câu 347. Cho ba mẫu phân bón sau: KCl, phân đạm (NH4NO3) và phân lân (Ca(H2PO4)2). Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các mẫu phân trên?

A. Ba(OH)2.                  B. AgNO3.            C. Quỳ tím.        D. Phenolphtalein.

Câu 348. Có các dung dịch muối: FeCl3,CuCl2,FeCl2,AlCl3,MgCl2. Dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được các chất trên?

A. Quỳ tím.                B. Ba(NO3)2.                 C. AgNO3.                D. KOH.

Câu 349. Dãy oxit nào sau đây đều là oxit axit?

 A. CO2,SO2,Al2O3, CO.                         B. NO2,P2O5,Mn2O7,SiO2

C. SO3, CuO, Fe2O3, CaO.                      D. BaO,Na2O,Al2O3,Mn2O7.

Câu 341. Để có 6,4 gam oxi thì thể tích nước cần phải điện phân là:

 A. 6,2 ml              B. 7,2 ml                  C. 8,2 ml                        D. 9,2 ml

Câu 342. Trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch KOH 25%.

Khối lượng dung dịch KOH cần dùng là:

 A. 224 gam                B. 112 gam            C. 264 gam                 D. 150 gam

Câu 343. Để nhận biết các oxit K2O, Al2O3, CuO, ta có thể dùng:

 A. Dùng axit HCl.                         B. Dùng H2O và dung dịch NaCl

 C. Dùng H2O và NaOH.               D. Dùng NaOH.

Câu 344. Có bốn ống nghiệm đựng các dung dịch: Ba(NO3)2, KOH, HCl và Na2CO3. Dùng hóa chất gì có thể nhận biết được chúng?

 A. Dùng quỳ tím.                               B. Dùng phenolphtalein.

 C. Dùng dung dịch BaCl2.                 D. Dùng axit H2SO4.

Câu 345. Có hai ng nghiệm đựng hai dung dịch: Na2SO4 và Na2CO3. Để nhận biết hai dung dịch trên, ta dùng dung dịch nào sau đây?

A. Dung dịch HCl.                          B. Dung dịch Ba(NO3)2.     

C. Dung dịch KNO3.                       D. Dung dịch NaCl.

 

Câu 346. Để có được dung dịch NaCl 16% thì cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl hòa tan vào 210 gam nước?

 A. 40,2 gam                B. 30,1 gam              C. 40 gam              D. 25 gam

Câu 347. Trong muối ngậm nước 𝑁𝑎2𝐶𝑂3.𝑥𝐻2𝑂, nước chiếm 62,93% khối lượng. Giá trị của X là

A. 7                         B. 8                       C. 9                              D. 10

Câu 348. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Dung dịch làm phenolphtalein và quỳ tím…”

A. Oxit, hóa hồng, hóa đỏ.                     B. Axit, hóa xanh, hóa đỏ. 

C. Bazơ, hóa hồng, hóa xanh.                D. Bazơ, hóa hồng, hóa đỏ.

Câu 349. Cho 50 gam khí SO3 hợp nước tạo ra axit H2SO4. Khối lượng axit thu được là: (Biết hiệu suất đạt 36%).

A. 14,7 gam    B. 22,05 gam  C. 25,05 gam    D. 61,25 gam

Câu  350. Cho các dung dịch không màu sau: axit clohiđric, axit sunfuric, natri hiđroxit, natri clorua. Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A. Chỉ dùng quỳ tím.                                 B. Chỉ dùng dung dịch BaCl2

C. Dùng quỳ tím và dung dịch Ba(NO3)2.    D. Dùng dung dịch NaCl.

Câu 351. Một tinh thể muối ngậm nước có dạng Na2CO3.xH2O, biết thành phần phần trăm của Na2C03 trong muối ngậm nước là 37,063%. Công thức phân tử của tinh thế muối ngậm nước là:

A. Na2CO3.10H2O    B. Na2CO3.5H2O    C. Na2CO3.7H2O      D. Na2CO3.8H2O

Câu 352.Một loại quặng sắt manhetit chứa 90% Fe3O4. Khối lượng Fe có

trong 1 tấn quặng đó là:

A. 0,6517 tấn.              B. 0,5627 tấn.        C. 0,6537 tấn.             D. 0,6548 tấn.

Câu 353. Một loại axit H2SO4 bán trên thị trường có nồng độ 40%. Cho lượng axit trên tác dụng với 26,5 gam Na2CO3 (vừa đủ), biết hiệu suất phản ứng là 70%. Khối lượng axit cần dùng là:

 A. 80 gam.        B. 87,5 gam.            C. 85,7 gam.           D . 80,5 gam.

Câu 354. Nung 3 tạ đá vôi (CaCO3) chứa 20% tạp chất. Khối lượng vôi sống (CaO) thu được là:

A. 1,34 tạ               B. 1 ,42 tạ                 C. 1,46 tạ                    D. 1,47 tạ

Câu 355. Để trung hòa 250 gam dung dịch axit sunfuric 12,25% thì khối lượng NaOH cần dùng là:

A. 17,5 gam              B. 20 gam            C. 12,5 gam           D. 25 gam

Câu 356. Có 6 bình hoá chất mất nhãn đựng dung dịch sau: KOH, HCl, CaCl2,H2SO4,Na2SO4 và Ba(OH)2. Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

 A. Quỳ tím.                                       B. Dung dịch BaCl2

C. Dung dịch AgNO3.                       D. Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3.

Câu 357. Muốn điều chế được 2,8 lít (đktc) khí O2 thì khối lượng KMnO4 cần nhiệt phân là:

A. 39,5 gam                 B. 40,5 gam          C. 41,5 gam                 D. 42,2 gam

Câu 358. Cho phản ứng:  ...+BaCl2... +NaCl

Để phản ứng trên luôn xảy ra thì phải chọn hợp chất nào sau đây?

A. Na2CO3          B. Na2SO4         C. NaOH              D. Cả A, B

Câu 359. Để hòa tan 2,4 gam RO cần 2,19 gam axit clohiđric. Công thức oxit đúng là:

A. BaO               B. FeO              C. ZnO                   D. CuO

Câu 360. Để trung hòa hết 700 ml dung dịch H2SO4 0,5M, thể tích dung dịch KOH 12% (D = 1,15 g/ml) cần dùng là:

A. 248 ml    B. 284 ml  C. 150 ml    D. 250 ml

Câu 361. Cho bốn dung dịch chứa trong bốn lọ riêng biệt: K2CO3,H2SO4, KOH, Ba(NO3)2. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

 A. Dung dịch HCl.    B. Dung dịch BaCl2.  C. Quỳ tím.    D. Dung dịch HNO3.

Câu 362. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào ổng nghiệm chứa HCl và vài giọt phenolphtalein. Hiện tượng quan sát được là:

A. Có màu vàng xuất hiện.                     B. Có màu hồng từ từ xuất hiện 

C. Không có sự thay đổi màu                 D. Màu tím xuất hiện

Câu 363. Cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 3M để trung hòa hết 300 ml dung dịch HCl 2M. Nồng độ mol của dung dịch muối tạo thành là:

A. 1,2M          B. 0,75M              C. 0,5M                   D. 0,2M

Câu 364. Cho hỗn hợp ZnO và Al2O3 có cùng khối lượng tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ số mol là:

A. 15/32                  B. 10/7             C. 17/15                         D. 17/27

Câu 365. Hợp chất tạo bởi nguyên tố R với oxi có dạng RO3, trong đó R chiếm 40% theo khối lượng. Tên và kí hiệu của R là:

A. Lưu huỳnh (S).         B. Nitơ (N).             C. Nhôm (Al).        D. Crom (Cr).

Câu 366. Cho các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: FeCl3,Fe(NO3)2,CuSO4,AlCl3, HCl, Mg(N03)2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết mỗi dung dịch trên?

  A. Dung dịch NaOH.                    B. Dung dịch KOH.

  C. Dung dịch Ba(OH)2.                D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 367. Cho 3,2 gam đồng (II) oxit tác dụng với 100 gam dung dịch H2SO4 9,8%. Khối lượng muối thu được là:

A. 6,4 gam                 B. 12 gam             C. 7 gam               D. 3,2 gam

Câu 368. Dãy nào sau đây gồm toàn công thức hóa học của các bazơ tương ứng với các oxit: K2O, CuO, ZnO, Fe2O3, BaO, Al2O3, MgO?

A. KOH, CuOH, Zn(OH)2,Fe(OH)2,Ba(OH)2,Al(OH)3,Mg(OH)2   

B. KOH, Cu(OH)2,Zn(OH)2,Fe(OH)3,Ba(OH)2,Al(OH)3,Mg(OH)2 

C. KOH, Cu(OH)2,Zn(OH)2,Fe(OH)2,Ba(OH)2,Al(OH)3,Mg(OH)2   

D. KOH, Cu(OH)2,Fe(OH)3,Al(OH)3,Mg(OH)2

Câu 369. Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch KOH, dung dịch có màu đỏ. Cho tiếp dung dịch HCl vào dung dịch trên đến dư thì hiện tượng quan sát được là:

A. Sẽ nhạt dần và chuyển thành trong suốt. 

B. Sẽ nhạt dần và chuyển thành màu xanh, 

C. Màu đỏ sẽ đậm thêm.  

D. Màu đỏ vẫn không thay đổi.

Câu 370. Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để khối lượng là nhỏ nhất?

 A. KClO3                B. KMnO4               C. KNO3               D. H2O

Câu 371. Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãng?

A. CuO, Cu, Al2O3,BaCl2.                 B. CuO, Na2O, Ag, Mg(OH)2

C. MgO, Al2O3,BaCl2, Ba.                 D. FeO, KCl, Cu(OH)2, NaOH.

Câu 372. Có 4 dung dịch không màu đựng trong 4 lọ mất nhãn sau: NaCl, Ba(OH)2, NaOH và Na2SO4. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A. Dung dịch HCl.                      B. Dung dịch H2SO4

C. Dùng quỳ tím.                        D. Dung dịch Na2CO3.

Câu 373. Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH tạo khí H2?

A. Kẽm (Zn).          B. Nhôm (Al).       C. Đồng (Cu).      D. Cả A, B đều đúng.

Câu 374. Hòa tan 1 mol oleum (H2SO4.3SO3) vào 1000 gam H2O, thu được dung dịch H2SO4 nồng độ a%. Giá trị của a là:

A. 15%                 B. 27,5%                 C. 29,3%                   D. 42,25%

Câu 375. Cho sơ đồ điều chế axit sunfuric:

ASO2BH2SO4 . (A), (B) lần lượt là hợp chất nào sau đây:

A. FeS2, SO3.           B. O2, SO3.         C . S, SO2.               D. FeS hoặc SO3.

Câu 376. Cho phản ứng: NaCl+H2O(→(đpdd,màngngăn)

Sản phẩm của phản ứng trên là:

A. NaOH và H2.    B. NaOH, Cl2 và H2.  C. Cl2 và H2.    D. NaOH và Cl2.

Câu 377. Cho các gói bột oxit màu trắng: K2O, BaO, MgO, P2O5. Sử dụng cách nào sau đây để nhận biết chúng?

A. Hòa tan vào nước.                        B. Hòa tan vào nước và dùng quỳ tím. 

C. Hòa tan vào nước chanh.              D. Cho tác dụng với axit HCl.

Câu 378. Cho các oxit: SiO2,CO2,SO2,SO3. Các oxit thuộc loại:

 A. Oxit bazơ.         B. Oxit axit.            C. Oxit lưỡng tính.      D. Oxit trung tính.

Câu 379. Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

 A. CaCO3 và NaCl                              B. CuCl2 và KNO3 

C. Ba(OH)2 và FeCl3                            D. Zn(OH)2 và FeSO4

Câu 380. Phải dùng bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 2,5M để trung hòa hết 160 ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,5 g/ml).

A. 0,4 lít                  B. 0,3 lít                    C. 0,2 lít                  D. 0,1 lít

Câu 381. Cho 35 ml dung dịch KOH 2M trung hòa vừa đủ với 25 ml dung dịch chứa HCl C1(M) và H2SO4 C2(M). Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 5,715 gam muối khan. Giá trị C1, C2 lần lượt là:

A. C1=2M và C2=3M.                      B. C1=1,2M và C2=0,8M. 

C. C1=0,8M và C2=1,2M.                D. C1=1,5M và C2=1,2M.

Câu 382. Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3,AgNO3,CuCl2, NaCl. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

 A. Dùng dung dịch AgNO3.               B. Dùng dung dịch BaCl2

 C. Dùng phenolphthalein.                  D. Dùng dung dịch KOH.

Câu 383: Để trung hòa 11,2 gam dung dịch KOH 20% thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit sunfuric 35%?

 A. 5,6 gam                 B. 9 gam            C. 4,6 gam               D. 7 gam.

Câu 384. Muốn điều chế 2 lít dung dịch xút 30%, khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của dung dịch bằng 1,15 g/ml.

A. 700 gam           B. 810 gam              C. 900 gam               D. 1010 gam

Câu 385. Trong các loại quặng sắt sau đây, quặng nào giàu sắt nhất?

A. Quặng hematit chứa 60% Fe2O3.  

B. Quặng xiđerit chứa 50% FeCO3

C. Quặng hematit nâu chứa 62% Fe2O3.H2O.  

D. Quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4.

Câu 386. Một học sinh tiến hành nung 8 gam một hỗn hợp kẽm cacbonat và kẽm oxit, thu được 6,24 gam ZnO. Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A. 62,5% và 37,5%.    B. 62% và 38%.  C. 60% và 40%.    D. 70% và 30%.

Câu 387. Khi trộn lẫn dung dịch HCl vào dung dịch NaOH, thu được dung dịch (X). Quỳ tím chuyển sang màu gì khi cho (X) vào?

A. Màu xanh.                        B. Màu đỏ. 

C. Màu hồng.                        D. Tùy thuộc vào số mol HCl và NaOH.

Câu 388. Cho 40 kg SO3 hợp nước thì khối lượng H2SO4 thu được là bao nhiêu? Biết hiệu suất phản ứng là 95%.

A. 45 kg              B. 46,55 kg                  C. 48 kg                        D. 50 kg

Câu 389. Một học sinh hòa tan 12 gam SO3 vào nước dư, được dung dịch (X). Để trung hòa hết dung dịch (X) thì cần:

A. 12 gam NaOH.    B. 6 gam NaOH.  C. 14,7 gam NaOH.    D. 10 gam NaOH.

Câu 390. Dãy oxit nào sau đây vừa tác dụng được với nước, vừa tác dụng được với axit?

 A. SO2, CO, CO2, CaO, Na2O.    B. Na2O, CaO, Al2O3, MgO, SO2,CO2.

 C. CuO, Al2O3, MgO, CO, K2O.    D. SO2,CO2,N2O5,Na2O, CaO, K2O.

Câu 391. Hòa tan 11,2 gam KNO3 vào 128,8 gam nước, thu được dung dịch (X).Dung dịch (X) có nồng độ phần trăm là:

 A. 6%                B. 7%                C. 8%                           D. 9%

Câu 392. Để trung hòa hoàn toàn 1,52 gam hỗn hợp gồm NaOH và  KOH thì cần vừa đủ 30 gam dung dịch HCl 3,65%. Khối lượng muối clorua thu được là: A. 3,4 gam.        B. 2,075 gam.      C. 3,075 gam.              D. 4,075 gam.

Câu 393. Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là:

A. Không có hiện tượng gì xảy ra.     

B. Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài thanh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.          C. Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần.   

D. Không có chất mới nào được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.

Câu 394. Điều kiện để phản ứng giữa muối với muối xảy ra khi:

A. Hai muối tham gia phản ứng phải tan.  

B. Hai muối đem phản ứng phải có một muối không tan. 

C. Hai muối tham gia phản ứng phải tan, hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan.   

D. Hai muối tạo thành phải có ít nhất một muối không tan.

Câu 395: Những bazơ nào sau đây khi nhiệt phân tạo thành oxit tương ứng?

A. Cu(OH)2                B. Zn(OH)2            C. Fe(OH)3      D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 396. Hòa tan 12,2 gam hỗn hợp MgO và Al2O3 vào dung dịch HCl 20% thu được 31,45 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, để trung hòa lượng axit dư cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng dung dịch HCl ban đầu là:

A. 27,01 gam.          B. 108,04 gam.         C. 135,05 gam.         D. 54,02 gam.

Câu 397. Cho 40 gam hỗn hợp Cu và ZnO tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, lọc lấy phần không tan cho tác dụng với H2SO4 đặc, nóng thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp lần lượt là: A. 30% và 70%.       B. 60% và 40%.     C. 70% và 30%.      D. 40% và 60%.

Câu 398. Cho 4 ống nghiệm mất nhãn chứa các dung dịch HCl, Ba(OH)2, NaCl, Na2SO4. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A. Dung dịch NaCl.                  B. Dung dịch H2SO4

C. Quỳ tím.                               D. Dung dịch Na2CO3.

Câu 399. Cần bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 2,5M pha trộn với 450 ml dung dịch H2SO4 0,5M để được dung dịch H2SO4 1M?

A. 100ml              B. 200ml             C. 300ml                D. 150ml

Câu 400. Cho các oxit sau: K2O, MgO, CaO, CuO, P2O5, SiO2, Na2O, BaO. Dãy oxit nào sau đây sẽ tác dụng với nước?

A. P2O5, K2O, CaO, Na2O, BaO.            B. SiO2, P2O5, MgO, CuO, CaO. 

C. BaO, Na2O, P2O5, SiO2, MgO.          D. SiO2, CuO, MgO.

Câu 401. Có bốn ống nghiệm đựng 4 dung dịch sau: H2SO4,Na2SO4,Na2CO3, MgSO4.  Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

 A. Dung dịch HCl.                           B. Dùng quỳ tím.

 C. Dung dịch BaCl2.                        D. Cả A, B đều được.

Câu 402. Cho 115,556 gam dung dịch BaCl2 45% vào 81,667 gam dung dịch H2SO4 30%. Khối lượng kết tủa thu được là:

 A. 29,125g.    B. 58,25g.  C. 62,5g.    D. 32 g.

Câu 403. Hòa tan hoàn toàn 70,3 gam hỗn hợp CaCO3 vàK2SO3 vào dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít hỗn hợp khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:

A. 16,65 gam.               B. 52,15 gam.           C. 68,8 gam.        D. 47,8 gam.

Câu 404. Cho các oxit sau: CaO,NO2,K2O,MgO,Fe2O3,CuO,CO2,BaO,SO2,

ZnO,SO3,Na2O.. Dãy oxit nào sau đây sẽ tác dụng với axit?

A. CaO, K2O, MgO, Fe2O3, SO2.                 

B. CuO, BaO, ZnO, Na2O, MgO.

C. SO3, Fe2O3, NO2, K2O, Na2O, CuO.   

D. Fe2O3, CuO, BaO, ZnO, Na2O, MgO, SO2.

Câu 405. Nhà máy phân bón Long Thành đã sử dụng 70 tấn quặng pirit sắt chứa 40% lưu huỳnh để sản xuất được 78,89 tấn axit sunfuric. Hỏi hiệu suất của quá trình là bao nhiêu?

 A. 92%                       B. 90%                C. 85%                 D. 95%

Câu 406. Điện phân 500 ml dung dịch NaCl 4M (có màng ngăn xốp) thu được 17,92 lít Cl2 (đktc). Số mol NaOH được tạo thành là:

 A. 0,75 mol               B. 1 mol               C. 1,5 mol            D. 1,6 mol

Câu 407.Cho 5,1 gam oxit kim loại R2O3 vào 43,8 gam dung dịch HCl 25% (vừa đủ). Công thức của oxit đem dùng là:

A. Au2O3                  B. Al2O3                  C. Fe2O3                         D. Cr2O3

Câu 408.Cho phản ứng: Fe(NO3)3→ Fe2O3+NO2↑+ O2↑. Cần lấy bao nhiêu gam

Fe(NO3)3 để điều chế lượng oxi tác dụng vừa đủ với bari tạo thành 36,72 gam oxit?

A. 40,5 gam.       B. 60,5 gam.           C. 29,5 gam.            D. 38,72 gam.

Câu 409. Có 4 dung dịch: KCl, HCl, K2SO4,H2SO4. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

 A. Dùng phenolphthalein.                  B. Dùng quỳ tím và dd BaCl2

 C. Dùng dung dịch Ba(OH)2.             D. Dùng dung dịch AgNO3.

Câu 410 :Để hòa tan hoàn toàn một bazơ (X) thì cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 0,3M. Cô cạn dung dịch thì thu được 2,67 gam muối clorua. Công thức của bazơ (X) là:

A. Zn(OH)2       B. Fe(OH)3             C. Cu(OH)2                D. Al(OH)3

Câu 411. Khi phân tích một hợp chất (X) thì lưu huỳnh chiếm 32,65% theo khối lượng. Hợp chất nào sau đây là đúng?

 A. H2S    B. H2SO4  C. H2SO3    D. H2S2O3

Câu 412. Để có vụ mùa bội thu, một người nông dân vùng Duyên Hải miền trung đi mua phân đạm bón cho lúa. Em có thể giúp bác nông dân đó chọn mua loại phân đạm nào sau đây là tốt nhất?

 A. Canxi nitrat - Ca(NO3)2.                      B. Amoni nitrat - NH4NO3

 C. Amoni sunfat -  (NH4)2SO4.                D. Urê - CO(NH2)2.

Câu 413. Để hòa tan hết 31,05 gam hỗn hợp oxit gồm FeO và ZnO thì cần vừa đủ V (ml) dung dịch H2SO4 2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 63,05 gam muối khan. Giá trị của V là:

A. 0,2 lít                B. 0,15 lít                  C. 0,75 lít                D. 1,5 lít

Câu 414. Cho X là dung dịch H2SO4 0,2M và Y là dung dịch H2SO4 0,5M. Khi trộn X và Y theo tỷ lệ thể tích Vx:Vy=2:3, thu được dung dịch Z. Nồng độ của dung dịch Z là:

A. 0,75M                B. 0,5M                  C. 0,38M                  D. 0,34M

Câu 415. Cho 0,15 mol Na2O tác dụng với nước thu được 200ml dung dịch NaOH. Phải dùng bao nhiêu lít dưng dịch H2SO4 0,9M để trung hòa 150ml dung dịch NaOH ở trên?

A. 120 ml              B. 125 ml              C. 135 ml                 D. 75 ml

Câu 416. Cho 40 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCL thu được 2 muối có tỉ lệ 1 : 1. Khối lượng của hỗn hợp muối khan thu được là: A. 70,475g    B. 74,375g  C. 60,375g    D. 37,1875g

Câu 417. Trộn 30 ml dung dịch có chứa 2,22 gam CaCl2 với 70 ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3. Nồng độ mol của chất còn lại trong dung dịch sau phản ứng là:

 A. 0,1M và 0,05M.                               B. 0,15M và 0,09M. 

 C. 0,15M và 0,05M.                             D. 0,1M và 0,05M.

Câu 418. Cho 18,6 gam Na2O vào nước, thu được 0,6 lít dung dịch kiềm. Nồng độ mol của dung dịch kiềm thu được là:

A. 0,5M                      B. 1.25M                   C. 1M                    D. 0,75M

Câu 419. Khi được nung nóng, khí H2 tác dụng được với oxit kim loại nào sau đây để cho ra kim loại và nước?

A. CuO,Fe2O3,K2O.    B. Fe2O3,CuO,Fe3O4.  C. Na2O,CuO,Fe2O3.    D. Fe3O4,BaO,CuO.

Câu 420. Trong số các bazơ sau đây, bazơ nào tan tốt trong nước?

A. KOH    B. Fe(OH)3  C. Fe(OH)2    D. Cu(OH)2

Câu 421. Cho phản ứng sau: ...+H2SO4BaSO4↓+...

Để phản ứng xảy được thì em phải chọn chất nào trong các chất sau?

A. BaCl2    B. BaCO3  C. BaO    D. Cả A, B, C

Câu 422. Để hòa tan hết 13,2 gam hỗn hợp bột gồm ZnO và Al2O3 thì cần vừa đủ 500 ml dung dịch HCl 1M. Phần trăm khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

 A. 61,36 và 38,64    B. 50 và 50  C. 61,7 và 38,3    D. 60 và 40

Câu 423. Hoà tan Natri trong nước được dung dịch A và khí B. Lấy dung dịch A cho tác dụng lần lượt với dung dịch CuSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa C1 và C2. Các chất A, B,C1, C2 lần lượt là dãy nào sau đây?

A. Na2OH,H2,Cu(OH)2,Fe(OH)2.                B. NaOH, H2,Cu(OH)2,Fe(OH)3

C. Na(OH)2,H2, CuOH, Fe(OH)2.                D. NaOH, H2, CuOH, Fe(OH)3.

Câu 424. Cho ba hợp chất oxit: CuO, Al2O3,K2O. Để phân biệt ba hợp chất trên, ta dùng chất nào sau đây làm thuốc thử ?  

A. Nước cất.                                             B. Dùng axit HCl. 

C. Dùng dung dịch NaOH.                       D. Nước cất và dung dịch NaOH.

Câu 425. Cho a gam một bazơ (A) vào dung dịch HCl loãng dư, cô cạn dung dịch thì thu được 3,25 gam muối clorua khan. Mặt khác, cũng đem nung nóng a gam lượng bazơ trên đến khối lượng không đổi thì thu được 1,6 gam oxit kim loại. Công thức phân tử của bazơ (A) là:

A. Fe(OH)3                B. Ba(OH)2               C. Zn(OH)2               D. Ni(OH)3

Câu 426. Để có oxi tác dụng đủ với 7,2 gam cacbon thì khối lượng KClO3 cần nhiệt phân là:

A. 49 gam                 B. 48 gam                  C. 47 gam                 D. 46 gam

Câu 427. Chỉ dùng quỳ tím ta có thể phân biệt được dãy chất nào sau đây?

A. KOH, H2SO4,BaCl2,Fe(NO3)2 và CuCl2.         

B. NaOH, KOH, MgCl2, HCl và H2SO4.

C. Na2CO3,Ba(NO3)2,CaCl2,CuSO4 và NaNO3

D. H2SO4,HNO3,ZnCl2,HCl và H3PO4.

Câu 428. Một em học sinh tiến hành trộn 300 ml dung dịch Ba(OH)2 2M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Nồng độ mol/1 của dung dịch sau khi trộn là:

A. 1,5M                   B. 1,6M                C. 2M                      D. 1,2M

Câu 429. Nguyên tố dinh dưỡng mà phân đạm cung cấp đạm cho cây trồng là:

 A. Kali               B. Cacbon                   C. Nitơ                D. Photpho

Câu 430. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa dung dịch  KHCO3?

 A. Có khí thoát ra và kết tủa.                                  B. Chỉ tạo kết tủa trắng. 

 C. Có khí thoát ra và dung dịch trong suốt.      D. Dung dịch có màu vàng.

Câu 431 Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch sau: HCl, H2SO4, HNO3. Phương pháp nào sau đây để nhận biết các lọ trên là đúng?

A. Quì tím.                                           B. Dung dịch BaCl2

C. Dung dịch Na2CO3.                         D. Dung dịch BaCl2 và AgNO3.

Câu 432. Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch?

A. BaCl2 và H2SO4.                        B. BaCl2 và NaNO3

C. NaCl và AgNO3.                        D. Na2CO3 và CaCl2.

Câu 433. Để hấp thụ hoàn toàn 7,84 lít khí SO2 (đktc) thì cần vừa đủ 250 ml dung dịch Ca(OH)2. Nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2 là:

A. 1M                      B. 1,2M                 C. 1,3M                          D. 1,4M

Câu 434. Cho các chất rắn màu trắng: BaO, K2O và P2O5, có thể dùng cách nào sau đây để nhận biết các chất rắn trên?

A. Hòa tan vào nước, khí CO2 và quỳ tím.      B. Hòa tan vào nước và quỳ tím. 

C. Hòa tan vào nước và khí CO2.                D. Dùng dung dịch H2SO4 loãng.

Câu 435. Hòa tan 1 mol oleum  (H2SO4.3SO3)vào 1000 gam H2O, thu được dung dịch H2SO4 nồng độ a%. Giá trị của a là:

A. 15%                  B. 27,5%                 C. 29,3%                   D. 42,25%

Câu 436.  Trộn 13,44 gam dung dịch KOH 25% với 32,5 gam dung dịch FeCl3 20%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được là: A. 3 gam.    B. 3,14 gam.  C. 4,14 gam.    D. 2,14 gam.

Câu 437. Hòa tan 4 gam oxit kim loại hóa trị III cần dùng 150 ml dung dịch HCl 1M. Công thức oxit kim loại đem dùng là:

A. Al2O3    B. Fe2O3  C. Cr2O3    D. ZnO

Câu 438. Cho 1,6 gam đồng (II) oxit tác dụng với 11,76 gam dung dịch axit sunfuric có nồng độ 25%. Nồng độ phần trăm của các chất thu được trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

A. 24% và 7,34%    B. 20% và 7,34%  C. 24% và 6,34%    D. 20% và 6,34%

Câu 439. Cho 15,6 gam kali vào 200 ml dung dịch KOH 1M. Nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng là:

A. 3M                       B. 2M                   C. 1,5M                    D. 1M

Câu 440. Hòa tan 4,59 gam hỗn hợp (X) gồm hai muối cacbonat của hai kim loại có hóa trị I và II bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí CO2 (đktc). Cô cạn dung dịch, khối lượng muối khan thu được là:

A. 4,085 gam.              B. 5,085 gam.           C. 4,5 gam.         D. 3,75 gam.

Câu 441. Đốt cháy hoàn toàn một phi kim (X) trong bình chứa khí oxi dư. Khi phản ứng kết thúc, thu được một oxit trong đó oxi chiếm 56,338% theo khối lượng. Công thức oxit thu được là:

A. SO2                    B. SO3                 C. P2O5                          D. NO2

Câu 442: (Mức 1)Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:

  1. Na2SO4 + CuCl2                                                  B.   K2SO3+HCl

   C.   Na2SO3+NaCl                                    D. K2SO4+HCl

Đáp án: C

Câu 443: Trong phòng thí nghiệm khí oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân muối KClO3 có MnO2 làm xúc tác và có thể được thu bằng cách đẩy nước hay đẩy không khí.

1

KClO3 + MnO2

3

KClO3 + MnO2

4

KClO+ MnO2

2

KClO3 + MnO2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          Trong các hình vẽ cho ở trên, hình vẽ mô tả điều chế và thu khí oxi đúng cách là:

    A. 1 và 2               B. 2 và 3               C. 1 và 3              D. 3 và 4

ĐÁP ÁN : C

Câu 444: Cho 14,5 g hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra 6,72 lít H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

  1. 34,3 g                      B. 43,3 g               C.33,4 g            D. 33,8 g

Câu 445: X là một oxit sắt. Biết 16g X tác dụng vừa đủ với 30 ml dung dịch HCl 2M. X là oxit nào của sắt ?

  1. FeO               B. Fe2O3                     C. Fe3O4                  D. Không xác định được